Nghĩa Của Từ Địa Vị - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    vị trí của cá nhân trong quan hệ xã hội do chức vụ, cấp bậc, quyền lực mà có (về mặt được coi trọng nhiều hay ít)
    không có địa vị địa vị cao tranh giành quyền lực, địa vị
    vị trí trong quan hệ xã hội, kinh tế, chính trị do vai trò, tác dụng mà có (về mặt được coi trọng nhiều hay ít)
    ngành công nghiệp có địa vị quan trọng trong nền kinh tế
    vị trí, vai trò của cá nhân trong quan hệ xã hội quyết định cách nhìn, cách giải quyết vấn đề
    đặt mình vào địa vị người khác để nhận định ở địa vị anh, tôi sẽ không làm thế!

    Tính từ

    có tư tưởng ham muốn quyền lực, danh lợi, lúc nào cũng lo giành lấy hoặc lo củng cố vị trí, quyền lực cá nhân
    óc địa vị tư tưởng địa vị Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%8Ba_v%E1%BB%8B »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » địa Vị ý Nghĩa Là Gì