ĐỀU ĐẶN LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỀU ĐẶN LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đều đặn làsteadily is

Ví dụ về việc sử dụng Đều đặn là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các giá trị đó đều đặn là đủ.These values are large enough.Chiều cao đều đặn là 16u và 30U.Regular height is 16U and 30U.Ngày ngày tôi vẫn đều đặn là độc.Every single day I was toxic.Dần dần và đều đặn là cả hai trạng từ, mô tả cách Joe đi.Slowly and steadily are both adverbs, describing the way Joe walked.( Ít thôi nhưng đều đặn là Ok).(They were all small, but ok.).Tăng cân đều đặn là dấu hiệu quan trọng nhất cho thấy trẻ đang lớn và phát triển tốt.Regular weight gain is the most important sign that a child is growing and developing well.Làm hàng trăm đô la đều đặn là một cách hay để bắt đầu.Making hundreds of dollars steadily is a good way to start.Đó là lý do tạisao việc gặp bác sĩ đều đặn là điều quan trọng.That's why it's important to see your doctor regularly.Nguyện cầu và thiền định đều đặn là hai nhân tố cốt yếu khác trong mô hình sống mới của chúng ta.Regular prayer and meditation are two more key elements in our new pattern of living.Tình dục là tập thể dục,và tập thể dục đều đặn là nền tảng của sức khoẻ.Sex is exercise, and regular exercise is a cornerstone of health.Một giấc ngủ ngon và đều đặn là nền tảng cho sức khỏe, tâm trạng tốt và sự thành công.The regular restful sleep- is the basis of our well-being, good mood and even success.Không hút thuốc,tập thể dục một cách hợp lý, và đều đặn là tất cả các cách để tránh các triệu chứng.Not smoking, exercising sensibly, and regular stretching are all ways to avoid symptoms.Tập thể dục đều đặn là rất quan trọng đối với người bị bệnh gan nhiễm mỡ vì nó sẽ làm giảm các triệu chứng.Regular exercise is important for those with fatty liver disease, as it will ease symptoms.Nó ảnh hưởng đến việc đi học đều đặn, là chìa khóa để cải thiện kết quả giáo dục và y tế.It influences regular school attendance, which is key to improved education and health outcomes.Đang cập nhật blog của bạn thường xuyên là rất tốt,nhưng luôn cập nhật nó đều đặn là rất quan trọng.Updating your blog frequently is great,but consistently updating it at regular intervals is crucial.Một bài tập để thực hành đều đặn là hãy tưởng tượng rằng đây là lần từ biệt cuối cùng của bạn.A powerful exercise to practice on a regular basis is to imagine that this is your final good-bye.Trong thời hoang sơ của nhân loại, những thay đổi duynhất lặp đi lặp lại đều đặn là những chuyển động của các thiên thể trên bầu trời.In early human history,the only changes that seemed to repeat themselves evenly were the movements of objects in the sky.Loại bỏ độc tố từ từ và đều đặn là phương pháp hiệu quả nhất vì nó cũng tránh được các phản ứng giải độc nghiêm trọng.Removing toxins slowly and steadily is the most effective approach as it also avoids severe detoxification reactions.Đôi lúc chỉ cần theo dõi hơi thở,bằng cách thở sâu một vài lần và đều đặn, là đủ để cung cấp oxy cho bộ não và giúp bạn tập trung hơn.Sometimes simply regulating your breath,by breathing deeply a few times and then steadily, is enough to re-oxygenate your brain and help you to recenter.Đảm bảo giấc ngủ đều đặn là chìa khóa cho mức năng lượng sống bình thường, bởi vì ngay cả khi không có thức ăn bạn có thể sống trong vài tuần, không ngủ, tính cách của bạn sẽ bị hủy hoại trong vài ngày.Ensuring a full-fledged regular sleep is the key to a normal level of vital energy, because even without food you can live for several weeks, without sleep your personality will be destroyed in a couple of days.Như bạn đã biết,ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn là những khía cạnh chính của sức khoẻ tổng thể và cần được ưu tiên hàng đầu của bạn.As you mayalready know, eating well and exercising regularly are key aspects of overall health and should be your top priorities.Nhưng hai năm rưỡi sau, và sau nhiều đợt tái thẩm định và một quá trình tái duyệt bởi CIA và Toà Bạch Ốc, phúc trình vẫn chưa được công bố,mặc dù luôn có báo cáo đều đặn là điều nầy sẽ- hay sẽ không- sớm xẩy ra.But two and a half years later, after endless reviews and a process of vetting by the CIA and the White House that gives the word“glacial” a bad name,it has yet to be released(though there are regular reports that this will-- or will not-- happen soon).Và các phần thưởng cho việc đi học đều đặn là hoàn toàn lấn át mọi thứ khác, chẳng hạn như cách đối xử và điểm số".And the nice thing is, rewards for attendance are completely blind of everything else, like behavior and grades.”.Bởi vì, cùng với việc trung tín nghe giảng lời Chúa thì đọc Kinh Thánh đều đặn là cách chủ yếu và thông thường mà qua đó Đức Chúa Trời phán với chúng ta ngày nay.Because, along with the faithful preaching of God's word, regular Bible reading is the primary and usual way God speaks to us today.Mặc dù ăn uống đúng cách vàtập thể dục đều đặn là những cách quan trọng để bảo vệ cơ và xương của bạn, uống trà xanh cũng có thể giúp ích.Although eating right and exercising regularly are important ways to protect your muscles and bones, drinking green tea can help too.Chỉ số CEA gia tăng đều đặn thường là dấu hiệu đầu tiên của khối u tái phát.A steadily rising CEA level is often the first sign of tumor recurrence.Joseph đã làm việc đều đặn như là người dẫn chương trình truyền hình Talk và phóng viên cho nhiều kênh truyền thông khác nhau.Mr. Joseph has worked steadily as a TV Talk show host and correspondent for a variety of media outlets.Đánh răng đều đặn mỗi ngày là cần thiết nhưng chưa đủ.Brushing your teeth on a daily basis is important, but this isn't enough.Thời tiền sử,những biến đổi dường như tự chúng lập lại đều đặn chỉ là những chuyển động của các vật thể trên bầu trời.In early human history, the only changes that seemed to repeat themselves evenly were the movements of objects in the sky.Đó có thể không phải là ngọn lửa lớn,nhưng sự đều đặn của nó là cái giúp thắp sáng cho căn phòng.It may not be a big flame, but its steadiness is what helps it illuminate the room.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1321, Thời gian: 0.02

Từng chữ dịch

đềungười xác địnhallbothđềuđộng từhaveđềutrạng từevenlyequallyđặntính từregularsteadyđặnđộng từbodiedđặntrạng từsteadilyđộng từisgiới từasngười xác địnhthat đều đau khổđều đặt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đều đặn là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đều đặn Là Gì Trong Tiếng Anh