Địa Vị - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗḭʔə˨˩ vḭʔ˨˩ɗḭə˨˨ jḭ˨˨ɗiə˨˩˨ ji˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiə˨˨ vi˨˨ɗḭə˨˨ vḭ˨˨

Danh từ

địa vị

  1. Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi. Địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế.
    1. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội. Người có địa vị. Tranh giành địa vị.
    2. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề. Ở địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác.

Tính từ

địa vị

  1. Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội. Óc địa vị.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “địa vị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=địa_vị&oldid=1950820” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục địa vị 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » địa Vị ý Nghĩa Là Gì