đe Dọa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɛ˧˧ zwa̰ːʔ˨˩ | ɗɛ˧˥ jwa̰ː˨˨ | ɗɛ˧˧ jwaː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɛ˧˥ ɟwa˨˨ | ɗɛ˧˥ ɟwa̰˨˨ | ɗɛ˧˥˧ ɟwa̰˨˨ | |
Động từ
đe dọa
- Dọa làm cho sợ. Lời đe dọa.
- Tạo nên mối lo về một tai họa nào đó. Lũ lụt đe dọa mùa màng.
Đồng nghĩa
- hù dọa
- dọa dẫm
Dịch
- Tiếng Anh: threaten
- Tiếng Pháp: menacer
- Tiếng Tây Ban Nha: amenazar
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đe dọa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hăm Dọa Dịch Tiếng Anh
-
HĂM DỌA - Translation In English
-
HĂM DỌA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hăm Dọa Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Hăm Doạ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
HĂM DỌA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hăm Dọa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Threatened | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
[PDF] Bảng Chú Giải Các Thuật Ngữ Và Tên Viết Tắt Cho Thông Báo Khẩn ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hăm Doạ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
3225 (P) - Đánh Giá Đe Doạ Dựa Trên Trường Học
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đe Dọa' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Threat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
[PDF] QUY ĐỊNH - Montgomery County Public Schools