ĐAU RÁT In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐAU RÁT " in English? SVerbđau rát
burning pain
đau rátđốt đauđau đớn cháy bỏngis sore
bị đaustinging
chíchđốtnọcnhóivết cắnstetđau đớnhurt
tổn thươngthươngđaulàm hạigây tổn hạitổn hạibị hạilàm hỏng
{-}
Style/topic:
Waxing should not hurt.Không đau rát, an toàn cho da.
No burning pain, safe for your skin.Ta đã bất chấp những cơn gió đau rát chỉ để đứng bên cạnh ngài.
I braved those stinging winds just to be at your side.Đau, rát, ngứa ran, hoặc ngứa xảy ra tại vị trí nhiễm trùng trước khi xuất hiện vết loét.
Pain, burning, tingling, or itching occurs at the infection site before the sores appear.Cổ họng anh đau rát vì hát và hò hét.
My throat is sore from singing and yelling.Combinations with other parts of speechUsage with nounsnỗi đauđau lưng đau bụng đau khớp đau họng đau ngực đau dạ dày đau cơ cảm giác đauđau chân MoreUsage with adverbsđau nhức đau cổ đau nặng bị đau dạ dày chấm dứt đau khổ vẫn đauđau nhiều bớt đaunhói đauđau bụng dưới MoreUsage with verbscảm thấy đaubị đau đầu giúp giảm đaugây đau đầu điều trị đaubị đau khổ bắt đầu đauquản lý đauchịu khổ đaukiểm soát đauMoreMột khớp bị viêm, như một quy luật, mang lại cho bệnh nhân rất nhiều bất tiện,gây đau rát.
An inflamed joint, as a rule, gives the patient a lot of inconvenience,causes burning pain.Kỹ thuật này bao gồm việc phân chia cảm giác( đau, rát, sưng và nóng) thành những phần riêng biệt.
This technique involves dividing the sensation(pain, burning, pins and needles) into separate parts.Chúng có thể rất đau đớn, và các triệu chứng bao gồm buồn nôn và đau rát ở ngực.
They can be very painful, and symptoms include vomiting and a burning-type pain in the chest.Đau rát ở môi, đôi khi ở cổ họng và lưỡi, thường liên quan đến vấn đề thiếu Vitamin B12.
Burning pain in the lips, sometimes in the throat and tongue as well, is usually associated with vitamin-B12 deficiency.Trĩ bên ngoài gây ra hầu hết các triệu chứng chúng ta thường nghe về- đau, rát, và ngứa.
External hemorrhoids cause most of the symptoms we commonly hear about- pain, burning, and itching.Gặm hoặc đau rát hoặc đau( khó tiêu) ở vùng bụng trên của bạn có thể trở nên tồi tệ hơn hoặc tốt hơn khi ăn.
Gnawing or burning ache or pain(indigestion) in your upper abdomen that may become either worse or better with eating.Bạn nên dùng thêm gel bôi trơn để có được cảm giác sung sướng trọn vẹn nhất và tránh đau rát.
You should use lubricating gel to get the most complete feeling of pleasure and avoid burning pain.Khoảng 1- 5 ngày trước khi phát ban xuất hiện, người mắc phải có thể cảm thấy đau, rát, ngứa ran hoặc tê ở phần da đó.
About 1-5 days before the rash pops up, you may feel pain, burning, tingling, or numbness on that part of your.Trong quá trình sử dụng bạn nên kết hợp gel bôi trơn và bao cao su để có được cảm giác tốt nhất,tránh đau rát.
During use you should combine lubricating gel and condom to get the best feeling,avoid burning pain.Trên thực tế, quá nhiều giấm táo có thể dẫn đến cảm giác đau rát và ngứa khi bạn ngồi trong bồn tắm.
In fact, too much apple cider vinegar may result in painful burning and itching sensations when you sit in the bathtub.Trong quá trình sử dụng bạn nên kết hợp gel bôi trơn vàbao cao su để tăng thêm khoái cảm và tránh đau rát.
During use you shouldcombine lubricating gel and condom to increase pleasure and avoid burning pain.Nhiều loại thuốc nhỏ mắt có thể gây bỏng và đau rát khi sử dụng lần đầu tiên, nhưng điều này thường biến mất trong một vài phút.
Many eye drops can cause burning and stinging at first when you put them in, but this usually goes away in a few minutes.Thomas kể rằng khó khăn nhất trong thử thách bơi qua eo biển là nước muối,khiến cổ họng và miệng đau rát.
Thomas told that the hardest part of the swim was dealing with the saltwater,which left her throat and mouth sore.Bạn có bất kỳ triệu chứng nào khi đi tiểu,chẳng hạn như đau, rát hoặc cảm giác rằng bạn không làm trống bàng quang hoàn toàn?
Do you have any symptoms when you urinate,such as pain, burning, or sensations that you are not emptying your bladder completely?Một buổi sáng khi đang xuống phố làm mấy việc lặt vặt thì bất thình lình tôi oằn mình vì đau rát và sốt.
I was walking through town one morning doing some chores when suddenly I was buckled over with burning pain and fever.Ăn sữa chua lạnh sẽ giúp giảm cảm giác đau rát bằng cách pha loãng nồng độ capsaicin và ngăn ngừa tiếp xúc với bức tường dạ dày.
Eating cold yogurt helps reduce the burning pain by diluting capsaicin concentration and preventing its contact with stomach walls.Nếu sản phẩm đã rơi trên một bề mặt vết thương hở hoặc màng nhầy, thìcó thể bị đỏ, đau, rát và rách mắt.
If the product has fallen on an open wound surface ormucous membranes, redness, pain, burning, and tearing of the eyes are possible.Bất kỳ kích ứng da nào như đau, rát hoặc nứt da không có trước khi sử dụng thuốc mỡ đều phải được chăm sóc ngay lập tức.[ 1.
Any skin irritations such as pain, burning, or cracked skin that were not present prior to use of ointment must receive immediate care.[12.Điều này đôi khi có thể dẫn đến các triệu chứng( chủ yếu ở bàn tay và bàn chân) như cảm giác đau, rát hoặc ngứa ran, nhạy cảm với cảm lạnh hoặc nóng hoặc yếu.
This can sometimes lead to symptoms(mainly in the hands and feet) such as pain, burning or tingling, sensitivity to cold or heat, or weakness.Các triệu chứng thần kinh- tê, ngứa, đau rát, hoặc nhạy cảm với nhiệt độ, cảm ứng ánh sáng, hoặc ý nghĩa của vị trí cơ thể của bạn.
Nerve symptoms--numbness, tingling, burning pain, or being more sensitive to temperature, light touch, or the sense of your body position.Sau khi nghiên cứu bộ da, Park và cộng sự đã vô tình phát hiện ra loài gặm nhấm này thiếu hóa chất Substance P- gây cảm giác đau rát ở động vật có vú.
After probing their skin, Park and his colleagues unexpectedly discovered the rodents lacked the chemical Substance P, which causes the feeling of burning pain in mammals..Triệu chứng đầu tiên của việc sử dụng salicylate là đau rát dọc thực quản, dạ dày, nôn mửa nhiều lần và tiêu chảy với sự kết hợp của các hạt máu.
The first symptom of salicylate use is burning pain along the esophagus, stomach, repeated vomiting and diarrhea with an admixture of blood particles.Vấn đề là rất nhiều người bị đau khi chơi vì đĩa trượt và các động tác đơn sơ nhưđánh trả bóng cho đối thủ khiến bạn có thể có cảm giác đau rát.
This issue is that many people have painwhen playing because of the slipped disc and simple parts such as serving the ball to your opponent can cause searing pain.Tác dụng phụ nghiêm trọng bao gồm đau, rát, tê hoặc ngứa ran ở tay, cánh tay, chân hoặc bàn chân; bắt tay mà không thể kiểm soát được; thay đổi về tầm nhìn; vầ dễ bị bầm tím hoặc chảy máu.
Serious side effects include pain, burning, numbness or tingling in the hands, arms, legs, or feet; shaking hands that cannot be controlled; changes in vision; and easy bruising or bleeding.Methylcobalamin, một dạng Vitamin B12, làm giảm các triệu chứng lâm sàng ở chânnhư dị cảm( một cảm giác bất thường như ngứa ran hoặc chích), đau rát, và đau tự phát.
Methylcobalamin, a form of Vitamin B12,reduces the clinical symptoms in legs such as paresthesia(an abnormal sensation like tingling or pricking), burning pains, and spontaneous pain(R.Display more examples
Results: 32, Time: 0.0304 ![]()

Vietnamese-English
đau rát Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đau rát in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đaunounpainacheđauverbhurtđauadjectivepainfulsorerátnounburningirritationrátburning sensationburning sensations SSynonyms for Đau rát
sting chích đốt bị đau nọcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đau Rát In English
-
BỊ ĐAU RÁT In English Translation - Tr-ex
-
Top 15 đau Rát In English
-
Glosbe - Rát In English - Vietnamese-English Dictionary
-
[PDF] Tìm Hiểu Cơn Đau Của Quý Vị - Health Information Translations
-
Rát Tiếng Anh Là Gì
-
Meaning Of 'rát' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
Tra Từ Rát - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Bệnh Zona
-
Rát - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
LÀM RÁT - Translation In English
-
8 Cách Giảm Triệu Chứng Viêm Họng Không Cần Sử Dụng Kháng Sinh
-
English Bull Dog Puppy
-
Bệnh Trào Ngược Dạ Dày Thực Quản (GERD) - Rối Loạn Tiêu Hóa
-
Thâm Thuý - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Đau Vùng Chấn Thủy Là Triệu Chứng Của Bệnh Gì?
-
Rát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
[PDF] English Vietnamese