Điểm Khác Biệt Giữa 没有 (méiyŏu) Và 不 (bù)
Có thể bạn quan tâm
Điểm khác biệt giữa 没有 (méiyŏu) và 不 (bù) là:
1️⃣ 没有 (méiyŏu) không sử dụng với 是 (shì) ví dụ:
今天不是一月一号
Jīntiān búshì yī yuè yī hào
Hôm nay không phải ngày 1 tháng 1
我妹妹不是十岁
Wǒ mèimei i búshì shí suì
Em gái tôi không phải 10 tuổi
2️⃣ 不 (bù) sử dụng cho hiện tại và tương lai, hoặc thói quen thường ngày. Ví dụ:
他现在不在
Tā xiànzài búzài
Anh ta không ở đây
我不喝酒
Wǒ bù hējiǔ
Tôi không uống rượu
3️⃣ 没 (méi) sử dụng nói về hành động trong quá khứ. Ví dụ:
我没有去。
Wǒ méiyǒu qù.
Tôi không đi
昨天我没有上课。
Zuótiān wǒ méiyǒu shàngkè.
Hôm qua tôi không đi học
➡️ Khi ghép với 有 (yŏu). 没有 (méiyŏu) còn có nghĩa là không có. Ví dụ:
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền
他没有时间。
Tā méiyǒu shíjiān.
Anh ta không có thời gian
➡️ Ngoài ra trong khẩu ngữ hàng ngày, 没 là cách nói vắn tắt của 没有, 有 (yŏu) đôi khi bị lược bỏ. Ví dụ:
Bình luận
Từ khóa » Cách Dùng Bu Và Mei You
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng 不 (bù) Và 没 (méi) Trong Tiếng Trung
-
Phân Biệt 不 Và 没 (bù Và Méi) - Ngữ Pháp Tiếng Trung
-
Phân Biệt 不 [bù] Và 没 [méi] Trong Tiếng Trung | So Sánh Cách Dùng
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng 不/bù - 没( 没有)/méi (méiyǒu)
-
Ngữ Pháp Tiếng Trung: Cách Phân Biệt 不(bù) Và 没 (méi)
-
Phân Biệt 不 Và 没 – Ngữ Pháp Tiếng Trung
-
Có Thể Bạn Chưa Biết - Phân Biệt "bù" Và "méi" - YouTube
-
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG | Khác Biệt Giữa Bu 不 Và Mei 没 - YouTube
-
Cách Dùng Hai Phó Từ 不 [bù] Và 没 [méi] - Ngoại Ngữ You Can
-
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 没 Méi Và 不... - Học Tiếng Trung Online
-
Hỏi: M Ko Hiểu Lm Cách Dùng... - Giải đáp Tiếng Trung
-
Phân Biệt 不 (bù) Và 没 (méi) Trong Tiếng Trung | Nguyên Khôi HSK
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng 没 Và 不
-
Phân Biệt 没有 Và 不 - Tiếng Trung Phú Mỹ Hưng