Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h
Có thể bạn quan tâm
- Connect with us:
- Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
- Các Trường Đại Học
- Liên Thông Đại Học
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Chứng Chỉ Sơ Cấp
- Khoá Học Nấu Ăn
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn Đại Học
- Khối Thi Đại Học
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Khu vực Hà Nội
- Khu vực TP.HCM
- Khu vực Miền Bắc
- Khu vực Miền Trung
- Khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Đại học theo khu vực
- Đại học khu vực Hà Nội
- Đại học khu vực TP.HCM
- Đại học khu vực Miền Bắc
- Đại học khu vực Miền Trung
- Đại học khu vực Miền Nam
Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực
- Cao đẳng khu vực Hà Nội
- Cao đẳng khu vực TP.HCM
- Cao đẳng khu vực Miền Bắc
- Cao đẳng khu vực Miền Trung
- Cao đẳng khu vực Miền Nam
- Cao đẳng Nghề
Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực
- Trung Cấp khu vực Hà Nội
- Trung Cấp khu vực TP.HCM
- Trung Cấp khu vực Miền Bắc
- Trung Cấp khu vực Miền Trung
- Trung Cấp khu vực Miền Nam
Các Chuyên Mục Khác
- Khối thi
- Mùa thi
- Tin tức liên thông
- Tìm Hiểu Ngành Nghề
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Đào Tạo Nấu Ăn
- Tin Giáo dục
- Đại Học
- Khu Vực TP. Hà Nội
- Khu Vực TP. HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Các Trường Công An, Quân Đội
- Liên Thông
- Đại Học Từ Xa
- Cao Đẳng Online
- Trung Cấp Online
- Ngành Nghề
- Điểm Chuẩn
- Khu Vực Hà Nội
- Khu Vực Tp.HCM
- Khu Vực Miền Bắc
- Khu Vực Miền Trung
- Khu Vực Miền Nam
- Dự Kiến Điểm Chuẩn
- Tin Tức
- Khối Thi
- Mùa thi
- THPT
- Tin Tức Liên Thông
- Học Nấu Ăn
- Các Khoá Học Nấu Ăn
- Cao Đẳng Nấu Ăn
- Chứng Chỉ Nấu Ăn
- Trung Cấp Nấu Ăn
- Văn Hoá Ẩm Thực
- Chứng chỉ
Trường Đại học Hồng Đức đã chính thức công bố điểm chuẩn. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem tại bài viết này.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:
- Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025

- Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025

- TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2024
| THÔNG TIN TUYỂN SINH CÁC NGÀNH |
| Mã ngành học: 7140202 Tên chương trình đào tạo: GD Tiểu học Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.63 |
| Mã ngành học: 7140201 Tên chương trình đào tạo: GD Mầm non Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.67 |
| Mã ngành học: 7140210 Tên chương trình đào tạo: SP Tin học Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.15 |
| Mã ngành học: 7140231 Tên chương trình đào tạo: SP Tiếng Anh Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.98 |
| Mã ngành học: 7140247 Tên chương trình đào tạo: SP Khoa học Tự nhiên Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.78 |
| Mã ngành học: 7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.00 |
| Mã ngành học: 7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.50 |
| Mã ngành học: 7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính-Ngân hàng Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7340302 Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7380101 Tên chương trình đào tạo: Luật Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00 |
| Mã ngành học: 7380107 Tên chương trình đào tạo: Luật Kinh tế Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7580201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7520201 Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7480201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00 |
| Mã ngành học: 7620110 Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7620106 Tên chương trình đào tạo: Chăn nuôi-Thú y Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7850103 Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00 |
| Mã ngành học: 7850101 Tên chương trình đào tạo: QL tài nguyên và môi trường Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7810101 Tên chương trình đào tạo: Du lịch Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7310101 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7310401 Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
| Mã ngành học: 7320104 Tên chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |

| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Ngành Sư phạm Toán học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Vật lý | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Ngữ văn | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Lịch sử | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Địa lý | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Tiếng Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Tiểu học | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Mầm non | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Thể chất | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Kiểm toán | Đang cập nhật |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật điện | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Nông học | Đang cập nhật |
| Ngành Lâm học | Đang cập nhật |
| Ngành Chăn nuôi | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý đất đai | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Du lịch | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Tâm lý học | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục mầm non | Đang cập nhật |
Điểm Chuẩn Xét Tốt Nghiệp THPT 2024
| ĐH Sư phạm Toán học CLCMã ngành: 7140209CLCTổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 40Điểm chuẩn: 35,43Ghi chú: Hạnh kiểm 3 năm THPT loại tốtHọc lực 3 năm loại Khá trở lên |
| ĐH Sư phạm Ngữ văn CLCMã ngành: 7140217CLCTổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 40Điểm chuẩn: 39,92 |
| ĐH Sư phạm Lịch sử CLCMã ngành: 7140218CLCTổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 40Điểm chuẩn: 39,92 |
| ĐH Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 23,85 |
| ĐH Sư phạm Tin họcMã ngành: 7140210Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19,20 |
| ĐH Sư phạm Vật lýMã ngành: 7140211Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 23,55 |
| ĐH Sư phạm Hóa họcMã ngành: 7140212Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 24,35 |
| ĐH Sư phạm Sinh họcMã ngành: 7140213Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19 |
| ĐH Sư phạm Ngữ vănMã ngành: 7140217Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 27,50 |
| ĐH Sư phạm Lịch sửMã ngành: 7140218Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 29,75 |
| ĐH Sư phạm Địa lýMã ngành: 7140219Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 27,50 |
| ĐH Sư phạm Tiếng AnhMã ngành: 7140231Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 24,20 |
| ĐH Sư phạm Khoa học TNMã ngành: 7140247Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19 |
| ĐH Giáo dục Tiểu họcMã ngành: 7140202Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 26,50 |
| ĐH Giáo dục Mầm nonMã ngành: 7140201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 23,10 |
| ĐH Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 18 |
| ĐH Kế toánMã ngành: 7340301Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19,40 |
| ĐH Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 16,15 |
| ĐH Tài chính-Ngân hàngMã ngành: 7340201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 17,10 |
| ĐH Kiểm toánMã ngành: 7340302Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Kỹ thuật điệnMã ngành: 7520201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Khoa học cây trồngMã ngành: 7620110Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Lâm họcMã ngành: 7620201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Chăn nuôi - Thú yMã ngành: 7620106Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Quản lý đất đaiMã ngành: 7850103Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 16,70 |
| ĐH QLTN và Môi trườngMã ngành: 7850101Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Việt Nam họcMã ngành: 7310630Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Du lịchMã ngành: 7810101Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Kinh tếMã ngành: 7310101Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
| ĐH Tâm lý họcMã ngành: 7310401Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2024
| ĐH Giáo dục Mầm nonMã ngành: 7140201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 22 |
| ĐH Giáo dục Tiểu họcMã ngành: 7140202Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 26 |
| ĐH Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 18 |
| ĐH Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 27,75 |
| ĐH Sư phạm Tin họcMã ngành: 7140210Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24 |
| ĐH Sư phạm Vật lýMã ngành: 7140211Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24 |
| ĐH Sư phạm Hóa họcMã ngành: 7140212Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24 |
| ĐH Sư phạm Sinh họcMã ngành: 7140213Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24 |
| ĐH Sư phạm Ngữ vănMã ngành: 7140217Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 27,75 |
| ĐH Sư phạm Lịch sửMã ngành: 7140218Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 25,50 |
| ĐH Sư phạm Địa lýMã ngành: 7140219Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24 |
| ĐH Sư phạm Tiếng AnhMã ngành: 7140231Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 26,50 |
| ĐH Sư phạm Khoa học TNMã ngành: 7140247Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24 |
| ĐH Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Kinh tếMã ngành: 7310101Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Tâm lý họcMã ngành: 7310401Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Việt Nam họcMã ngành: 7310630Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20 |
| ĐH Tài chính-Ngân hàngMã ngành: 7340201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Kế toánMã ngành: 7340301Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20 |
| ĐH Kiểm toánMã ngành: 7340302Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20 |
| ĐH Kỹ thuật điệnMã ngành: 7520201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn:17,50 |
| ĐH Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn:17,50 |
| ĐH Chăn nuôi - Thú yMã ngành: 7620106Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Khoa học cây trồngMã ngành: 7620110Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Lâm họcMã ngành: 7620201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Du lịchMã ngành: 7810101Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH QLTN và Môi trườngMã ngành: 7850101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| ĐH Quản lý đất đaiMã ngành: 7850103Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50 |
| CĐ Giáo dục mầm nonMã ngành: 51140201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 18 |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7140209CLC | ĐH Sư phạm Toán học CLC | A00; A01; A02; D07 | 27.2 |
| 7140211CLC | ĐH Sư phạm Vật lý CLC | A00; A01; A02; C01 | 25.5 |
| 7140217CLC | ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC | C00; C19; C20; D01 | 30.5 |
| 7140218CLC | ĐH Sư phạm Lịch sử CLC | C00; C03; C19; D14 | 29.75 |
| 7140209 | ĐH Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07 | 24.6 |
| 7140211 | ĐH Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01 | 19.25 |
| 7140212 | ĐH Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 22.5 |
| 7140213 | ĐH Sư phạm Sinh học | B00; B03; D08 | 19 |
| 7140217 | ĐH Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01 | 27.75 |
| 7140218 | ĐH Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 28.5 |
| 7140219 | ĐH Sư phạm Địa lý | A00; C00; C04; C20 | 26.25 |
| 7140231 | ĐH Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D66 | 24.75 |
| 7140202 | ĐH Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; M00 | 25.25 |
| 7140201 | ĐH Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 22 |
| 7140206 | ĐH Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 18 |
| 7340301 | ĐH Kế toán | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 7340201 | ĐH Tài chính-Ngân hàng | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 7340302 | ĐH Kiểm toán | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 7380101 | ĐH Luật | A00; C00; C19; D66 | 15 |
| 7580201 | ĐH Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| 7520201 | ĐH Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; B00 | 15 |
| 7620109 | ĐH Nông học | A00; B00; B03; C18 | 15 |
| 7620201 | ĐH Lâm học | A00; B00; B03; C18 | 15 |
| 7620105 | ĐH Chăn nuôi | A00; B00; B03; C18 | 15 |
| 7850103 | ĐH Quản lý đất đai | A00; B00; B03; C18 | 15 |
| 7220201 | ĐH Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D66 | 15 |
| 7850101 | ĐH QLTN và Môi trường | A00; C00; C20; D66 | 15 |
| 7310630 | ĐH Việt Nam học | C00; C19; C20; D66 | 15 |
| 7810101 | ĐH Du lịch | C00; C19; C20; D66 | 15 |
| 7310101 | ĐH Kinh tế | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 7310401 | ĐH Tâm lý học | B00; C00; C19; D01 | 15 |
| 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 17 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7140211 | ĐH Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01 | 24 | Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên. |
| 7140212 | ĐH Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 24 | Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên. |
| 7140213 | ĐH Sư phạm Sinh học | B00; B03; D08 | 24 | Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên. |
| 7140219 | ĐH Sư phạm Địa lý | A00; C00; C04; C20 | 24 | Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên. |
| 7140231 | ĐH Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D66 | 24 | Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên. |
| 7140206 | ĐH Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 13 | Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên. |
| 7140206 | ĐH Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 10 | Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0). |
| 7340301 | ĐH Kế toán | A00; C04; C14; D01 | 16.5 | |
| 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | A00; C04; C14; D01 | 16.5 | |
| 7340201 | ĐH Tài chính-Ngân hàng | A00; C04; C14; D01 | 16.5 | |
| 7340302 | ĐH Kiểm toán | A00; C04; C14; D01 | 16.5 | |
| 7380101 | ĐH Luật | A00; C00; C19; D66 | 16.5 | |
| 7580201 | ĐH Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 16.5 | |
| 7520201 | ĐH Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; B00 | 16.5 | |
| 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; B00 | 16.5 | |
| 7620109 | ĐH Nông học | A00; B00; B03; C18 | 16.5 | |
| 7620201 | ĐH Lâm học | A00; B00; B03; C18 | 16.5 | |
| 7620105 | ĐH Chăn nuôi | A00; B00; B03; C18 | 16.5 | |
| 7850103 | ĐH Quản lý đất đai | A00; B00; B03; C18 | 16.5 | |
| 7220201 | ĐH Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D66 | 16.5 | |
| 7850101 | ĐH QLTN và Môi trường | A00; C00; C20; D66 | 16.5 | |
| 7310630 | ĐH Việt Nam học | C00; C19; C20; D66 | 16.5 | |
| 7810101 | ĐH Du lịch | C00; C19; C20; D66 | 16.5 | |
| 7310101 | ĐH Kinh tế | A00; C04; C14; D01 | 16.5 | |
| 7310401 | ĐH Tâm lý học | B00; C00; C19; D01 | 16.5 | |
| 7620105 | ĐH Chăn nuôi | A00; B00; B03; C18 | 15 | |
| 7850103 | ĐH Quản lý đất đai | A00; B00; B03; C18 | 15 | |
| 7220201 | ĐH Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D66 | 15 | |
| 7850101 | ĐH QLTN và Môi trường | A00; C00; C20; D66 | 15 | |
| 7310630 | ĐH Việt Nam học | C00; C19; C20; D66 | 15 | |
| 7810101 | ĐH Du lịch | C00; C19; C20; D66 | 15 | |
| 7310101 | ĐH Kinh tế | A00; C04; C14; D01 | 15 | |
| 7310401 | ĐH Tâm lý học | B00; C00; C19; D01 | 15 | |
| 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 17 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 7140209CLC | ĐH Sư phạm Toán học CLC | 26.2 |
| 7140211CLC | ĐH Sư phạm Vật lý CLC | 24 |
| 7140217CLC | ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC | 29.25 |
| 7140209 | ĐH Sư phạm Toán học | 18.5 |
| 7140211 | ĐH Sư phạm Vật lý | 18.5 |
| 7140212 | ĐH Sư phạm Hóa học | 18.5 |
| 7140213 | ĐH Sư phạm Sinh học | 18.5 |
| 7140217 | ĐH Sư phạm Ngữ văn | 18.5 |
| 7140218 | ĐH Sư phạm Lịch sử | 18.5 |
| 7140219 | ĐH Sư phạm Địa lý | 18.5 |
| 7140231 | ĐH Sư phạm Tiếng Anh | 18.5 |
| 7140202 | ĐH Giáo dục Tiểu học | 19.5 |
| 7140201 | ĐH Giáo dục Mầm non | 18.5 |
| 7140206 | ĐH Giáo dục Thể chất | 17.5 |
| 7340301 | ĐH Kế toán | 15 |
| 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7340201 | ĐH Tài chính-Ngân hàng | 15 |
| 7340302 | ĐH Kiểm toán | 15 |
| 7380101 | ĐH Luật | 15 |
| 7580201 | ĐH Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 7520201 | ĐH Kỹ thuật điện | 15 |
| 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | 15 |
| 7620109 | ĐH Nông học | 15 |
| 7620112 | ĐH Bảo vệ thực vật | 15 |
| 7620201 | ĐH Lâm học | 15 |
| 7620105 | ĐH Chăn nuôi | 15 |
| 7850103 | ĐH Quản lý đất đai | 15 |
| 7220201 | ĐH Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 7850101 | ĐH QLTN và Môi trường | 15 |
| 7310301 | ĐH Xã hội học | 15 |
| 7310630 | ĐH Việt Nam học | 15 |
| 7810101 | ĐH Du lịch | 15 |
| 7310101 | ĐH Kinh tế | 15 |
| 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm | 16.5 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2019
Đại học Hồng Đức tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc với 1590 chỉ tiêu. Trong đó chiếm nhiều chỉ tiêu nhất là ngành Giáo dục mầm non với 120 chỉ tiêu , tiếp đến là ngành Giáo dục Tiểu học với 100 chỉ tiêu. Trường ĐH Hồng Đức tổ chức tuyển sinh thêm 4 ngành đào tạo chất lượng cao trình độ ĐH hệ sư phạm: Toán, Lý, Văn, Sử.
Đối với những ngành này, sau khi tốt nghiệp từ loại khá trở lên, sinh viên sẽ được ưu tiên tuyển dụng. Những năm tiếp theo sẽ bổ sung thêm các ngành đào tạo hệ sư phạm theo đơn đặt hàng của tỉnh Thanh hóa.
Trường đại học Hồng Đức tuyển sinh theo hình thức xét tuyển:
- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập 3 năm ở PTTH.
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia.
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc Gia kết hợp tổ chức thi các môn năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức như sau:
| Tên ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| ĐH Sư phạm Toán (CLC) | 24 | |
| ĐH Sư phạm Lý (CLC) | 24 | |
| ĐH Sư phạm Văn (CLC) | 24 | |
| ĐH Sư phạm Sư (CLC) | 24 | |
| ĐHSP Toán | 17 | |
| ĐHSP Vật lý | 17 | |
| ĐHSP Hóa học | 17 | |
| ĐHSP Sinh học | 17 | |
| ĐHSP Ngữ Văn | 21 | |
| ĐHSP Lịch sử | 21.5 | |
| ĐHSP Địa lý | 17 | |
| ĐHSP Tiếng Anh | 17 | |
| ĐHGD Mầm non | 17 | |
| ĐHGD Tiểu học | 19.95 | |
| ĐHGD Thể chất | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Toán | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Vật lý | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Hóa học | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Sinh học | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Ngữ Văn | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Lịch sử | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Địa lý | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐSP Tiếng Anh | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐGD Mầm non | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐGD Tiểu học | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| CĐGD Thể chất | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên |
| Các ngành đào tạo khác | --- | |
| Bậc đại học | 13 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 |
| Bậc đại học ngành Nuôi trồng thủy sản, Kinh doanh Nông nghiệp | 17 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 |
| Bậc cao đẳng | --- | Tốt nghiệp THPT |
-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Hồng Đức có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Hồng Đức Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TweetTIN LIÊN QUAN
xem toàn bộ
Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Phương Đông 2025
Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ- Đại Học Huế 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Hải Dương 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm- Đại Học Thái Nguyên 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2025
Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng 2025
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất
ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE
Cao Đẳng, Trung Cấp Online
--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học OnlineTHÔNG TIN TUYỂN SINH
-
Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất
-
108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam
-
Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM
-
Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất
CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG
-
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...
-
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...
-
ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...
Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!
Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủTừ khóa » đại Học Sư Phạm Hồng đức điểm Chuẩn 2020
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức Năm 2020 2021 2022 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Năm 2020 Của Trường Đại Học Hồng Đức - Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2020 - Trang Tuyển Sinh
-
Trường Đại Học Hồng Đức Công Bố điểm Chuẩn Xét Tuyển Sớm
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức Năm 2021 - TrangEdu
-
đợt 1 Năm 2020 Vào Trường Đại Học Hồng Đức - Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức - Tuyển Sinh Số
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức, Hoa Lư Và Hà Tĩnh - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức Năm 2022, điểm Trúng Tuyển - Thủ Thuật
-
Xem điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2022 Chính Thức
-
Đại Học Sư Phạm Hồng Đức điểm Chuẩn 2022
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức Năm 2020
-
Đại Học Hồng Đức điểm Chuẩn 2022 - Thông Tin Tuyển Sinh Mới Nhất