Dế Mèn – Wikipedia Tiếng Việt

 
Hóa thạch dế mèn có niên đại từ thời kỳ kỷ Creta tại Brazil

Mối quan hệ phát sinh loài của họ Gryllidae, được Darryl Gwynne tóm tắt năm 1995 từ những nghiên cứu của chính ông (từ các đặc điểm giải phẫu) và của các tác giả trước đó,[a] được biểu diễn bằng cây phát sinh loài dưới đây, Orthoptera được chia làm hai nhóm chính, Ensifera (dế mèn sensu lato) và Caelifera (châu chấu). Hóa thạch Ensifera được tìm thấy từ thời kỳ Carbon muộn (300 Mya),[3][4] còn dế mèn thực sự, Gryllidae từ thời kỳ kỷ Trias (250 tới 200 Mya).[1]

Cây phát sinh loài của Gwynne, 1995:[3]

Orthoptera
Ensifera
Grylloidea

Gryllidae (dế mèn thực sự)

dế trũi, Mogoplistidae và dế kiến

Schizodactylidae

Tettigonioidea

Caelifera

(châu chấu râu ngắn)

Dế đực cánh màu nâu pha đen, không bóng mượt. Dế đực bụng nhỏ hơn. Dế đực không có máng đẻ trứng. Dế đực kêu để ve vãn con cái. Dế cái cánh màu đen, bóng mượt. Dế cái bụng to hơn vì bụng dế cái có trứng. Dế cái có máng đẻ trứng ở phần đuôi, giống cái kim khâu quần áo dể dế cái cắm xuống đất đẻ trứng. Dế cái không kêu được.

Hiện có hơn 900 loài thuộc Gryllidae (dế mèn thực sự).[5][b] Họ này được chia ra các phân họ, và các chi tuyệt chủng (không được đặt vào phân họ nào) sau đây:[6]

  • Nhóm phân họ Gryllinae Laicharting, 1781
    • Gryllinae Laicharting, 1781
      • Chi điển hình Gryllus
    • Gryllomiminae Gorochov, 1986
    • Gryllomorphinae Saussure, 1877
    • Gryllospeculinae † Gorochov, 1985
    • Itarinae Shiraki, 1930
    • Landrevinae Gorochov, 1982
    • Sclerogryllinae Gorochov, 1985
  • Nhóm phân họ Podoscirtinae
    • Euscyrtinae Gorochov, 1985
    • Hapithinae Gorochov, 1986
    • Pentacentrinae Saussure, 1878
    • Podoscirtinae Saussure, 1878
  • Nhóm phân họ Phalangopsinae
    • Cachoplistinae Saussure, 1877
    • Luzarinae Hebard, 1928
    • Paragryllinae Desutter-Grandcolas, 1987
    • Phalangopsinae Blanchard, 1845
    • Phaloriinae Gorochov, 1985
    • Pteroplistinae Chopard, 1936
  • Phân họ Eneopterinae Saussure, 1893
  • Phân họ Nemobiinae Saussure, 1877
  • Phân họ Oecanthinae Blanchard, 1845
  • Phân họ Trigonidiinae Saussure, 1874
  • Chi Gryllidium † Westwood, 1854
  • Chi Liaonemobius † Ren, 1998
  • Chi Lithogryllites † Cockerell, 1908
  • Chi Menonia † George, 1936
  • Chi Nanaripegryllus † Martins-Neto, 2002
tiếng kêu
 
Gryllus campestris
 
Nisitrus vittatus
 
Brachytrupes megacephalus
 
Nemobius sylvestris

Từ khóa » Từ Dế Mèn