Diêm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ziəm˧˧ | jiəm˧˥ | jiəm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟiəm˧˥ | ɟiəm˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “diêm”- 艷: diệm, diễm, diêm
- 鹽: diễm, loan, diêm
- 塥: cách, diêm
- 簷: thiềm, diêm
- 檐: thiềm, diêm
- 𪉩: diêm
- 阽: điếm, tập, diêm
- 芫: nguyên, diêm
- 閆: diêm
- 壏: hám, diêm
- 阎: diễm, diêm
- 塩: diêm
- 爓: kiền, diệm, diễm, diêm
- 盐: diễm, diêm
- 闫: diêm
- 壛: diêm
- 櫩: lịch, diêm
- 蒝: diêm
- 閻: diễm, diêm
Phồn thể
- 檐: thiềm, diêm
- 阽: điếm, diêm
- 鹽: diêm
- 簷: diêm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 艷: rườm, diêm, diệm, diễm, dém, giếm
- 簷: rèm, diêm, thiềm
- 焰: yêm, diêm, diệm, dim, diễm
- 塩: diêm
- 鹽: diêm, diễm
- 闫: diêm
- 閆: diêm
- 焯: chao, diêm, trác, chước
- 阎: diêm, diễm
- 檐: thềm, diêm, thiềm, diềm
- 爓: diêm, diễm
- 盐: diêm
- 壛: diêm
- 櫩: diêm
- 阽: diêm, điếm
- 閻: diêm, diễm
Danh từ
diêm
- Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa. Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Nguyên Hồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diêm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chữ Diễm Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Diễm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIỄM 艶 Trang 115-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Diệm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Diễm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Tên Diễm - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Tên Diễm Kiều Diễm - Tên Con
-
Thành Ngữ Gốc Hán Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Xem Tên Kiều Diễm Theo Tiếng Trung Quốc Và Tiếng Hàn Quốc
-
Tên Diễm Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️75+ Tên Hay
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp
-
[kanji] Chữ Hán Tự: DIÊM 塩 - Dạy Tiếng Nhật Bản