Detect - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈtɛkt/
Ngoại động từ
detect ngoại động từ /dɪ.ˈtɛkt/
- Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra. to detect someone in doing something — phát hiện thấy người nào đang làm gì to detect a symptom of disease — phát hiện ra triệu chứng bệnh
- Nhận thấy, nhận ra.
- (Rađiô) Tách sóng.
Chia động từ
detect| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to detect | |||||
| Phân từ hiện tại | detecting | |||||
| Phân từ quá khứ | detected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | detect | detect hoặc detectest¹ | detects hoặc detecteth¹ | detect | detect | detect |
| Quá khứ | detected | detected hoặc detectedst¹ | detected | detected | detected | detected |
| Tương lai | will/shall²detect | will/shalldetect hoặc wilt/shalt¹detect | will/shalldetect | will/shalldetect | will/shalldetect | will/shalldetect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | detect | detect hoặc detectest¹ | detect | detect | detect | detect |
| Quá khứ | detected | detected | detected | detected | detected | detected |
| Tương lai | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect | weretodetect hoặc shoulddetect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | detect | — | let’s detect | detect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “detect”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Detected Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "detected" - Là Gì?
-
DETECT | Cambridge İngilizce Sözlüğü'ndeki Anlamı
-
Detected Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
DETECTED Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DETECTED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Detect In Vietnamese - Glosbe Dictionary
-
Detected Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Detected Là Gì - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ Detect - Từ điển Anh - Việt
-
Top 15 Detected Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Detected Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'detected' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Detect, Từ Detect Là Gì? (từ điển Anh-Việt)