Debauchery - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈbɔ.tʃə.ri/
Danh từ
debauchery /dɪ.ˈbɔ.tʃə.ri/
- Sự trác tráng, sự truỵ lạc. to turn to debauchery — chơi bời truỵ lạc
- Sự cám đỗ.
- Sự làm hư hỏng, sự làm bại hoại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “debauchery”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Chơi Bời Tiếng Anh
-
Chơi Bời Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CHƠI BỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chơi Bời Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CHƠI BỜI - Translation In English
-
CHƠI BỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHƠI BỜI In English Translation - Tr-ex
-
'chơi Bời' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"chơi Bời" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chơi Bời' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Definition Of Chơi Bời? - Vietnamese - English Dictionary
-
Người Làm Chơi Làm Bời Tiếng Anh Là Gì? - FindZon
-
Top 14 Chơi Bời Là Sao
-
"ăn Chơi" Là Gì? Nghĩa Của Từ ăn Chơi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh