đi Nhờ Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "đi nhờ" thành Tiếng Nhật
乗せる, 車に乗せてやること là các bản dịch hàng đầu của "đi nhờ" thành Tiếng Nhật.
đi nhờ noun + Thêm bản dịch Thêm đi nhờTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
乗せる
verbMột buổi sáng nọ, tôi yêu cầu anh ta cho đi nhờ xe đến trường.
ある朝,わたしは彼に学校まで車に乗せてくれないかと頼みました。
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
車に乗せてやること
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đi nhờ " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đi nhờ" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đi Nhờ Xe Trong Tiếng Nhật
-
Cho Em Hỏi Nếu Em Muốn đi Nhờ Xe Người Nhật Thì Em Nên Nói Với ...
-
Sự đi Nhờ Xe Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Những điều Cần Biết Khi đi Du Lịch Quá Giang (hitchhike) Tại Nhật Bản
-
ĐI NHỜ XE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ Vựng N3 - Bài 10: Lái Xe ô Tô (1)
-
Các động Từ Chỉ Dẫn Dắt Trong Tiếng Nhật
-
'đi Nhờ Xe' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đi Nhờ Xe - Từ điển Việt - Anh
-
đi Nhờ Xe - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Đi Nhờ Xe Tiếng Trung Là Gì - Quang An News
-
Bổ Sung Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
-
Nghề đi Nhờ Xe - Hướng Nghiệp GPO
-
'Đau Ruột' Mỗi Lần Khách đi Nhờ Xe Sập Cửa đánh Uỳnh Như Nện Kẻ Thù