Tráng Lệ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ tráng lệ tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm tráng lệ tiếng Nhật tráng lệ (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ tráng lệ

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tráng lệ tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tráng lệ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tráng lệ tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adj - おごそか - 「厳か」 - かび - 「華美」 - かれい - 「華麗」 - ごうか - 「豪華」 - ごうしゃ - 「豪奢」 - [HÀO XA] - ごうそう - 「豪壮」 - ゴージャス - すばらしい - 「素晴らしい」 - せいだい - 「盛大」 - そうだい - 「壮大」 - はなばなしい - 「華々しい」 * n - かれい - 「華麗」 - こうき - 「光輝」 - ゴージャス

Ví dụ cách sử dụng từ "tráng lệ" trong tiếng Nhật

  • - kiến trúc tráng lệ:華美な建築
  • - Quang cảnh nguy nga tráng lệ:華麗荘重な素晴らしい光景
  • - Rạp chiếu phim vào những năm ba mươi là nơi được trang hoàng rất tráng lệ:1930年代の映画館は、見事な装飾を施した華麗な建造物だった
  • - Cung điện tráng lệ:豪華な宮殿
  • - ngôi nhà nguy nga tráng lệ:豪壮な邸宅
  • - một vài giai thoại lãng mạn thể hiện một cách tráng lệ trong tác phẩm được tô điểm rất công phu kĩ lưỡng:いくつかのロマンチックなエピソードは手の込んだ仕掛けのある壮大な意思表示でした
  • - Vẻ tráng lệ của ánh tà dương của bầu trời phía tây.:西の空の 夕日の華麗
  • - kiểu quyến rũ tráng lệ:ゴージャスな悩殺タイプである
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tráng lệ trong tiếng Nhật

* adj - おごそか - 「厳か」 - かび - 「華美」 - かれい - 「華麗」 - ごうか - 「豪華」 - ごうしゃ - 「豪奢」 - [HÀO XA] - ごうそう - 「豪壮」 - ゴージャス - すばらしい - 「素晴らしい」 - せいだい - 「盛大」 - そうだい - 「壮大」 - はなばなしい - 「華々しい」 * n - かれい - 「華麗」 - こうき - 「光輝」 - ゴージャスVí dụ cách sử dụng từ "tráng lệ" trong tiếng Nhật- kiến trúc tráng lệ:華美な建築, - Quang cảnh nguy nga tráng lệ:華麗荘重な素晴らしい光景, - Rạp chiếu phim vào những năm ba mươi là nơi được trang hoàng rất tráng lệ:1930年代の映画館は、見事な装飾を施した華麗な建造物だった, - Cung điện tráng lệ:豪華な宮殿, - ngôi nhà nguy nga tráng lệ:豪壮な邸宅, - một vài giai thoại lãng mạn thể hiện một cách tráng lệ trong tác phẩm được tô điểm rất công phu kĩ lưỡng:いくつかのロマンチックなエピソードは手の込んだ仕掛けのある壮大な意思表示でした, - Vẻ tráng lệ của ánh tà dương của bầu trời phía tây.:西の空の 夕日の華麗, - kiểu quyến rũ tráng lệ:ゴージャスな悩殺タイプである,

Đây là cách dùng tráng lệ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tráng lệ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới tráng lệ

  • ngã sấp tiếng Nhật là gì?
  • tuần biển tiếng Nhật là gì?
  • kích thước thực tế tiếng Nhật là gì?
  • bức xúc tiếng Nhật là gì?
  • chặt đầu tiếng Nhật là gì?
  • thuốc gây nôn tiếng Nhật là gì?
  • bàn phẫu thuật tiếng Nhật là gì?
  • cấm đi lại tiếng Nhật là gì?
  • sự đặt chỗ trước tiếng Nhật là gì?
  • bất lực tiếng Nhật là gì?
  • các dây ở xương sống tiếng Nhật là gì?
  • hữu ngạn tiếng Nhật là gì?
  • cái ê-tô tiếng Nhật là gì?
  • điều tra nhân khẩu tiếng Nhật là gì?
  • đạn địch tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Tráng Lệ Tiếng Anh Là Gì