Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "hả Hê" Và "hả Dạ" ? | HiNative
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Nhật
Điểm chất lượng: 774
Câu trả lời: 340
Lượt thích: 202
- Tiếng Anh (Anh)
- Tiếng Pháp (Pháp)
- Tiếng Tây Ban Nha(Spain)
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý - Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 112
Câu trả lời: 111
Lượt thích: 58
two words have nearly similar meaning. Hả hê : to one's heart fullest content ; to satiety Hả dạ: to one's heart's content. ( for humans only ) Example: Tôi ăn 1 bữa hả hê/ tôi hả hê vì nhặt được tiền. Hắn hả dạ vì lừa được người khác. hope it make sense.two words have nearly similar meaning. Hả hê : to one's heart fullest content ; to satietyHả dạ: to one's heart's content. ( for humans only )Example: Tôi ăn 1 bữa hả hê/ tôi hả hê vì nhặt được tiền. Hắn hả dạ vì lừa được người khác.hope it make sense.
Xem bản dịchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0) Chia sẻ câu hỏi này- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 4
Câu trả lời: 4
Lượt thích: 2
hả hê ví dụ : ăn uống hả hê hả dạ ví dụ: tôi hả dạ khi thấy anh ấy buồn( 2 người ghét nhau) ( cảm giác :thích thú khi làm được điều mình thích một cách thỏa mãn)hả hê ví dụ : ăn uống hả hê hả dạ ví dụ: tôi hả dạ khi thấy anh ấy buồn( 2 người ghét nhau)( cảm giác :thích thú khi làm được điều mình thích một cách thỏa mãn)
Xem bản dịch 1 thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 648
Câu trả lời: 263
Lượt thích: 126
"hả hê" & "hả dạ" đều có nghĩa hài lòng, thoả mãn vì đạt được ý muốn"hả hê" & "hả dạ" đều có nghĩa hài lòng, thoả mãn vì đạt được ý muốn
Xem bản dịch 1 thích Câu trả lời được đánh giá caoCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 112
Câu trả lời: 111
Lượt thích: 58
two words have nearly similar meaning. Hả hê : to one's heart fullest content ; to satiety Hả dạ: to one's heart's content. ( for humans only ) Example: Tôi ăn 1 bữa hả hê/ tôi hả hê vì nhặt được tiền. Hắn hả dạ vì lừa được người khác. hope it make sense.two words have nearly similar meaning. Hả hê : to one's heart fullest content ; to satietyHả dạ: to one's heart's content. ( for humans only )Example: Tôi ăn 1 bữa hả hê/ tôi hả hê vì nhặt được tiền. Hắn hả dạ vì lừa được người khác.hope it make sense.
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Hiển thị thêm
- Đâu là sự khác biệt giữa Chào mừng và Chào đón và Hoan nghênh ?
- Đâu là sự khác biệt giữa ngữ cảnh và văn cảnh và bối cảnh ?
- Đâu là sự khác biệt giữa béo và nhờn và mập ?
- Đâu là sự khác biệt giữa ngàn và nghìn ?
- Đâu là sự khác biệt giữa mất lịch sự và bất lịch sự ?
- chosse the best answer to complete each sentence the final exam is so difficult that students...
- What is the best food in Korea?
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- Đâu là sự khác biệt giữ...
Từ khóa » Hả Hê Tiếng Anh Là Gì
-
Hả Hê Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Hả Hê In English - Glosbe Dictionary
-
HẢ HÊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hả Hê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐỂ HẢ HÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HẢ HÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'hả Hê' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
HẢ HÊ - Translation In English
-
"hả Hê" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "hả Hê" - Là Gì?
-
Hả Hê Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh - Từ Hả Hê Dịch Là Gì
-
GLOAT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge