Từ điển Việt Anh "đèn Biển" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đèn biển" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đèn biển

beacon
  • đèn biển quay: rotation beacon
  • đèn biển thu vô tuyến tầm xa: radio receive range beacon
  • đèn biển vô tuyến: radio beacon
  • light
    lighthouse
  • cửa sáng của đèn biển: lighthouse lantern
  • đèn biển ngoài khơi: oeil-de-boeuf-off-shore lighthouse
  • đèn biển nguyên tử: atomic lighthouse
  • độ cao pha của đèn biển: lighthouse searchlight elevation
  • tháp đèn biển: lighthouse tower
  • trạm đèn biển: lighthouse
  • mark
    minar
    sea-mark
    dầu đèn biển
    light-house oil
    lighthouse
  • tháp đèn biển: lighthouse
  • phí đèn biển
    light dues
    thuế đèn biển
    light dues
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đèn biển

    nd. Đèn pha đặt ở bờ biển hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi ban đêm. Cũng nói Hải Đăng.

    là báo hiệu hàng hải được xây dựng cố định tại các vị trí cần thiết ven bờ biển, trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.

    Nguồn: 53/2005/QĐ-BGTVT

    Từ khóa » đèn Biển Tiếng Anh Là Gì