ĐẸP TRÁNG LỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐẸP TRÁNG LỆ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từđẹp tráng lệsplendidlộng lẫytuyệt vờihuy hoàngrực rỡtráng lệtuyệt đẹpđẹp

Ví dụ về việc sử dụng Đẹp tráng lệ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó đẹp tráng lệ vào cả ban ngày lẫn ban đên, khi đại lộ Champs- Elysees rực sáng ánh đèn.It is magnificently beautiful both during the day and by night, when the Champs-Elysees glitters with lights.Tranh thủ chộp vài bức hình của khu trung tâm thành phố tuyệt đẹp, hoặckiến trúc đẹp tráng lệ của cảng du thuyền này.Snap some photos of the stunning downtown views, orthe cruise centre's gorgeous architectural design.Giữa một phong cảnh đẹp tráng lệ, trong ánh nắng vàng, mây trắng và trời xanh, cùng với sự khoe sắc của ngàn hoa mùa xuân, những điệu múa khèn dập dìu trong Lễ hội khèn hoa đã làm đắm say lòng du khách.Wrapped in this splendid scenery of the golden sun, white clouds and azure sky, and radiant spring flower velvet down below, adorable horn dances in the Hmong Horn Festival never cease to mesmerize.Sân golf 18 lỗ này( 6,595 yards, par 72) là 1 trong những sân golf đẹp nhất ở châu Âu và có khung cảnh xung quanh hồ và núi đẹp tráng lệ mang đậm dấu ấn Pháp.This 18-hole championship course(6 595 yards, 72 par) is one of the most beautiful in Europe and offers magnificent views over the lake and mountains.Người Nhật nói rằng" Không bao giờ nói' kekkō' cho đến khi bạn thấy Nikkō"- kekkō có nghĩa là đẹp, tráng lệ hoặc" tôi hài lòng"- đó là sự phản ánh vẻ đẹp và địa điểm của Nikkō.The Japanese saying"Never say'kekkō' until you have seen Nikkō"- kekkō meaning beautiful, magnificent or"I am satisfied"- is a reflection of the beauty and sites in Nikkō.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỷ lệ rất cao tỷ lệ rất lớn Đừng bỏ lỡ khu nhà kính Cloud Forest mát mẻ và mờ sương, với ngọn núi" Cloud Mountain" cao 35 mét, được bao phủ bởi các loài phong lan, dương xỉ, cây họ dứa, và còn có thác nước trong nhàlớn nhất thế giới. Siêu cây đẹp tráng lệ.Not to be missed is the cool, misty Cloud Forest Dome, with its 35-metre-tall“Cloud Mountain”, covered in orchids, ferns and bromeliads andcontaining the world's largest indoor waterfall. Splendid Supertrees.Người Nhật nói rằng" Không bao giờ nói' kekkō' cho đến khi bạn thấy Nikkō"- kekkō có nghĩa là đẹp, tráng lệ hoặc" tôi hài lòng"- đó là sự phản ánh vẻ đẹp và địa điểm của Nikkō.There's even a saying in Japanese-"Never say'kekkō' until you have seen Nikkō"- kekkō meaning beautiful, magnificent or"I am satisfied"-which just proves the beauty of Nikko.Có rất ít tòa nhà cao xung quanh hồ, nên việc tận hưởng những cơn sóng nhẹ nhàng khi dạo chơi trên thuyền hoặctrên ván trượt sóng trở thành cách hoàn hảo để thưởng thức khung cảnh núi đẹp tráng lệ, bắt đầu với Núi Bandai nổi tiếng.There are few tallbuildings surrounding the lake, making stretching out in a boat or on a surfboard while enjoying the gentle waves, a perfect way to enjoy the majestically beautiful mountain vistas, starting with the famous Mount Bandai.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 221, Thời gian: 0.3928

Từng chữ dịch

đẹptính từbeautifulnicegoodđẹptrạng từprettyđẹpdanh từbeautytrángđộng từcoatedtrángtính từuncoatedmagnificenttrángdanh từgirdlecoatinglệdanh từratepracticeratiorulescharter đẹp trai nhấtđẹp và ấm áp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đẹp tráng lệ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tráng Lệ Tiếng Anh Là Gì