Dép - Wiktionary Tiếng Việt

dép
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Nguồn
    • 2.1 Danh từ

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɛp˧˥jɛ̰p˩˧jɛp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɛp˩˩ɟɛ̰p˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 躡: nép, niếp, nhiếp, dép
  • 蹀: diệp, điệp, dép, dịp, nhịp
  • 𩍣: dép
  • 𨆡: quẹp, dép
  • 󰇊: dép
  • 蹛: trệ, dép

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • dẹp
  • đẹp

Danh từ

dép

  1. Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai. Đi dép. Giày thừa dép thiếu. (tục ngữ)
Hình một cái dép.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dép”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Nguồn

sửa

Danh từ

dép

  1. dép.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dép&oldid=2088605”

Từ khóa » Dép Nghĩa Là