đẩy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ đẩy tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm đẩy tiếng Nhật đẩy (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đẩy

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đẩy tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đẩy trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đẩy tiếng Nhật nghĩa là gì.

* v - おす - 「押す」 - かきわける - 「かき分ける」 - かぶせる - 「被せる」 - こじあける - 「こじ開ける」 * n - プッシング

Ví dụ cách sử dụng từ "đẩy" trong tiếng Nhật

  • - Hãy đẩy cái bàn vào gần tường hơn.:机を壁際の方へもっと押してください。
  • - xô đẩy ai đó:かき分ける〔人込みなどを〕
  • - đẩy rác:ごみをかき分ける
  • - đẩy tội cho người khác:罪を被せる
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đẩy trong tiếng Nhật

* v - おす - 「押す」 - かきわける - 「かき分ける」 - かぶせる - 「被せる」 - こじあける - 「こじ開ける」 * n - プッシングVí dụ cách sử dụng từ "đẩy" trong tiếng Nhật- Hãy đẩy cái bàn vào gần tường hơn.:机を壁際の方へもっと押してください。, - xô đẩy ai đó:かき分ける〔人込みなどを〕, - đẩy rác:ごみをかき分ける, - đẩy tội cho người khác:罪を被せる,

Đây là cách dùng đẩy tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đẩy trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đẩy

  • nhỏ xíu tiếng Nhật là gì?
  • chiết khấu thực tế tiếng Nhật là gì?
  • công phu tiếng Nhật là gì?
  • loại vé xe lửa hạng ba (có màu đỏ) tiếng Nhật là gì?
  • người tham gia tiếng Nhật là gì?
  • vị trí cao tiếng Nhật là gì?
  • bản lược khai hàng xuất tiếng Nhật là gì?
  • văn bia tiếng Nhật là gì?
  • đăng đàn tiếng Nhật là gì?
  • ăn sống tiếng Nhật là gì?
  • đồng đội tiếng Nhật là gì?
  • cổng vào đền thờ đạo Shinto tiếng Nhật là gì?
  • giao thông tiếng Nhật là gì?
  • ra mệnh lệnh tiếng Nhật là gì?
  • dấu hiệu biểu hiện xu hướng của tình hình tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » đẩy Vào Tiếng Nhật Là Gì