Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2022 - Diễn Đàn Tuyển Sinh 24h

  • Connect with us:
  • Hợp tác tuyển sinh Liên hệ quảng cáo Chính sách bảo mật
  • tin tức giáo dục
  • danh mục
logo
  • Các Trường Đại Học
  • Liên Thông Đại Học
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Chứng Chỉ Sơ Cấp
  • Khoá Học Nấu Ăn
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn Đại Học
  • Khối Thi Đại Học
×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực Miền Bắc
  • Khu vực Miền Trung
  • Khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Đại học theo khu vực

  • Đại học khu vực Hà Nội
  • Đại học khu vực TP.HCM
  • Đại học khu vực Miền Bắc
  • Đại học khu vực Miền Trung
  • Đại học khu vực Miền Nam
Đóng ×

Danh sách các trường Cao Đẳng theo khu vực

  • Cao đẳng khu vực Hà Nội
  • Cao đẳng khu vực TP.HCM
  • Cao đẳng khu vực Miền Bắc
  • Cao đẳng khu vực Miền Trung
  • Cao đẳng khu vực Miền Nam
  • Cao đẳng Nghề
Đóng ×

Danh sách các trường Trung Cấp theo khu vực

  • Trung Cấp khu vực Hà Nội
  • Trung Cấp khu vực TP.HCM
  • Trung Cấp khu vực Miền Bắc
  • Trung Cấp khu vực Miền Trung
  • Trung Cấp khu vực Miền Nam
Đóng

Các Chuyên Mục Khác

  • Khối thi
  • Mùa thi
  • Tin tức liên thông
  • Tìm Hiểu Ngành Nghề
  • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Các Khoá Học Nấu Ăn
  • Đào Tạo Nấu Ăn
  • Tin Giáo dục

  • Đại Học
    • Khu Vực TP. Hà Nội
    • Khu Vực TP. HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Các Trường Công An, Quân Đội
  • Liên Thông
  • Đại Học Từ Xa
  • Cao Đẳng Online
  • Trung Cấp Online
  • Ngành Nghề
  • Điểm Chuẩn
    • Khu Vực Hà Nội
    • Khu Vực Tp.HCM
    • Khu Vực Miền Bắc
    • Khu Vực Miền Trung
    • Khu Vực Miền Nam
    • Dự Kiến Điểm Chuẩn
  • Tin Tức
    • Khối Thi
    • Mùa thi
    • THPT
    • Tin Tức Liên Thông
  • Học Nấu Ăn
    • Các Khoá Học Nấu Ăn
    • Cao Đẳng Nấu Ăn
    • Chứng Chỉ Nấu Ăn
    • Trung Cấp Nấu Ăn
    • Văn Hoá Ẩm Thực
  • Chứng chỉ
Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức 2025

Trường Đại học Hồng Đức đã chính thức công bố điểm chuẩn. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem tại bài viết này.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

  1. Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Học Bạ 2025
  2. Các Trường Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học 2025
  3. TOP Các Trường Tuyển Sinh Đại Học Từ Xa 2025

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2024

THÔNG TIN TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Mã ngành học: 7140202

Tên chương trình đào tạo: GD Tiểu học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.63

Mã ngành học: 7140201

Tên chương trình đào tạo: GD Mầm non

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.67

Mã ngành học: 7140210

Tên chương trình đào tạo: SP Tin học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.15

Mã ngành học: 7140231

Tên chương trình đào tạo: SP Tiếng Anh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.98

Mã ngành học: 7140247

Tên chương trình đào tạo: SP Khoa học Tự nhiên

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.78

Mã ngành học: 7340301

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.00

Mã ngành học: 7340101

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.50

Mã ngành học: 7340201

Tên chương trình đào tạo: Tài chính-Ngân hàng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7340302

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7380101

Tên chương trình đào tạo: Luật

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: 7380107

Tên chương trình đào tạo: Luật Kinh tế

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7580201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7520201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7480201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: 7620110

Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7620106

Tên chương trình đào tạo: Chăn nuôi-Thú y

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7850103

Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7220201

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00

Mã ngành học: 7850101

Tên chương trình đào tạo: QL tài nguyên và môi trường

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7810101

Tên chương trình đào tạo: Du lịch

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7310101

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7310401

Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Mã ngành học: 7320104

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngành Sư phạm Toán học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Vật lý Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Hóa học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Sinh học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Ngữ văn Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Lịch sử Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Địa lý Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Tiểu học Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Mầm non Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Thể chất Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Kiểm toán Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điện Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Nông học Đang cập nhật
Ngành Lâm học Đang cập nhật
Ngành Chăn nuôi Đang cập nhật
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Đang cập nhật
Ngành Quản lý đất đai Đang cập nhật
Ngành Kinh tế Đang cập nhật
Ngành Việt Nam học Đang cập nhật
Ngành Du lịch Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Tâm lý học Đang cập nhật
Ngành Giáo dục mầm non Đang cập nhật

Điểm Chuẩn Xét Tốt Nghiệp THPT 2024

ĐH Sư phạm Toán học CLCMã ngành: 7140209CLCTổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 40Điểm chuẩn: 35,43Ghi chú: Hạnh kiểm 3 năm THPT loại tốtHọc lực 3 năm loại Khá trở lên
ĐH Sư phạm Ngữ văn CLCMã ngành: 7140217CLCTổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 40Điểm chuẩn: 39,92
ĐH Sư phạm Lịch sử CLCMã ngành: 7140218CLCTổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 40Điểm chuẩn: 39,92
ĐH Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 23,85
ĐH Sư phạm Tin họcMã ngành: 7140210Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19,20
ĐH Sư phạm Vật lýMã ngành: 7140211Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 23,55
ĐH Sư phạm Hóa họcMã ngành: 7140212Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 24,35
ĐH Sư phạm Sinh họcMã ngành: 7140213Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19
ĐH Sư phạm Ngữ vănMã ngành: 7140217Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 27,50
ĐH Sư phạm Lịch sửMã ngành: 7140218Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 29,75
ĐH Sư phạm Địa lýMã ngành: 7140219Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 27,50
ĐH Sư phạm Tiếng AnhMã ngành: 7140231Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 24,20
ĐH Sư phạm Khoa học TNMã ngành: 7140247Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19
ĐH Giáo dục Tiểu họcMã ngành: 7140202Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 26,50
ĐH Giáo dục Mầm nonMã ngành: 7140201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 23,10
ĐH Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 18
ĐH Kế toánMã ngành: 7340301Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 19,40
ĐH Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 16,15
ĐH Tài chính-Ngân hàngMã ngành: 7340201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 17,10
ĐH Kiểm toánMã ngành: 7340302Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Kỹ thuật điệnMã ngành: 7520201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Khoa học cây trồngMã ngành: 7620110Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Lâm họcMã ngành: 7620201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Chăn nuôi - Thú yMã ngành: 7620106Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Quản lý đất đaiMã ngành: 7850103Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 16,70
ĐH QLTN và Môi trườngMã ngành: 7850101Tổ hợp môn xét tuyển: Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Việt Nam họcMã ngành: 7310630Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Du lịchMã ngành: 7810101Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Kinh tếMã ngành: 7310101Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15
ĐH Tâm lý họcMã ngành: 7310401Tổ hợp môn xét tuyển:Thang điểm: 30Điểm chuẩn: 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2024

ĐH Giáo dục Mầm nonMã ngành: 7140201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 22
ĐH Giáo dục Tiểu họcMã ngành: 7140202Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 26
ĐH Giáo dục Thể chấtMã ngành: 7140206Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 18
ĐH Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 27,75
ĐH Sư phạm Tin họcMã ngành: 7140210Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24
ĐH Sư phạm Vật lýMã ngành: 7140211Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24
ĐH Sư phạm Hóa họcMã ngành: 7140212Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24
ĐH Sư phạm Sinh họcMã ngành: 7140213Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24
ĐH Sư phạm Ngữ vănMã ngành: 7140217Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 27,75
ĐH Sư phạm Lịch sửMã ngành: 7140218Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 25,50
ĐH Sư phạm Địa lýMã ngành: 7140219Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24
ĐH Sư phạm Tiếng AnhMã ngành: 7140231Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 26,50
ĐH Sư phạm Khoa học TNMã ngành: 7140247Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 24
ĐH Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Kinh tếMã ngành: 7310101Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Tâm lý họcMã ngành: 7310401Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Việt Nam họcMã ngành: 7310630Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20
ĐH Tài chính-Ngân hàngMã ngành: 7340201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Kế toánMã ngành: 7340301Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20
ĐH Kiểm toánMã ngành: 7340302Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 20
ĐH Kỹ thuật điệnMã ngành: 7520201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn:17,50
ĐH Kỹ thuật xây dựngMã ngành: 7580201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn:17,50
ĐH Chăn nuôi - Thú yMã ngành: 7620106Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Khoa học cây trồngMã ngành: 7620110Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Lâm họcMã ngành: 7620201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Du lịchMã ngành: 7810101Tổ hợp môn xét tuyển:Điểm chuẩn: 17,50
ĐH QLTN và Môi trườngMã ngành: 7850101Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
ĐH Quản lý đất đaiMã ngành: 7850103Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 17,50
CĐ Giáo dục mầm nonMã ngành: 51140201Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: 18

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140209CLC ĐH Sư phạm Toán học CLC A00; A01; A02; D07 27.2
7140211CLC ĐH Sư phạm Vật lý CLC A00; A01; A02; C01 25.5
7140217CLC ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC C00; C19; C20; D01 30.5
7140218CLC ĐH Sư phạm Lịch sử CLC C00; C03; C19; D14 29.75
7140209 ĐH Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 24.6
7140211 ĐH Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 19.25
7140212 ĐH Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 22.5
7140213 ĐH Sư phạm Sinh học B00; B03; D08 19
7140217 ĐH Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 27.75
7140218 ĐH Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14 28.5
7140219 ĐH Sư phạm Địa lý A00; C00; C04; C20 26.25
7140231 ĐH Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D66 24.75
7140202 ĐH Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 25.25
7140201 ĐH Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 22
7140206 ĐH Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 18
7340301 ĐH Kế toán A00; C04; C14; D01 15
7340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 15
7340201 ĐH Tài chính-Ngân hàng A00; C04; C14; D01 15
7340302 ĐH Kiểm toán A00; C04; C14; D01 15
7380101 ĐH Luật A00; C00; C19; D66 15
7580201 ĐH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 15
7520201 ĐH Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 15
7480201 ĐH Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B00 15
7620109 ĐH Nông học A00; B00; B03; C18 15
7620201 ĐH Lâm học A00; B00; B03; C18 15
7620105 ĐH Chăn nuôi A00; B00; B03; C18 15
7850103 ĐH Quản lý đất đai A00; B00; B03; C18 15
7220201 ĐH Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D66 15
7850101 ĐH QLTN và Môi trường A00; C00; C20; D66 15
7310630 ĐH Việt Nam học C00; C19; C20; D66 15
7810101 ĐH Du lịch C00; C19; C20; D66 15
7310101 ĐH Kinh tế A00; C04; C14; D01 15
7310401 ĐH Tâm lý học B00; C00; C19; D01 15
51140201 CĐ Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 17

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7140211 ĐH Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 24 Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
7140212 ĐH Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 24 Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
7140213 ĐH Sư phạm Sinh học B00; B03; D08 24 Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
7140219 ĐH Sư phạm Địa lý A00; C00; C04; C20 24 Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
7140231 ĐH Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D66 24 Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
7140206 ĐH Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 13 Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.
7140206 ĐH Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T07 10 Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).
7340301 ĐH Kế toán A00; C04; C14; D01 16.5
7340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 16.5
7340201 ĐH Tài chính-Ngân hàng A00; C04; C14; D01 16.5
7340302 ĐH Kiểm toán A00; C04; C14; D01 16.5
7380101 ĐH Luật A00; C00; C19; D66 16.5
7580201 ĐH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 16.5
7520201 ĐH Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 16.5
7480201 ĐH Công nghệ thông tin A00; A01; D07; B00 16.5
7620109 ĐH Nông học A00; B00; B03; C18 16.5
7620201 ĐH Lâm học A00; B00; B03; C18 16.5
7620105 ĐH Chăn nuôi A00; B00; B03; C18 16.5
7850103 ĐH Quản lý đất đai A00; B00; B03; C18 16.5
7220201 ĐH Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D66 16.5
7850101 ĐH QLTN và Môi trường A00; C00; C20; D66 16.5
7310630 ĐH Việt Nam học C00; C19; C20; D66 16.5
7810101 ĐH Du lịch C00; C19; C20; D66 16.5
7310101 ĐH Kinh tế A00; C04; C14; D01 16.5
7310401 ĐH Tâm lý học B00; C00; C19; D01 16.5
7620105 ĐH Chăn nuôi A00; B00; B03; C18 15
7850103 ĐH Quản lý đất đai A00; B00; B03; C18 15
7220201 ĐH Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D66 15
7850101 ĐH QLTN và Môi trường A00; C00; C20; D66 15
7310630 ĐH Việt Nam học C00; C19; C20; D66 15
7810101 ĐH Du lịch C00; C19; C20; D66 15
7310101 ĐH Kinh tế A00; C04; C14; D01 15
7310401 ĐH Tâm lý học B00; C00; C19; D01 15
51140201 CĐ Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 17

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7140209CLC ĐH Sư phạm Toán học CLC 26.2
7140211CLC ĐH Sư phạm Vật lý CLC 24
7140217CLC ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC 29.25
7140209 ĐH Sư phạm Toán học 18.5
7140211 ĐH Sư phạm Vật lý 18.5
7140212 ĐH Sư phạm Hóa học 18.5
7140213 ĐH Sư phạm Sinh học 18.5
7140217 ĐH Sư phạm Ngữ văn 18.5
7140218 ĐH Sư phạm Lịch sử 18.5
7140219 ĐH Sư phạm Địa lý 18.5
7140231 ĐH Sư phạm Tiếng Anh 18.5
7140202 ĐH Giáo dục Tiểu học 19.5
7140201 ĐH Giáo dục Mầm non 18.5
7140206 ĐH Giáo dục Thể chất 17.5
7340301 ĐH Kế toán 15
7340101 ĐH Quản trị kinh doanh 15
7340201 ĐH Tài chính-Ngân hàng 15
7340302 ĐH Kiểm toán 15
7380101 ĐH Luật 15
7580201 ĐH Kỹ thuật xây dựng 15
7520201 ĐH Kỹ thuật điện 15
7480201 ĐH Công nghệ thông tin 15
7620109 ĐH Nông học 15
7620112 ĐH Bảo vệ thực vật 15
7620201 ĐH Lâm học 15
7620105 ĐH Chăn nuôi 15
7850103 ĐH Quản lý đất đai 15
7220201 ĐH Ngôn ngữ Anh 15
7850101 ĐH QLTN và Môi trường 15
7310301 ĐH Xã hội học 15
7310630 ĐH Việt Nam học 15
7810101 ĐH Du lịch 15
7310101 ĐH Kinh tế 15
51140201 CĐ Giáo dục Mầm 16.5
điểm chuẩn đại học hồng đức
Thông Báo Điểm Chuẩn Địa Học Hồng Đức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2019

Đại học Hồng Đức tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc với 1590 chỉ tiêu. Trong đó chiếm nhiều chỉ tiêu nhất là ngành Giáo dục mầm non với 120 chỉ tiêu , tiếp đến là ngành Giáo dục Tiểu học với 100 chỉ tiêu. Trường ĐH Hồng Đức tổ chức tuyển sinh thêm 4 ngành đào tạo chất lượng cao trình độ ĐH hệ sư phạm: Toán, Lý, Văn, Sử.

Đối với những ngành này, sau khi tốt nghiệp từ loại khá trở lên, sinh viên sẽ được ưu tiên tuyển dụng. Những năm tiếp theo sẽ bổ sung thêm các ngành đào tạo hệ sư phạm theo đơn đặt hàng của tỉnh Thanh hóa.

Trường đại học Hồng Đức tuyển sinh theo hình thức xét tuyển:

- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập 3 năm ở PTTH.

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia.

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc Gia kết hợp tổ chức thi các môn năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển.

Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
ĐH Sư phạm Toán (CLC) 24
ĐH Sư phạm Lý (CLC) 24
ĐH Sư phạm Văn (CLC) 24
ĐH Sư phạm Sư (CLC) 24
ĐHSP Toán 17
ĐHSP Vật lý 17
ĐHSP Hóa học 17
ĐHSP Sinh học 17
ĐHSP Ngữ Văn 21
ĐHSP Lịch sử 21.5
ĐHSP Địa lý 17
ĐHSP Tiếng Anh 17
ĐHGD Mầm non 17
ĐHGD Tiểu học 19.95
ĐHGD Thể chất 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Toán 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Vật lý 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Hóa học 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Sinh học 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Ngữ Văn 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Lịch sử 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Địa lý 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐSP Tiếng Anh 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐGD Mầm non 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐGD Tiểu học 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
CĐGD Thể chất 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12 khá trở lên
Các ngành đào tạo khác ---
Bậc đại học 13 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12
Bậc đại học ngành Nuôi trồng thủy sản, Kinh doanh Nông nghiệp 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm và Học lực lớp 12
Bậc cao đẳng --- Tốt nghiệp THPT

-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Hồng Đức có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Hồng Đức Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Tweet

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Phương Đông 2025

Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ- Đại Học Huế 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Hải Dương 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm- Đại Học Thái Nguyên 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng 2025

Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng 2025

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách .. Nhập họ tên đầy đủ Điện thoại liên hệ Thư điện tử

ĐĂNG Ký HỌC CAO ĐẲNG ONLINE

Cao Đẳng, Trung Cấp Online

--chọn trình độ-- Đã Tốt Nghiệp Cấp 2 (THCS ) Đã Tốt Nghiệp Cấp 3 ( THPT ) Đã Tốt Nghiệp Trung Cấp Đã Tốt Nghiệp Cao Đẳng Đã Tốt Nghiệp Đại Học --chọn chương trình học-- Trung Cấp Online Cao Đẳng Online Đại Học Online

THÔNG TIN TUYỂN SINH

  • Bảng Xếp Hạng Các Trường Đại Học Ở Việt Nam - Mới Nhất

  • 108 Trường Đại Học Có Ngành Công Nghệ Thông Tin Tại Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hàng Hải Việt Nam

  • Hướng Dẫn Xác Nhận Và Làm Thủ Tục Nhập Học Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP HCM

  • Học Liên Thông Sư Phạm Hà Nội Sự Lựa Chọn Tốt Nhất

CÁC TRƯỜNG LIÊN THÔNG

  • ĐẠI HỌC NÔNG LÂM: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN: Xét Tuyển Đại Học...

  • ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN: Xét Tuyển...

  • ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI: Xét Tuyển Đại...

  • Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông:...

Để có thể chủ động hơn trong liên hệ với các thầy, cô. Bạn hãy like share và nhắn tin tại fanpage của nhà trường để được tư vấn nhiều hơn!

Đóng Về trang chủ Đóng Về trang chủ

Từ khóa » đại Học Sư Phạm Hồng đức điểm Chuẩn 2020