đẩy Mạnh Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
speed up, step up, thrust là các bản dịch hàng đầu của "đẩy mạnh" thành Tiếng Anh.
đẩy mạnh + Thêm bản dịch Thêm đẩy mạnhTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
speed up
verbMột tinh-thần sốt sắng làm khai-thác đã giúp đẩy mạnh công việc rao giảng
A healthy pioneer spirit has helped toward ‘speeding up’ the harvest work
GlosbeMT_RnD -
step up
verbNhững trung tâm và bệnh viện chuyên về chấn thương cũng đang góp phần đẩy mạnh chương trình
Trauma centers and hospitals are doing their part in stepping up.
GlosbeMT_RnD -
thrust
verb nounTại đây bạn thấy ghế bị xoay vòng từ phía trước hay cuối sân khấu để đẩy mạnh cấu hình.
Here you see the chairs being spun around to go from proscenium or end stage to thrust configuration.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- forward
- further
- impulsive
- promote
- promotive
- push
- push up
- quicken
- sped
- speed
- topush up production
- to push
- boost
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đẩy mạnh " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đẩy mạnh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nghĩa Của Từ đẩy Trong Tiếng Anh
-
Push - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐẨY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐẨY RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đẩy' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Push - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Day Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "đẩy" - Là Gì?
-
Diễn đạt Tốt Hơn Với 13 Cụm Từ Chỉ Cảm Xúc Trong Tiếng Anh
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Tổng Hợp Những Thuật Ngữ Phổ Biến Trong Garena Liên Quân Mobile
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Mỗi Người đều Có Thể Trở Thành Chiến Binh đẩy Lùi đại Dịch COVID-19
-
"Thúc Đẩy" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt