"đề Xuất" Là Gì? Nghĩa Của Từ đề Xuất Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đề xuất" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đề xuất
hdg. Nêu ra để xem xét, giải quyết. Việc ấy do anh đề xuất.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đề xuất
đề xuất- Put forward (for discussion)
- Đề xuất rất nhiều ý kiến cải tiến công tác: To put forward a great many ideas to improve the syle of work.dde^`
- xướng: Initiate, take the initiative, promote
- Đề xướng một kế hoạch mới: To promote a new plan
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đề Xuất Tieng Anh La Gi
-
Đề Xuất Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Glosbe - đề Xuất In English - Vietnamese-English Dictionary
-
ĐỀ XUẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đề Xuất | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
đề Xuất Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đề Xuất" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của "đề Nghị" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Làm Thế Nào để đưa Ra đề Xuất Bằng Tiếng Anh | HelloChao
-
Câu đề Nghị Trong Tiếng Anh Có Những Cấu Trúc Nào? - Wow English
-
Đề Xuất Là Gì - Nghĩa Của Từ Đề Xuất Trong Tiếng Việt - Sen Tây Hồ
-
đề Xuất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tất Tần Tật Về Câu đề Nghị Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
Đề Xuất Tiếng Anh Là Gì
-
Giao Tiếp Tiếng Anh Cho Người đi Làm - Bài 12: Đề Xuất ý Kiến