Diêm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ziəm˧˧jiəm˧˥jiəm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟiəm˧˥ɟiəm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “diêm”
  • 艷: diệm, diễm, diêm
  • 鹽: diễm, loan, diêm
  • 塥: cách, diêm
  • 簷: thiềm, diêm
  • 檐: thiềm, diêm
  • 𪉩: diêm
  • 阽: điếm, tập, diêm
  • 芫: nguyên, diêm
  • 閆: diêm
  • 壏: hám, diêm
  • 阎: diễm, diêm
  • 塩: diêm
  • 爓: kiền, diệm, diễm, diêm
  • 盐: diễm, diêm
  • 闫: diêm
  • 壛: diêm
  • 櫩: lịch, diêm
  • 蒝: diêm
  • 閻: diễm, diêm

Phồn thể

  • 檐: thiềm, diêm
  • 阽: điếm, diêm
  • 鹽: diêm
  • 簷: diêm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 艷: rườm, diêm, diệm, diễm, dém, giếm
  • 簷: rèm, diêm, thiềm
  • 焰: yêm, diêm, diệm, dim, diễm
  • 塩: diêm
  • 鹽: diêm, diễm
  • 闫: diêm
  • 閆: diêm
  • 焯: chao, diêm, trác, chước
  • 阎: diêm, diễm
  • 檐: thềm, diêm, thiềm, diềm
  • 爓: diêm, diễm
  • 盐: diêm
  • 壛: diêm
  • 櫩: diêm
  • 阽: diêm, điếm
  • 閻: diêm, diễm

Danh từ

diêm

  1. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa. Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Nguyên Hồng)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diêm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=diêm&oldid=1998368” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục diêm 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chữ Diễm Trong Tiếng Hán