Glosbe - đề Xuất In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "đề xuất" into English
propose, put forward, advance are the top translations of "đề xuất" into English.
đề xuất + Add translation Add đề xuấtVietnamese-English dictionary
-
propose
verbNó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
He's proposing a suggestion for altering the research method.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
put forward
verbTôi đề xuất ý tưởng rằng:
I'm putting forward an idea:
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
advance
verbChúng tôi chỉ xem đó như một đề xuất tập huấn cơ bản.
It was designed primarily as a sort of advanced game program.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Less frequent translations
- proponent
- proposition
- propound
- raise
- urge
- proposal
- suggestion
- put
- suggest
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "đề xuất" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "đề xuất" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đề Xuất Tieng Anh La Gi
-
Đề Xuất Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
ĐỀ XUẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đề Xuất | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
đề Xuất Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đề Xuất" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"đề Xuất" Là Gì? Nghĩa Của Từ đề Xuất Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Nghĩa Của "đề Nghị" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Làm Thế Nào để đưa Ra đề Xuất Bằng Tiếng Anh | HelloChao
-
Câu đề Nghị Trong Tiếng Anh Có Những Cấu Trúc Nào? - Wow English
-
Đề Xuất Là Gì - Nghĩa Của Từ Đề Xuất Trong Tiếng Việt - Sen Tây Hồ
-
đề Xuất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tất Tần Tật Về Câu đề Nghị Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
Đề Xuất Tiếng Anh Là Gì
-
Giao Tiếp Tiếng Anh Cho Người đi Làm - Bài 12: Đề Xuất ý Kiến