Từ điển Tiếng Việt "địa Vị" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"địa vị" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

địa vị

- I. dt. 1 Vị trí, chỗ đứng xứng đáng với vai trò, tác dụng có được: địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế. 2. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội: người có địa vị tranh giành địa vị. 3. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề: ở địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác. II. tt. Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội: óc địa vị.

hd. Vị trí của cá nhân trong xã hội về mặt được coi trọng, về mặt vai trò, về mặt xử sự. Địa vị cao sang. Địa vị thấp hèn. Địa vị chính trị của phụ nữ. Ở địa vị anh tôi cũng làm như thế. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

địa vị

địa vị
  • noun
    • position; rank
condition
estate
position
  • địa vị tiền tệ: currency position
  • sự lạm dụng địa vị cao hơn: abuse of dominant position
  • status
  • địa vị cán bộ: staff status
  • địa vị khai thuế: filing status
  • địa vị kinh tế: economic status
  • địa vị kinh tế-xã hội: socio-economic status
  • địa vị pháp lý: status
  • địa vị pháp lý kép: dual status
  • địa vị pháp lý người khác: other person status
  • địa vị quốc tế: international status
  • địa vị tối huệ quốc: most favoured nation status
  • địa vị xã hội: social status
  • địa vị xã hội (của một người): status
  • tình trạng, địa vị pháp lý: status
  • công ty có địa vị không ổn định
    company unstable standing
    địa vị chủ tọa
    chairmanship
    địa vị của người được ủy thác quản lý
    trusteeship
    địa vị hội viên
    membership
    địa vị thương mại
    commercial standing
    địa vị tối thượng của người tiêu dùng
    consumer's sovereignty
    địa vị ưu tiên
    priority
    hàng địa vị
    positional goods
    nấc thang địa vị xã hội
    social ladder

    Từ khóa » địa Vị ý Nghĩa Là Gì