ĐẦY ẮP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẦY ẮP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từđầy ắp
filled with
điền vớilấp đầy vớifill vớingậplàm đầy vớiis full
đầytràn đầyđược đầy đủlà toàncó đầy đủtràn ngậpđược trọn vẹnlà fullcó fulllà đầy đủteeming with
đầy dẫybrimming with
miệng vớibrim vớiwell-stocked
đầy đủđầy ắptốtchứa đầyis jam-packed withoverflowing with
tràn ngậploaded with
tải vớinạp vớiwas full
đầytràn đầyđược đầy đủlà toàncó đầy đủtràn ngậpđược trọn vẹnlà fullcó fulllà đầy đủare full
đầytràn đầyđược đầy đủlà toàncó đầy đủtràn ngậpđược trọn vẹnlà fullcó fulllà đầy đủbrims with
miệng vớibrim với
{-}
Phong cách/chủ đề:
Your life has been full.Nơi đầy ắp sự bình yên.
A place full of peace.Khi có chuyến tàu tới, nó đầy ắp.
When the train arrived, it was full.YouTube đầy ắp các video.
Youtube is full of videos.Đầu Akikawa Mie đầy ắp câu hỏi.
Akikawa Mie's head was full of questions.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhu vườn đầyẤy đầy ắp hoa quả và đồ ăn.
It was full of flowers and food.Biệt thự sân vườn đầy ắp các loại cây nhiệt đới.
The other gardens were full of tropical plants.Họ đầy ắp những chuyện phi thường.
They're full of awesome things.Nhà mình đầy ắp trẻ con.
My house is full of children.Nó đầy ắp những điều bất ngờ tuyệt vời.
It's full of wonderful surprises.Đêm tối đầy ắp những bí mật.
Night is full of secrets.Nó đầy ắp những điều bất ngờ tuyệt vời.
It was full of wonderful surprises.Nhà mình đầy ắp trẻ con.
Our house is full of children.Luôn đầy ắp những niềm vui và sự tưởng tượng.
They are full of joy and imagination.Thiên nhiên đầy ắp những bất ngờ.
NATURE is full of surprises.Vấn đề với từ“ sau này” là nó đầy ắp những cám dỗ.
The trouble with the Internet is that it is full of temptations.Tòa nhà đầy ắp học sinh.
The building is full of students.Đời đầy ắp những sự mỉa mai nho nhỏ.
Life is full of these little ironies.Ngày đầu tiên ở trường đầy ắp sự háo hức và phấn khích.
The first day of school is full of eagerness and excitement.Một số đầy ắp, một số khác trống rỗng.
Some are full, others are empty.Thành phố đầy ắp khách du lịch.
The city is full of travelers.Nhà thờ đầy ắp những người muốn thể hiện lòng sùng….
The church was full of those wishing to pay their respects.Mong nhà mình đầy ắp tiếng trẻ thơ.
Hopefully our homes are filled with kind voices.Cuộc sống đầy ắp những hy vọng và ước mơ đợi chúng ta thực hiện.
Our life is full of dreams and goals we hope to achieve.Xứ sở Kangaroo đầy ắp niềm vui và sự thú vị.
Downtown Kankakee was full of joy and excitement.Đầu óc tôi đầy ắp vị ngọt ngào trong hơi thở của anh.
My head was full of the sweetness of his breath.Ngôi làng đầy ắp tình yêu thương.
Villages are full of love.Đầu cô đầy ắp những suy nghĩ.
But your head is full of thoughts.Trang cũng đầy ắp niềm vui nhé!
The back yard will be filled with FUN too!Cuốn sách đầy ắp kiến thức giá trị.
This book is full of valuable knowledge.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 581, Thời gian: 0.0387 ![]()
![]()
đầy ánh sángđầy ân sủng

Tiếng việt-Tiếng anh
đầy ắp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đầy ắp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đã đầy ắpwas filled withTừng chữ dịch
đầytính từfullfraughtcompleteđầytrạng từfullyđầyđộng từfillắpthe brimin piles유태인들이다ắpđộng từstockedắpdanh từchock STừ đồng nghĩa của Đầy ắp
tràn ngập tràn đầy được đầy đủ điền với tải với lấp đầy với miệng vớiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đầy ắp Tieng Anh La Gi
-
→ đầy ắp, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
đầy ắp In English - Glosbe Dictionary
-
ĐẦY ẮP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đầy ắp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐẦY ẮP TIẾNG CƯỜI In English Translation - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ đầy ắp Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ điển Việt Anh "đầy ắp" - Là Gì?
-
Đầy ắp: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
đầy ắp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky - MarvelVietnam
-
Đầy ắp Là Gì, Nghĩa Của Từ Đầy ắp | Từ điển Việt - Việt
-
Top 13 đầy ắp Tiếng Cười Tiếng Anh Là Gì
-
đầy ắp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
đầy ắp - Wiktionary Tiếng Việt
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Lèn Chặt, đầy ắp Tiếng Nhật Là Gì?
-
Từ đầy ắp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt