TÔI BỊ ĐIẾC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÔI BỊ ĐIẾC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tôi bị điếc
i'm deafi am deafi was deaf
{-}
Phong cách/chủ đề:
I'm deaf, you idiot.Vì tai tôi bị điếc này.
I'm deaf in this ear.Tôi bị điếc, không phải mù.
I'm deaf, not blind.Chó của tôi bị điếc.
My dog is deaf.Tôi bị điếc mà Sao tôi nghe được chứ.
I'm deaf. I can't hear the call.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười điếcđiếc tai Sử dụng với trạng từVì sao con tôi bị điếc?
Why is my Child Deaf?Tôi bị điếc tai trái từ khi chào đời.
I am completely deaf in my left ear, since birth.Thứ hai: Tôi bị điếc.
The second is: I was Deaf.Tôi bị điếc tai trái từ khi chào đời.
I have been deaf in my left ear since I was born.Tôi ước gì tôi bị điếc.
I only wish I were deaf.Đột nhiên tôi bị điếc hoàn toàn và tôi không thể nghe được gì cả.
Suddenly I was completely deaf and couldn't hear anything.Khi tôi 25 tuổi, Tôi bị điếc tai trái.
When I was 25 years old, I became deaf in my left ear.Nó giống như có một công tắc trong não tôi và đột nhiên tôi bị điếc.
It just[felt] like a light switch switches in my brain and suddenly I'm tone deaf.Chắc anh ta tưởng tôi bị điếc, hay bị lãng tai.
Perhaps he thought I was deaf, or stupid.Ấy thế mà anh không thể nói với mọi người:“ hãy nói to lên, hãy hét lên, bởi vì tôi bị điếc”.
I could not bring myself to say to people-"Speak up, shout, for I am deaf.".Ngôi sao nhạc rock cũng là trụ cột nhóm The Who, Roger Daltrey,nói“ tôi bị điếc rất và rất nặng”.
Rock star and lead singer of The Who, Roger Daltrey is, he says,“very,very deaf”.Ấy thế mà anh không thể nói với mọi người:“ hãy nói to lên, hãy hét lên, bởi vì tôi bị điếc”.
It was impossible to me to tell the world"speak louder, shout, for I am deaf!".Và tôi bị điếc nên tôi có thể nhận ra một sự rung động sâu sắc hơn và nhịp sống vượt ra ngoài khả năng nghe của tôi.".
And I was deaf so I could become aware of a deeper vibration and rhythm of life that extends beyond my sense of hearing.”.Ấy thế mà anh không thể nói với mọi người:“ hãy nói to lên, hãy hét lên, bởi vì tôi bị điếc”.
It was impossible for me to say to people,‘Speak louder, shout, for I am deaf.'.Tôi thường hỏi Chúa tại sao tôi bị điếc nhưng nếu tôi không bị điếc, tôi có thể có một cuộc sống khác.
I have often asked God why I became deaf, but if I had not become deaf, I would very possibly have had a very different life.Ấy thế mà anh không thể nói với mọi người:“ hãy nói to lên, hãy hét lên, bởi vì tôi bị điếc”.
It was impossible for me to tell people,'Speak louder, shout, because I am deaf.'.Bởi vì tôi bị điếc một bên tai nên tôi nghĩ rằng đây là cách thân thiện nhất để nói với thế giới rằng đừng nói chuyện với tôi bên tai trái”, chủ nhân tài khoản raingoose chia sẻ.
Since I'm deaf on one ear I thought this was a friendly to tell the world not talking to me from the left,” wrote raingoose.Một thủ thuật phổ biến của giới“ đạo chích” là đến nói với bạn rằng" Tôi bị điếc và vô gia cư, tôi có thể xin một ít tiền thừa cho một tách cà phê không".
One popular trick is people coming up to you with a note:“I am deaf and homeless, could I please have some spare change for a cup of coffee.”.Trong khoảng 2 năm tôi đã ngừng tham gia vào các vai trò xã hội,chỉ vì tôi thấy mình không thể nào nói với người ta rằng tôi bị điếc.
For almost two years now I have ceased to attend any social functions,just because I find it impossible to say to people, I am deaf.Anh ta nói với ông bác sĩ," Thưa bác sĩ,tôi nghĩ vợ tôi bị điếc bởi vì cô ta chẳng bao giờ nghe thấy tôi nói gì vào lần đầu và luôn luôn yêu cầu tôi phải nhắc lại.".
He says to thedoctor,"Doctor, I think my wife is deaf because she never hears me thefirst time and always asks me to repeat things.".Tôi bị điếc đột ngột, mức độ nặng. Tôi đã đến kiểm tra và điều trị ở bệnh viện nhưng không thể hồi phục được do đã quá trễ. Bác sĩ khuyên tôi nên hỗ trợ máy trợ thính.
I was suddenly severely deaf, I went to the hospital for examinations and treatment but couldn't recover because it was too late.Tôi có bị điếc đâu?
Where am I deaf?Tôi ước mình bị điếc.
I wish I was deaf.Tôi tưởng anh bị điếc.
I thought you were deaf.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0242 ![]()
tôi bị đâmtôi bị điên

Tiếng việt-Tiếng anh
tôi bị điếc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tôi bị điếc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tôiđại từimemybịđộng từbegethaveđiếctính từdeafđiếcdanh từdeafnesshearingđiếcđộng từdeafeningdeafenedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ điếc
-
→ điếc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
ĐIẾC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỊ ĐIẾC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Điếc - Từ điển Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'Điếc' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Điếc: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
KHIẾM THÍNH HAY ĐIẾC
-
Nghĩa Của Từ : Deaf | Vietnamese Translation
-
Ý NGHĨA MỚI CỦA THUẬT NGỮ "NGHE KÉM" VÀ "ĐIẾC"
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'điếc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Điếc đột Ngột - Rối Loạn Về Tai Mũi Họng - Cẩm Nang MSD
-
Có Cách Nào Cải Thiện Khả Năng Nghe Và Học Nói Của Người Câm ...
-
Điếc Dẫn Truyền Và điếc Tiếp Nhận: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn ...