Definition Of Appointment - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "appointment" trong tiếng Anh có nghĩa chính là "cuộc hẹn" hoặc "sự bổ nhiệm". Đây là một từ rất hữu ích và thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Dưới đây là một số giải thích và ví dụ cụ thể về cách sử dụng từ này.
Định nghĩa:Cuộc hẹn: Khi bạn sắp xếp một thời gian để gặp gỡ hoặc làm việc với ai đó.
- Ví dụ: I have a doctor's appointment at 3 PM. (Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ lúc 3 giờ chiều.)
Sự bổ nhiệm: Khi ai đó được chỉ định vào một vị trí công việc hoặc chức vụ nào đó.
- Ví dụ: The appointment of the new manager was announced yesterday. (Sự bổ nhiệm của người quản lý mới đã được thông báo hôm qua.)
To make (fix) an appointment: Hẹn gặp ai.
- Ví dụ: Please call to make an appointment for your interview. (Xin vui lòng gọi để hẹn gặp phỏng vấn của bạn.)
To break an appointment: Thất hẹn, không đến cuộc hẹn.
- Ví dụ: I had to break my appointment because of an emergency. (Tôi đã phải thất hẹn vì một tình huống khẩn cấp.)
To keep an appointment: Đúng hẹn, đến đúng thời gian hẹn.
- Ví dụ: It's important to keep your appointments to show you are responsible. (Việc giữ đúng hẹn rất quan trọng để thể hiện bạn có trách nhiệm.)
Appoint (động từ): Bổ nhiệm, chỉ định.
- Ví dụ: The president appointed a new ambassador. (Tổng thống đã bổ nhiệm một đại sứ mới.)
Appointee (danh từ): Người được bổ nhiệm.
- Ví dụ: The appointee will start working next week. (Người được bổ nhiệm sẽ bắt đầu làm việc vào tuần tới.)
Appointment letter: Thư bổ nhiệm.
- Ví dụ: He received an appointment letter from the university. (Anh ấy đã nhận được thư bổ nhiệm từ trường đại học.)
- Meeting: Cuộc họp hoặc cuộc gặp.
- Engagement: Sự tham gia hoặc hẹn gặp.
- Make an appointment: Sắp xếp một cuộc hẹn.
- Keep an appointment: Đến đúng hẹn.
- "Appointment" có thể được sử dụng trong cả ngữ cảnh trang trọng và không trang trọng, tùy thuộc vào nội dung cuộc hẹn hoặc sự bổ nhiệm.
- Từ này cũng có thể được sử dụng để chỉ các đồ đạc, trang thiết bị trong một số ngữ cảnh cổ điển, nhưng nghĩa phổ biến nhất hiện nay vẫn là cuộc hẹn và sự bổ nhiệm.
- được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
- appointment of someone to a post sự bổ nhiệm ai vào một chức vụ
- sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập
- to make (fix) an appointment with someone hẹn gặp ai
- to break an appointment thất hẹn, sai hẹn
- to keep an appointment đúng hẹn
- chiếu chỉ; sắc lệnh
- by the king's appointment do chiếu chỉ của vua
- (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị
- (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng
Synonyms
- appointee
- fitting
- date
- engagement
- assignment
- designation
Words Containing "appointment"
- disappointment
- pre-appointment
- reappointment
Words Mentioning "appointment"
- hẹn
- nhỡ
- ước hẹn
Comments and discussion on the word "appointment"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Giấy Hẹn In English
-
Giấy Hẹn In English - Glosbe Dictionary
-
Giấy Hẹn Trả Tiền In English - Glosbe Dictionary
-
Giấy Hẹn In English With Contextual Examples - MyMemory - Translation
-
Giấy Hẹn English How To Say - Vietnamese Translation
-
How Do You Say "giấy Hẹn đăng Kí Kết Hôn" In English (US)? | HiNative
-
"giấy Hẹn Trả Tiền" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đăng Ký đặt Hẹn - POL FOR YOU
-
TÔI KHÔNG CÓ HẸN In English Translation - Tr-ex
-
CỦA CUỘC HẸN In English Translation - Tr-ex
-
Các Giấy Tờ được Yêu Cầu - U.S. Embassy Hanoi
-
Use Kỳ Hẹn In Vietnamese Sentence Patterns Has Been ...
-
KienlongBank Có Chấp Nhận Giải Ngân Dựa Trên Giấy Hẹn Trả Kết Quả ...