Dè Bỉu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. dè bỉu
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dè bỉu tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dè bỉu trong tiếng Trung và cách phát âm dè bỉu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dè bỉu tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm dè bỉu tiếng Trung dè bỉu (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm dè bỉu tiếng Trung 嗤陋; 嗤之以鼻。《用鼻子吭气, 表示看不起。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
嗤陋; 嗤之以鼻。《用鼻子吭气, 表示看不起。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ dè bỉu hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • người da đỏ ở Bắc Mỹ tiếng Trung là gì?
  • đưa đi sắp chữ tiếng Trung là gì?
  • có tâm huyết tiếng Trung là gì?
  • tối huệ quốc tiếng Trung là gì?
  • lôi kéo tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dè bỉu trong tiếng Trung

嗤陋; 嗤之以鼻。《用鼻子吭气, 表示看不起。》

Đây là cách dùng dè bỉu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dè bỉu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 嗤陋; 嗤之以鼻。《用鼻子吭气, 表示看不起。》

Từ điển Việt Trung

  • tùng tiệm tiếng Trung là gì?
  • đánh bôn tập tiếng Trung là gì?
  • vời vợi tiếng Trung là gì?
  • cao nguyên tiếng Trung là gì?
  • giáng sinh tiếng Trung là gì?
  • sự chỉ dẫn tiếng Trung là gì?
  • cử ai tiếng Trung là gì?
  • chuyện dại dột tiếng Trung là gì?
  • vật phẩm rỗng tiếng Trung là gì?
  • dây thần kinh cột sống tiếng Trung là gì?
  • hậu ý tiếng Trung là gì?
  • mặt mũi cú vọ tiếng Trung là gì?
  • đến lượt tiếng Trung là gì?
  • cực góp tiếng Trung là gì?
  • lời nói không thật tiếng Trung là gì?
  • cửa thánh tiếng Trung là gì?
  • vằm tiếng Trung là gì?
  • sao cặp tiếng Trung là gì?
  • đánh tháo tiếng Trung là gì?
  • hy đrô xy la min tiếng Trung là gì?
  • lò hơi hơi nước tiếng Trung là gì?
  • lăn lộn tiếng Trung là gì?
  • phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin tiếng Trung là gì?
  • âm thanh tự nhiên tiếng Trung là gì?
  • đuốc dầu khí tiếng Trung là gì?
  • đội quân thần kỳ tiếng Trung là gì?
  • thực lợi tiếng Trung là gì?
  • ông tơ bà nguyệt tiếng Trung là gì?
  • bệnh bạch niệu tiếng Trung là gì?
  • bình giả tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Dè Bỉu định Nghĩa