ĐÈN BIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÈN BIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đèn biển
marine lights
{-}
Phong cách/chủ đề:
Related marine lights.Tên sản phẩm: Đèn thuyền dưới nước/ Đèn biển.
Product name: Underwater boat light/Navigation marine light.Đèn biển trên các đảo xa bờ: 14 đèn;
Lights on the offshore islands: 14 lights;Quản lý, vận hành 42 đèn biển đảm bảo 100% thời gian hoạt động đạt chất lượng cao.
Manages and operates 42 marine lights to ensure 100% high quality.Đèn biển trên đất liền, bán đảo: 25 đèn;
Lights on the mainland, peninsula: 25 lights;Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbiển chết lặn biểnđi biểnra biểnđến bờ biểnvượt biểnchống cướp biểntắm biểnbãi biển chính qua biển đông HơnCD này cũng bao gồm dữ liệu như đèn biển, phao tiêu, xác tàu và các vật cản.
The CD also includes marine data such as lights, buoys, wrecks and obstructions.Những ngọn đèn biển phải được đặt ở nơi cao nhất có thể, thường là trên đỉnh của hải đăng.
The police lights must be placed as high on the vehicle as possible, usually mounted on the roof.Một lần xảy ra chuyện người gác đèn biển ở Axpinoan- một nơi không xa Panama- bị mất tích.
On a time it happened that the lighthouse keeper in Aspinwall, not far from Panama, disappeared without a trace.Muốn ra hải đăng, người ta dùng thuyền thúng lắc ra vàthông qua những người canh giữ đèn biển để lên tham quan.
Want to come to the lighthouse,people use the basket boat shaking out and through the lighthouse keepers to visit.Thuyền dưới nước/ đèn biển điều hướng được làm bằng thép không gỉ 316, chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao.
The underwater boat/navigation marine light is made of 316 stainless steel, good corrosion resistance, long lifespan.Ngoại trừ vẻ đẹp thiên nhiên, đảo còn có đèn biển cao 28m, nằm tại độ cao 86m so mang mặt nước biển..
In addition to the beauty of nature, the island has an lighthouse with the height of 28 meters, located in the attitude of 86 meters to the sea level.Kết nối đèn biển số xe tích hợp của máy ảnh với nơi đèn được cấp giấy phép chứng khoán được kết nối để lấy nguồn.
Connect the built-in license plate light of the camera to where the stock license platelight was connected to get the power.Công nghệ LED là vượttrội so với truyền thống hộp đèn biển báo theo cách gần như tất cả, và nó là màu xanh lá cây để khởi động.
LED technology is superior to traditional light box signage in nearly every way, and it is green to boot.Tùy chọn này bao gồm một camera dự phòng chống nước vànhìn đêm sẽ được gắn vào vị trí của đèn biển số xe của bạn và dây cáp để kết nối.
This option includes a waterproof and night vision backup camera which willbe mounted to the position of your car's license plate lights and the cables for its connection.Được sử dụng trong bất kỳ thuyền chiếu sáng hoặctrang trí, đèn biển cho thuyền/ điều hướng, đèn biển cho thuyền phao và hồ cá chiếu sáng biển, đèn biển cho thuyền kayak.
Used in any boats lighting or decoration, marine lights for boats/navigation, marine lights for pontoon boat and led marine lighting aquarium, marine lights for kayaks.Trong khi hải quân Mỹ và các nước khác chủ yếu dựa vào các công cụ điện tử để xác nhận vị trí tàu của họ,điều hướng trực quan từ các ngọn đèn biển vẫn có giá trị trong những điều kiện nhất định.
While the US and other navies mostly rely on electronic instruments to confirm their ships' positions,visual fixes from lighthouses are still used in certain conditions.Tại buổi làm việc, công ty Sealite đã giới thiệu một số sản phẩm công nghệ hàng hải nổi bật nhưcác loại đèn LED lantern dành cho đèn biển, đèn báo cảng, hệ thống AIS hiện đại tích hợp trong đèn hải đăng và phao, sản phẩm công nghệ xích neo thiết kế bằng 5 loại sợi nilon tổng hợp, được bọc bằng cao su dành cho phao, neo.
At the meeting, Mr. Pok introduced some state-of-the-art products in maritime field, the first of which was Led lanterns for lighthouse,port entry lights, modern integrated AIS system installed in lighthouse's lantern and buoys. In addition, Shackle chains technical productions designed by 05 synthetic types, covered by rubber for buoy, mooring buoy.Công ty CP Thiết bị báo hiệu hàng hải miền Nam do Tổng công ty nắm giữ trên 50% vốn điều lệ đã thực hiện thành công nhiều dự án: Sản xuất và thi công lắp đặt hệ thống thông tin, hệ thống báo hiệu hàng hải,Racon phục vụ công trình đèn biển đảo Trường Sa Lớn và Sinh Tồn;
Southern AEC by VMS-S holds more than 50% of charter capital has successfully implemented many projects: manufacturing and construction and installation of information systems, AtoNs,Racon to serve Truong Sa Lon Spratly lighthouses and Sinh Ton;Ngày 10 tháng 4 năm 1915 con tầu hơi nước của Anh, chiếc Harpalyce, một chiếc tàu cứu trợ của Bỉ và được đánh dấu rõ ràng như vậy,đã bị tấn công bằng ngư lôi mà không có cảnh báo bởi chiếc tầu ngầm UB- 4 ở ngay gần đèn biển North Hinder, ngay bên ngoài dải vùng biển được tuyên bố là an toàn bởi von Pohl.
On 10 April 1915 the British steamer Harpalyce, a Belgian relief ship and clearly marked as such,was torpedoed without warning by SM UB-4 near the North Hinder lightship, just outside the strip of sea declared safe by von Pohl.Công ty Inmatech cung cấp các ấn phẩm hàng hải chính thức, bao gồm những quy định và chỉ dẫn quốc tế, những hướng dẫn cho thuyền viên và bất cứ ấn phẩm cần thiết nào khác, chẳng hạn như hướng dẫn đi biển,danh mục đèn biển, thông báo cho người đi biển, bảng thủy triều,….
Inmatech Corporation offer official nautical publications, including international manual or instruction, guides for mariners and any other necessary publications, such as sailing directions, tidal publications,list of lights, list of radio signals,….Halsey và các sĩ quan tham mưu của ông đã phớt lờ thông tin từ một máy bay trinh sát đêm xuất phát từ tàu sân bay hạng nhẹ USS Independence báo cáo về cho biết lực lượng tàu nổi hùng hậu của Kurita đã quay đầu trở lại hướng về eo biển San Bernardino; và sau một thời gian dài tắt đi, những ngọn đèn biển hướng dẫn hải trình đi qua eo đã được bật sáng trở lại.
Halsey and his staff officers ignored information from a night reconnaissance aircraft operating from the light carrier Independence that Kurita's powerful surface force had turned back towards the San Bernardino Strait, and that after a long blackout, the navigation lights in the strait had been turned on.Tên sản phẩm: Đèn led biển.
Product name: Marine led strip lights.Cửa sổ nhôm biển Đèn nhôm biển là một loại cửa sổ marinw nhẹ và mạnh.
Aluminum Marine Window Aluminum marine portlights is a kind of lightweight and strength marinw window.Đèn dải biển 12 v/ đèn đánh dấu Led cho biển, xe tải, thuyền, RV, du thuyền.
V Marine les strip lights/ Led Marker Lights for marine, truck, boat, RV, yacht.Ánh đèn trên biển.
The flashlights on the beach.Đèn lặn biển LED- 3860.
LED-3860 Scuba Diving Light.View biển đẹp, đèn led biển, chiếu sáng dưới nước.
Beautiful sea view, marine led light, underwater lighting.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0208 ![]()
đèn ánh sángđèn ban đêm

Tiếng việt-Tiếng anh
đèn biển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đèn biển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đèndanh từlamplightflashlightlanternluminairebiểndanh từseaoceanbeachbiểntính từmarinemaritimeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đèn Biển Tiếng Anh Là Gì
-
ĐÈN BIỂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đèn Biển Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
đèn Biển Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ đèn Biển Bằng Tiếng Anh
-
ĐÈN BIỂN - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "đèn Biển" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Lighthouse | Vietnamese Translation
-
"phí đèn Biển" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Ngọn Hải đăng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
đèn Biển Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ đèn Biển Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hải đăng Tiếng Anh Là Gì
-
Mũi Đại Lãnh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh ô Tô Hệ Thống đèn (phần 19) - VATC