→ điếc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "điếc" thành Tiếng Anh
deaf, unvoiced, dud là các bản dịch hàng đầu của "điếc" thành Tiếng Anh.
điếc adjective + Thêm bản dịch Thêm điếcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
deaf
adjectiveunable to hear
Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
Beethoven was deaf in his late years.
World Loanword Database (WOLD) -
unvoiced
adjective FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
dud
noun adjective FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sharp
- stunted
- deafness
- hearing impaired
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " điếc " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "điếc" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Từ điếc
-
ĐIẾC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỊ ĐIẾC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÔI BỊ ĐIẾC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Điếc - Từ điển Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'Điếc' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Điếc: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
KHIẾM THÍNH HAY ĐIẾC
-
Nghĩa Của Từ : Deaf | Vietnamese Translation
-
Ý NGHĨA MỚI CỦA THUẬT NGỮ "NGHE KÉM" VÀ "ĐIẾC"
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'điếc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Điếc đột Ngột - Rối Loạn Về Tai Mũi Họng - Cẩm Nang MSD
-
Có Cách Nào Cải Thiện Khả Năng Nghe Và Học Nói Của Người Câm ...
-
Điếc Dẫn Truyền Và điếc Tiếp Nhận: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn ...