đắt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lô cốt Tiếng Việt là gì?
  • lăn tăn Tiếng Việt là gì?
  • hùng bi Tiếng Việt là gì?
  • ngủ gà Tiếng Việt là gì?
  • lịu Tiếng Việt là gì?
  • chơi ác Tiếng Việt là gì?
  • xấu còn sắm vai ác Tiếng Việt là gì?
  • khấp khểnh Tiếng Việt là gì?
  • lâm sàng học Tiếng Việt là gì?
  • xin lỗi Tiếng Việt là gì?
  • quéo Tiếng Việt là gì?
  • tại gia Tiếng Việt là gì?
  • vó câu Tiếng Việt là gì?
  • Khơ-me Krôm Tiếng Việt là gì?
  • cảnh giác Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đắt trong Tiếng Việt

đắt có nghĩa là: - t. . Có giá cao hơn bình thường; trái với rẻ. Chiếc đồng hồ đắt quá. Giá đắt. Mua đắt. Hàng đắt tiền. . Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. Đắt hàng. Cửa hàng đắt khách. Đắt chồng (kng.; được nhiều người muốn hỏi làm vợ). . (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường. Chữ dùng rất đắt. Ví dụ chưa đắt lắm. . (kng.). Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu. Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt. Của ấy cho không cũng chẳng đắt.

Đây là cách dùng đắt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đắt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giá đắt Là Gì