Diêm (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Diêm là một họ của người Trung Quốc (chữ Hán: 阎, Bính âm: Yan). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 247, về mức độ phổ biến họ Diêm xếp thứ 75 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006.
Người Trung Quốc họ Diêm nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]- Diêm Cơ, hoàng hậu của Hán An Đế thời Đông Hán
- Diêm Hiển, anh trai của Diêm Cơ, người đứng đầu phe ngoại thích trong triều đình Đông Hán
- Diêm Lập Bản, danh họa thời nhà Đường
- Diêm Tích Sơn, Tỉnh Trưởng ở Sơn Tây thời Trung Hoa Dân Quốc đầu thế kỉ 20
- Diêm Hoài Lễ, diễn viên người Trung Quốc, đóng phim Tây du ký
- Diêm Văn Thanh, danh thủ cờ tướng Trung Quốc
- Diêm An người Thượng Hải, thành viên thuộc nhóm nhạc Pentagon thành lập bởi công ty giải trí Hàn Quốc Cube Entertainment.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến Đông Á này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai Đông Á
- Họ người Trung Quốc
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Chữ Diễm Tiếng Hán
-
Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Diễm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Diêm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIỄM 艶 Trang 115-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Diệm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Diễm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Tên Diễm - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Của Tên Lê Diễm My
-
Ý Nghĩa Của Tên Diễm Tường
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Ý Nghĩa Tên Trúc Kiều Diễm - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Diễm Quốc Oanh - Tên Con