đậu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • trăng kỳ tròn khuyên Tiếng Việt là gì?
  • tiết dục Tiếng Việt là gì?
  • làm kiểu Tiếng Việt là gì?
  • ốp Tiếng Việt là gì?
  • minh mị Tiếng Việt là gì?
  • rạng danh Tiếng Việt là gì?
  • Tân Đồng Tiếng Việt là gì?
  • con vụ Tiếng Việt là gì?
  • xà lan Tiếng Việt là gì?
  • lo tính Tiếng Việt là gì?
  • giáp xác Tiếng Việt là gì?
  • kiến văn Tiếng Việt là gì?
  • căn cơ Tiếng Việt là gì?
  • Sương Nguyệt ánh Tiếng Việt là gì?
  • nên chi Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đậu trong Tiếng Việt

đậu có nghĩa là: Danh từ: . Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay đậu.. - 2 d. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu.. - 3 d. Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu. Chủng đậu*.. - 4 đg. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. Đậu xe lại nghỉ (ph.; đỗ).. - 5 đg. . Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu. . (kết hợp hạn chế). Như đặng. Cầm lòng không đậu. . (ph.). Đỗ. Thi đậu.. - 6 đg. . Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu*. . (ph.). Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.

Đây là cách dùng đậu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đậu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ đậu Có Nghĩa Là Gì