Dè Chừng | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English Vietnamese to EnglishSearch Query: dè chừng Best translation match:
Probably related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English Vietnamese to EnglishSearch Query: dè chừng Best translation match: | Vietnamese | English |
| dè chừng | - Guard against -Foresee the eventuality of |
| Vietnamese | English |
| dè chừng | fear ; |
| dè chừng | fear ; |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dè Chừng In English
-
Dè Chừng In English - Glosbe Dictionary
-
Tra Từ Dè Chừng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
DỄ CHỪNG - Translation In English
-
Dè Chừng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dè Chừng (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
Definition Of Dè Chừng? - Vietnamese - English Dictionary
-
Top 14 Dè Chừng Tiếng Anh Là Gì
-
Top 14 Dè Chừng Tiếng Anh
-
"dè Chừng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ĐỂ TRÔNG CHỪNG In English Translation - Tr-ex
-
CHỪNG In English Translation - Tr-ex
-
Nghĩa Của "dễ Chừng" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Definition Of Dễ Chừng - VDict
-
Translation Of Dè Chừng From Latin Into English - LingQ
-
Kiểm Tra Trình độ Tiếng Anh Của Bạn | Cambridge English
-
[DOC] Quốc Hội Ban Hành Luật Kiểm Toán Nhà Nước