Trong Tiếng Anh đầy ắp có nghĩa là: brimful, plentiful, topfull (ta đã tìm được các phép tịnh tiến 4). Có ít nhất câu mẫu 113 có đầy ắp .
Xem chi tiết »
translations đầy ắp · brimful. adjective. Nhưng cuộc nói chuyện của anh và bệnh nhân lại là những gì người bệnh nhân muốn nghe đầy ắp sự tự tin · plentiful.
Xem chi tiết »
These gloriously rich paintings are brimful of stories and are a feast for the eyes. ... The somersaults, the leaps and cart wheeling and mallakhamb bodies and ...
Xem chi tiết »
đầy ắp trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. ... một xe bồn đầy ắp xăng a tank truck brimming with petrol; a tank truck brimful of ...
Xem chi tiết »
Ví dụ về sử dụng Đầy ắp trong một câu và bản dịch của họ ... Cuộc đời tôi đầy ắp niềm vui. My life is full of joy. Cuộc sống đầy ắp những hy vọng và ước mơ đợi ...
Xem chi tiết »
những điều mà cô không bao giờ có khi còn là một đứa trẻ. She would wanted love a husband and children a home filled with laughter and security the things she ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ đầy ắp trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @đầy ắp * adj - brimful, ... Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "đầy ắp", trong bộ từ điển Tiếng Việt ...
Xem chi tiết »
đầy ắp. đầy ắp. adj. brimful, plentiful. Phát âm đầy ắp. - t. Đầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa. Bể đầy ắp nước. Kho đầy ắp những hàng.
Xem chi tiết »
Nghĩa [vi]. đầy ắp - đầy ắp hoặc tràn ngập. Những từ tương tự: đầy ắp. đáy, đày ải, đầy ánh sáng, đầy ắp của, đầy ắp với, đầy bạo lực, đầy bể, đáy biển, ...
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh. Tag: đầy ắp nghĩa là gì. đầy ắp. full to the brim; brimful. một xe bồn đầy ắp xăng a tank truck brimming with petrol; a tank truck brimful ...
Xem chi tiết »
Đầy ắp là gì: Tính từ đầy đến mức chỉ chực tràn ra ngoài, không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa thúng gạo đầy ắp bể đầy ắp nước căn phòng đầy ắp tiếng ...
Xem chi tiết »
ĐẦY ẮP TIẾNG CƯỜI in English Translation - Tr-ex · → đầy ắp, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe · ĐẦY ẮP - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển ...
Xem chi tiết »
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đầy ắp trong tiếng Nhật ... * adv - こってり - たっぷり - びっしり * adj - フルVí dụ cách sử dụng từ "đầy ắp" trong tiếng Nhật- cho ...
Xem chi tiết »
Đầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa. Bể đầy ắp nước. Kho đầy ắp những hàng. Tham khảo ... Bị thiếu: anh la gi
Xem chi tiết »
Khi bạn sử dụng Awesome, nó có nghĩa rằng bạn nghĩ một điều gì đó thật tuyệt vời hoặc đáng ngạc nhiên. Nó có thể được sử dụng như một tính từ trong một câu đầy ...
Xem chi tiết »
16 thg 4, 2019 · Ví dụ và ý nghĩa ví dụ : この箱にはぎっしり物が詰まっています。 kono hako ni ha gisshiri butsu ga tsumatu te i masu. Tôi đã nèn (nhét) chặt ...
Xem chi tiết »
Anh không tin thử đưa tay ra rờ xem có phải là mâm cơm đầy ắp thức ăn không nào. Gặp ngày buôn may bán đắt , chỉ không đầy một giờ đồng hồ , nguyên một gánh ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 17+ đầy ắp Tieng Anh La Gi
Thông tin và kiến thức về chủ đề đầy ắp tieng anh la gi hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu