"đậu" Là Gì? Nghĩa Của Từ đậu Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đậu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đậu

- 1 d. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay đậu.

- 2 d. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu.

- 3 d. Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu. Chủng đậu*.

- 4 đg. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. Đậu xe lại nghỉ (ph.; đỗ).

- 5 đg. 1 Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu. 2 (kết hợp hạn chế). Như đặng. Cầm lòng không đậu. 3 (ph.). Đỗ. Thi đậu.

- 6 đg. 1 Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu*. 2 (ph.). Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.

(Fabaceae), họ thực vật hạt kín, bộ Đậu (Fabales), gồm nhiều loài cây gỗ, bụi và dạng cây thảo. Thân thường leo hoặc thân quấn. Lá kép lông chim, nhiều khi có ba lá chét, có lá kèm. Hoa không đều, hình chùm, tiền khai hoa cờ. Bầu một ô, một lá noãn mang hai dãy noãn đảo hay cong. Quả loại đậu, hạt không nội nhũ. Có 490 chi, gần12 nghìn loài. Phân bố rộng ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, vùng ôn đới và lạnh. Ở Việt Nam, tìm thấy 100 chi, 500 loài. Đa số là cây thực phẩm có giá trị cho người, gia súc (các loại đậu ăn quả và hạt), một số dùng làm thuốc (cam thảo, vông nem, vv.), làm phân xanh cải tạo đất (điền thanh, muồng, vv.), cây cho gỗ quý (trắc, cẩm lai, vv.).

nd. Cây nhỏ, có nhiều loại, quả dài chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.nd. Đậu phụ (nói tắt).nd. Đậu mùa. Lên đậu. Chủng đậu.nđg. Ngừng lại, nói về chim và tàu thuyền. Chim đậu trên cành. Thuyền đậu ở bến. Đậu xe lại.nđg. Giữ lại được kết quả tốt. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. Cái thai không đậu. Thi đậu. Cầm lòng không đậu.nđg. Chắp lại nhiều sợi; nhiều người góp tiền lại. Đậu tơ. Lụa đậu. Đậu tiền giúp bạn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đậu

đậu
  • verb
    • to pass an examination to perch; to alight (of birds)
    • To park (of card)
      • cấm đậu xe: no parking
    • To be on station (of ships)
    • noun
      • (y học) variola; smallpox
      • noun
        • bean; pea
      Lĩnh vực: xây dựng
      bean
    • đậu tương, đậu nành: soy bean
    • ăng ten parabon đậu
      parked dish
      antraxit hạt đậu thô
      rough pea coal
      bạc đậu rót
      feed bush
      bạc đậu rót
      sprue bush
      ban đậu
      vaccinid
      bãi đậu máy bay
      ramp
      bãi đậu xe
      car park
      bãi đậu xe
      parking
      bãi đậu xe
      parking lot
      bãi đậu xe
      rolling stock
      bệnh đậu ác tính
      malignant smallpox
      bệnh đậu bò
      bovine smallpox
      bệnh đậu bò
      vaccinia
      bệnh đậu bò do chủng
      variolovaccinia
      bệnh đậu cừu
      ovine smallpox
      bệnh đậu gà
      henpox
      bệnh đậu mùa
      smallpox
      bệnh đậu mùa
      variola
      bệnh đậu mùa nhẹ
      alastrim
      bệnh đậu mùa nhẹ
      para-smallpox
      bệnh đậu ngựa
      horse pox
      bệnh đậu nhẹ
      paravariola
      bệnh đậu xuất huyết
      hemorrhagic smallpox
      bệnh thủy đậu
      crystal pox
      bênh thủy đậu
      chickenpox
      cảng đậu lại
      port of call
      cây ba đậu
      cassia
      cây ba đậu
      croton
      cây ba đậu sơn
      croton tonkineusis
      cây đậu móng diều Spartium
      Spartium
      lay
    • tàu đậu trả lại cước: lay up return
    • leguminous
      bảo hiểm đậu cảng
      port risks insurance
      bãi đậu xe
      carpark
      bãi đậu xe
      stand
      bãi đậu xe cho thuê
      taxi stand
      bãi đậu xe nhà lưu động
      caravan park
      bãi đậu xe tắc xi
      taxi stand
      biên bản đậu xe trái nơi quy định
      parking ticket
      bột của hệ nghiền đậu
      blue flour
      bột đậu
      pea meal
      bột đậu
      pulse flour
      bột đậu nành
      soy meal
      bột đậu tương
      soy (beam) flour
      cảng tàu đậu
      boat harbour
      cấm đậu xe
      no parking
      cây đậu tằm
      chickling
      cây đậu ván dại
      loco
      cây họ đậu
      legume
      cây họ đậu
      legume crop
      chi phí dời chỗ đậu tàu
      cost of shifting the ship
      chỗ đậu an toàn
      safe berth
      chỗ đậu chất hàng
      loading berth
      chỗ đậu tàu
      mooring
      chỗ đậu tàu công-ten-nơ
      container berth
      chỗ đậu xe
      parking lot
      chỗ tàu đậu
      anchorage
      chỗ tàu đậu
      berth
      chỗ tàu đậu
      harbourage
      chỗ tàu đậu lăn hàng lên xuống
      roll-on / roll-off berth
      chỗ tàu đậu ở bến
      quay-berth
      chỗ tàu đậu ở cảng
      haven

      Từ khóa » Từ đậu Có Nghĩa Là Gì