Ngữ Pháp Tiếng Trung: Cách Phân Biệt 不(bù) Và 没 (méi)
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Ngữ pháp

>>> Ngữ pháp tiếng Trung: Phân biệt 本来 (běnlái) và 原来 (yuánlái)
Cách dùng phó từ phủ định 不 (bù) trong tiếng Trung
- 不 (bù) là phó từ phủ định trong tiếng Trung, dùng để phủ định các sự việc liên quan đến hiện tại, tương lai và những sự thật hiển nhiên.
Ví dụ:
-
我 明 天 不 去 上 班
/ Wǒ míngtiān bù qù shàngbān /
Ngày mai tôi sẽ không đi làm (Phủ định ở tương lai)
-
今 天 天 气 不 冷
/ Jīntiān tiānqì bù lěng /
Hôm nay thời tiết không lạnh (Phủ định về sự thật hiển nhiên)
- 不 (bù) dùng được trong các câu biểu thị nội dung cầu khiến
Ví dụ:
-
我 不 想 你 去 旅 行 — / Wǒ bù xiǎng nǐ qù lǚxíng /: Tôi không muốn bạn đi du lịch
-
不 要 胡 说 — / Bù yào húshuō /: Đừng có nói dối!
-
不要 — / Bùyào /: không muốn
-
不去 — / Bù kū /: đừng khóc
- Sau 不 (bù) là tính từ
Ví dụ:
-
不好 — / bù hǎo /: không tốt lắm
-
他身体不好 --- / Tā shēntǐ bù hǎo /: Anh ta không khỏe
- 不 (bù) dùng với các động từ năng nguyện
Ví dụ:
-
今 天 很 冷, 我 不 能 去 游 泳
/ Jīntiān hěn lěng, wǒ bùnéng qù yóuyǒng /
Hôm nay trời lạnh, tôi không thể đi bơi
-
他 不 要 我 帮 忙
/ Tā bùyào wǒ bāngmáng /
Anh ấy không cần tôi giúp đỡ
Cách dùng phó từ phủ định 没 (méi) trong tiếng Trung
- 没 (méi) là phó từ thường được dùng để mô tả ý kiến mang tính khách quan, phủ định trạng thái và hành động đang phát sinh hoặc chưa hình thành. Vậy nên 没 (méi) chỉ dùng phủ định hành động xảy ra quá khứ và hiện tại.
Ví dụ:
-
我 昨 天 没 上 班
/ Wǒ zuótiān méi shàngbān /
Hôm qua tôi không đi làm.
-
昨天我没看
/ Zuótiān wǒ méi kàn /
Hôm qua tôi không xem
- 没 (méi) dùng phủ định cho "有". Sau 没有 (Méiyǒu) là động từ hoặc danh từ.
Ví dụ:
-
她 没 有 钱 — / Tā méiyǒu qián / Cô ấy chưa có tiền
-
他 还 没 有 车 — / Tā hái méiyǒu chē / Anh ấy chưa có xe
- 没 (méi) dùng để phủ định bổ ngữ kết quả
Ví dụ:
-
我还没做完。
/ Wǒ hái méi zuò wán /
Tôi vẫn chưa làm xong.
- 没 (méi) dùng với danh từ và không dùng với tính từ
Ví dụ:
-
我 没 看 完 书 — / Wǒ méi kàn wán shū /: Tôi chưa đọc sách xong
Phân biệt sự khác nhau giữa phó từ 不(bù) và 没 (méi)
| Sự khác nhau giữa 不(bù) và 没 (méi) | |
|
|
Trung tâm tiếng Trung SOFL liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung với đội ngũ giảng giảng viên giàu kinh nghiệm, nhiệt huyết. Và đừng quên SOFL luôn có CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI nhằm tạo điều kiện học tập tốt nhất cho các bạn học viên tham gia lớp học. Chúc bạn học tốt tiếng Trung!
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp HSK4 cần chú ý
Phân biệt cách dùng của 只得 và 不得不
[Ngữ pháp HSK 4] Cách dùng 无论 /wúlùn/ và 不管 /bùguǎn/
[Ngữ pháp HSK 4] So sánh 大概 /dàgài/ và 也许 /yěxǔ/
[Ngữ pháp HSK 4] Phân biệt 差不多 và 几乎
[Ngữ pháp HSK 2] Cách dùng phó từ 还
[Ngữ pháp HSK 1] 8 Đại từ nghi vấn trong tiếng trung thông dụng
Ngữ pháp tiếng Trung - Phân biệt 通过 và 经过
常常 /chángcháng/ và 往往 /wǎngwǎng/ khác nhau như thế nào?
Cấu trúc 是…的 /shì...de/ trong ngữ pháp tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Cách Dùng Bu Và Mei You
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng 不 (bù) Và 没 (méi) Trong Tiếng Trung
-
Phân Biệt 不 Và 没 (bù Và Méi) - Ngữ Pháp Tiếng Trung
-
Phân Biệt 不 [bù] Và 没 [méi] Trong Tiếng Trung | So Sánh Cách Dùng
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng 不/bù - 没( 没有)/méi (méiyǒu)
-
Phân Biệt 不 Và 没 – Ngữ Pháp Tiếng Trung
-
Có Thể Bạn Chưa Biết - Phân Biệt "bù" Và "méi" - YouTube
-
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG | Khác Biệt Giữa Bu 不 Và Mei 没 - YouTube
-
Cách Dùng Hai Phó Từ 不 [bù] Và 没 [méi] - Ngoại Ngữ You Can
-
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 没 Méi Và 不... - Học Tiếng Trung Online
-
Hỏi: M Ko Hiểu Lm Cách Dùng... - Giải đáp Tiếng Trung
-
Điểm Khác Biệt Giữa 没有 (méiyŏu) Và 不 (bù)
-
Phân Biệt 不 (bù) Và 没 (méi) Trong Tiếng Trung | Nguyên Khôi HSK
-
Phân Biệt Cách Sử Dụng 没 Và 不
-
Phân Biệt 没有 Và 不 - Tiếng Trung Phú Mỹ Hưng