Từ đền bù là gì - Tra cứu Từ điển tiếng Việt vietdic.net › Tra-cuu-Tu-dien-Tieng-Viet › den-boi-la-gi-23758
Xem chi tiết »
trả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'đền bù' trong tiếng Việt. ... Đền bù công sức bỏ ra: To compensate (somebody) for the energy he has spent ...
Xem chi tiết »
đèn bù, đg. Đền lại sự thiệt thòi, sự vất vả: Đền bù công lao. Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân. * Từ tham khảo: ...
Xem chi tiết »
Why do the farmers of this hamlet receive no compensation? Đặt câu với từ "đền bù". Dưới đây là những mẫu ...
Xem chi tiết »
Từ điển Tiếng Việt "đền bù" - là gì? vtudien.com › viet-viet › dictionary › nghia-cua-tu-đền bù ... Tác giả: vtudien ...
Xem chi tiết »
Động từSửa đổi. bồi thường. Đền bù những tổn hại đã gây cho người ta. Chủ xe ô-tô phải bồi thường cho gia đình người bị nạn.
Xem chi tiết »
동사 trả nợ, thanh toán tiền vay. 2. 동사 bồi hoàn, bồi thường. 3. 동사 bồi thường, đền bù. [변ː상하다]. 국립국어원 한국어-베트남어 학습사전(KOVI). 배상하다.
Xem chi tiết »
Khái niệm bồi thường: Dưới góc độ pháp lý, theo Đại từ điển tiếng Việt, bồi thường được hiểu là “đền bù những tổn thất đã gây ra”. Về mặt pháp lý, ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) 6 thg 8, 2021 · Theo Từ điển Tiếng Việt thông dụng, “bồi thường là đền bù những tổn hại đã gây ra.”. Theo quan điểm của Luật Đất đai: “Bồi thường về đất là ...
Xem chi tiết »
9 thg 8, 2010 · Còn “đền bù” - được Từ điển tiếng Việt định nghĩa là “trả lại đầy đủ, ... sao các thuê bao của MobiFone và VinaPhone không được đền bù bằng ...
Xem chi tiết »
- đgt. (H. bồi: đền; thường: đền lại) Đền bù những tổn hại đã gây cho người ta: Chủ xe ô-tô phải bồi ...
Xem chi tiết »
4 ngày trước · compensate - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt ... đền bù. This payment will compensate (her) for the loss of her job.
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh. đền bù. to make good; to make up; to compensate. sự chuyên cần đền bù cho việc kém thông minh assiduity makes up for lack of intelligence.
Xem chi tiết »
24 thg 7, 2018 · Người được dành lối đi phải đền bù cho chủ sở hữu bất động sản liền kề, ... thế nhưng, theo từ điển Tiếng Việt phổ thông: “liền” là “Ở kề, ...
Xem chi tiết »
15 thg 10, 2019 · Theo Từ điển Tiếng Việt thì vay là hoạt động nhận tiền hay vật gì của ... Thứ ba, hợp đồng vay tài sản là hợp đồng có đền bù hoặc không có ...
Xem chi tiết »
đền bù = to make good; to make up; to compensate Sự chuyên cần đền bù cho việc kém thông minh Assiduity makes up for lack of intelligence Đền bù công sức ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 17+ đền Bù Là Gì Từ điển Tiếng Việt
Thông tin và kiến thức về chủ đề đền bù là gì từ điển tiếng việt hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu