đất Trống Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đất trống tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đất trống (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đất trống | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đất trống tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đất trống trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đất trống tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - あきち - 「空き地」 - あきち - 「空地」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đất trống" trong tiếng Nhật
- - Tôi đã từng chơi ở bãi đất trống này hồi còn nhỏ. Ô, người ta đang xây dựng một tòa nhà ở đây:この空き地、子供の頃よく遊んだのに。へぇ〜、マンションが建つんだ
- - Tỉ lệ đất trống:空地率
- - Khoảng đất cây lá um tùm:葉の生い茂る林間の空地
- - Khoảng đất trống kề sát với ngôi nhà đó:その家に接した空地
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đất trống trong tiếng Nhật
* n - あきち - 「空き地」 - あきち - 「空地」Ví dụ cách sử dụng từ "đất trống" trong tiếng Nhật- Tôi đã từng chơi ở bãi đất trống này hồi còn nhỏ. Ô, người ta đang xây dựng một tòa nhà ở đây:この空き地、子供の頃よく遊んだのに。へぇ〜、マンションが建つんだ, - Tỉ lệ đất trống:空地率, - Khoảng đất cây lá um tùm:葉の生い茂る林間の空地, - Khoảng đất trống kề sát với ngôi nhà đó:その家に接した空地,
Đây là cách dùng đất trống tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đất trống trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đất trống
- bảng tên gắn trước nhà tiếng Nhật là gì?
- sự đáng nghi tiếng Nhật là gì?
- phích cắm tiếng Nhật là gì?
- Nhật Bản và Mehicô tiếng Nhật là gì?
- khảo cứu tiếng Nhật là gì?
- hậu bổ tiếng Nhật là gì?
- rào chắn tiếng Nhật là gì?
- chủ ngân hàng tiếng Nhật là gì?
- người lãnh đạo dũng cảm tiếng Nhật là gì?
- khu vực bán hàng dưới đất tiếng Nhật là gì?
- đánh tráo tiếng Nhật là gì?
- quỹ dự phòng tiếng Nhật là gì?
- bản chất hay thay đổi tiếng Nhật là gì?
- rơi từ trên cao tiếng Nhật là gì?
- nhiều màu sắc tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đất Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì
-
đất Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
đất, Nơi Tiếng Nhật Là Gì?
-
Vùng đất Tiếng Nhật Là Gì?
-
Quận, đất, Thông Báo Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Tư Bản Chủ Nghĩa, đất Trống, Tây Bắc Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Danh Sách Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến “Thổ” (土)
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng ... - NHK
-
Trồng Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Thổ Nhưỡng Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Cách Dùng Trợ Từ Trong Tiếng Nhật Sao Cho Chuẩn?
-
Tiếng Nhật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hàng Xóm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Đất Xuyên Việt
-
[PDF] Danh Sách Từ Vựng Tiếng Nhật Về Thiên Tai
-
200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ
đất trống (phát âm có thể chưa chuẩn)