đĩa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đĩa tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đĩa (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đĩa | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đĩa tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đĩa trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đĩa tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - えんばん - 「円盤」 - おさら - 「お皿」 - さら - 「皿」 - ディスク - ばん - 「盤」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đĩa" trong tiếng Nhật
- - Có một vết lõm hình đĩa ở trên mặt đất tại nơi được cho là có đĩa bay đáp xuống.:UFOが下りたといわれる場所には地面に円盤状の窪みができていた。
- - cậu đã ăn hết mọi thứ ở trong đĩa rồi à ?:お皿にあるもの、全部食べたか
- - Những caí đĩa được lau sạch sẽ:きれいに拭いた皿
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đĩa trong tiếng Nhật
* n - えんばん - 「円盤」 - おさら - 「お皿」 - さら - 「皿」 - ディスク - ばん - 「盤」Ví dụ cách sử dụng từ "đĩa" trong tiếng Nhật- Có một vết lõm hình đĩa ở trên mặt đất tại nơi được cho là có đĩa bay đáp xuống.:UFOが下りたといわれる場所には地面に円盤状の窪みができていた。, - cậu đã ăn hết mọi thứ ở trong đĩa rồi à ?:お皿にあるもの、全部食べたか, - Những caí đĩa được lau sạch sẽ:きれいに拭いた皿,
Đây là cách dùng đĩa tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đĩa trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đĩa
- đặc quyền chế tạo tiếng Nhật là gì?
- sự lên cấp tiếng Nhật là gì?
- sự quản chế tiếng Nhật là gì?
- chiều rộng dòng sông tiếng Nhật là gì?
- làm mục tiếng Nhật là gì?
- sốt rét tiếng Nhật là gì?
- mảnh mai tiếng Nhật là gì?
- sự tinh khiết tiếng Nhật là gì?
- chịu đựng được tiếng Nhật là gì?
- bài nói dài tiếng Nhật là gì?
- một lớp tiếng Nhật là gì?
- phương Đông tiếng Nhật là gì?
- đóng tảng tiếng Nhật là gì?
- khổ não tiếng Nhật là gì?
- sang tên tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cái Dĩa Tiếng Nhật Là Gì
-
Cái Dĩa Tiếng Nhật Là Gì?
-
Bốn, Khăn Mùi Xoa, Cái Dĩa Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Cái đĩa, Bầu Trời, Lỗ Thủng Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Bếp - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Cái đĩa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp
-
Tổng Hợp 88 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Bếp Thông Dụng Nhất.
-
Cái Dĩa Tiếng Trung Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề: Dụng Cụ Nhà Bếp
-
Từ Dĩa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cái Dĩa Tiếng Anh Là Gì? Phát âm Cái Nĩa Như Thế Nào Cho đúng
đĩa (phát âm có thể chưa chuẩn)