Diệm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- diệm
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
diệm chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ diệm trong chữ Nôm và cách phát âm diệm từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ diệm nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 4 chữ Nôm cho chữ "diệm"剡diệm [剡]
Unicode 剡 , tổng nét 10, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: yan3, shan4 (Pinyin); jim5 sim6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đẽo, gọt.(Động) Nâng, khiêng, giơ◇Hán Thư 漢書: Diệm thủ dĩ xung cừu nhân chi hung 剡手以衝仇人之匈 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Giơ tay thọc thẳng vào ngực kẻ thù.(Tính) Sắc, nhọn◎Như: diệm phong 剡鋒 mũi nhọn.艷diễm [艳]
Unicode 艷 , tổng nét 24, bộ Sắc 色(ý nghĩa bộ: Màu, dáng vẻ, nữ sắc).Phát âm: yan4 (Pinyin); jim6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Cũng như diễm 艶 hay diễm 豔.Dịch nghĩa Nôm là:diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (vhn) diệm (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [嬌艷] kiều diễm豔 diễm [豔]
Unicode 豔 , tổng nét 28, bộ Đậu 豆 (ý nghĩa bộ: Hạt đậu, cây đậu).Phát âm: yan4 (Pinyin); jim6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Tốt, đẹp◎Như: bách hoa tranh diễm 百花爭豔 trăm hoa khoe thắm, kiều diễm 嬌豔 tươi đẹp óng ả, diễm thể 豔體 văn từ hoa mĩ(Tính) Có quan hệ về tình yêu◎Như: diễm thi 豔詩 thơ tình yêu, diễm sự 豔事 chuyện tình ái.(Tính) Nồng, đậm◎Như: diễm tình 豔情 ái tình nồng nàn◇Lữ Khôn 呂坤: Dục tâm yếu đạm, đạo tâm yếu diễm 欲心要淡, 道心要豔 (Tục tiểu nhi ngữ 續小兒語, Tạp ngôn 雜言).(Động) Ham chuộng, hâm mộ◎Như: hâm diễm 歆豔 hâm mộ ham thích.(Động) Chiếu sáng◇Tây du kí 西遊記: Hà quang diễm diễm, thụy khí đằng đằng 霞光豔豔, 瑞氣騰騰 (Đệ tam hồi) Ánh mặt trời chiếu rực rỡ, điềm lành bốc lên.(Động) Huyễn hoặc, làm mê hoặc◇Trần Xác 陳確: Chánh như Phật thị chi xưng vô lượng công đức, vụ thần kì thuyết, dĩ diễm ngu tục giả, phi thật thoại dã 正如佛氏之稱無量功德, 務神其說, 以豔愚俗者, 非實話也 (Đáp Trương Khảo Phu thư 答張考夫書).(Danh) Con gái đẹp◇Lí Bạch 李白: Ngô oa dữ Việt diễm, Yểu điệu khoa duyên hồng 吳娃與越豔, 窈窕誇鉛紅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Gái đẹp nước Ngô và nước Việt, Yểu điệu khoe phấn hồng.(Danh) Chỉ hoa◇Quách Chấn 郭震: Diễm phất y khâm nhị phất bôi, Nhiễu chi nhàn cộng điệp bồi hồi 豔拂衣襟蕊拂杯, 遶枝閑共蝶徘徊 (Tích hoa 惜花).(Danh) Vẻ sáng.(Danh) Khúc hát nước Sở.Dịch nghĩa Nôm là:diệm (gdhn) diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [冶豔] dã diễm 2. [嬌豔] kiều diễm 3. [光豔] quang diễm𣛱 [𣛱]
Unicode 𣛱 , tổng nét 17, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: dan4 (Pinyin);
Dịch nghĩa Nôm là:dom, như "dom (tên một loại cây có trái như trái cam)" (vhn) diệm (btcn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ diệm chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 剡 diệm [剡] Unicode 剡 , tổng nét 10, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: yan3, shan4 (Pinyin); jim5 sim6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 剡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đẽo, gọt.(Động) Nâng, khiêng, giơ◇Hán Thư 漢書: Diệm thủ dĩ xung cừu nhân chi hung 剡手以衝仇人之匈 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Giơ tay thọc thẳng vào ngực kẻ thù.(Tính) Sắc, nhọn◎Như: diệm phong 剡鋒 mũi nhọn.艷 diễm [艳] Unicode 艷 , tổng nét 24, bộ Sắc 色(ý nghĩa bộ: Màu, dáng vẻ, nữ sắc).Phát âm: yan4 (Pinyin); jim6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 艷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như diễm 艶 hay diễm 豔.Dịch nghĩa Nôm là: diễm, như diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm (vhn)diệm (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [嬌艷] kiều diễm豔 diễm [豔] Unicode 豔 , tổng nét 28, bộ Đậu 豆 (ý nghĩa bộ: Hạt đậu, cây đậu).Phát âm: yan4 (Pinyin); jim6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 豔 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Tốt, đẹp◎Như: bách hoa tranh diễm 百花爭豔 trăm hoa khoe thắm, kiều diễm 嬌豔 tươi đẹp óng ả, diễm thể 豔體 văn từ hoa mĩ(Tính) Có quan hệ về tình yêu◎Như: diễm thi 豔詩 thơ tình yêu, diễm sự 豔事 chuyện tình ái.(Tính) Nồng, đậm◎Như: diễm tình 豔情 ái tình nồng nàn◇Lữ Khôn 呂坤: Dục tâm yếu đạm, đạo tâm yếu diễm 欲心要淡, 道心要豔 (Tục tiểu nhi ngữ 續小兒語, Tạp ngôn 雜言).(Động) Ham chuộng, hâm mộ◎Như: hâm diễm 歆豔 hâm mộ ham thích.(Động) Chiếu sáng◇Tây du kí 西遊記: Hà quang diễm diễm, thụy khí đằng đằng 霞光豔豔, 瑞氣騰騰 (Đệ tam hồi) Ánh mặt trời chiếu rực rỡ, điềm lành bốc lên.(Động) Huyễn hoặc, làm mê hoặc◇Trần Xác 陳確: Chánh như Phật thị chi xưng vô lượng công đức, vụ thần kì thuyết, dĩ diễm ngu tục giả, phi thật thoại dã 正如佛氏之稱無量功德, 務神其說, 以豔愚俗者, 非實話也 (Đáp Trương Khảo Phu thư 答張考夫書).(Danh) Con gái đẹp◇Lí Bạch 李白: Ngô oa dữ Việt diễm, Yểu điệu khoa duyên hồng 吳娃與越豔, 窈窕誇鉛紅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Gái đẹp nước Ngô và nước Việt, Yểu điệu khoe phấn hồng.(Danh) Chỉ hoa◇Quách Chấn 郭震: Diễm phất y khâm nhị phất bôi, Nhiễu chi nhàn cộng điệp bồi hồi 豔拂衣襟蕊拂杯, 遶枝閑共蝶徘徊 (Tích hoa 惜花).(Danh) Vẻ sáng.(Danh) Khúc hát nước Sở.Dịch nghĩa Nôm là: diệm (gdhn)diễm, như diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [冶豔] dã diễm 2. [嬌豔] kiều diễm 3. [光豔] quang diễm𣛱 [𣛱] Unicode 𣛱 , tổng nét 17, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: dan4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𣛱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: dom, như dom (tên một loại cây có trái như trái cam) (vhn)diệm (btcn)Từ điển Hán Việt
- nhậm mệnh, nhiệm mệnh từ Hán Việt là gì?
- bất thăng, bất thắng từ Hán Việt là gì?
- cốc ẩm từ Hán Việt là gì?
- hòa nghị từ Hán Việt là gì?
- sơ học từ Hán Việt là gì?
- thục mệnh từ Hán Việt là gì?
- diệu linh nữ lang từ Hán Việt là gì?
- cửu ngũ từ Hán Việt là gì?
- thế hệ từ Hán Việt là gì?
- chức phẩm từ Hán Việt là gì?
- giản ước từ Hán Việt là gì?
- yển tức từ Hán Việt là gì?
- cầm tâm từ Hán Việt là gì?
- đặc lạc y mộc mã từ Hán Việt là gì?
- công quả từ Hán Việt là gì?
- sứ đồ từ Hán Việt là gì?
- đầu hạt từ Hán Việt là gì?
- danh sĩ từ Hán Việt là gì?
- loa kế từ Hán Việt là gì?
- cư kì từ Hán Việt là gì?
- học phiệt từ Hán Việt là gì?
- chí ư từ Hán Việt là gì?
- chuẩn bị từ Hán Việt là gì?
- phục vụ từ Hán Việt là gì?
- bá đa lộc từ Hán Việt là gì?
- cần hiến từ Hán Việt là gì?
- bổn vị hóa tệ từ Hán Việt là gì?
- lưỡng diện từ Hán Việt là gì?
- khải bạch từ Hán Việt là gì?
- bố y khanh tướng từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Chữ Diễm Tiếng Hán
-
Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Diễm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Diêm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIỄM 艶 Trang 115-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Diễm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Tên Diễm - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Của Tên Lê Diễm My
-
Diêm (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Diễm Tường
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Ý Nghĩa Tên Trúc Kiều Diễm - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Diễm Quốc Oanh - Tên Con