Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 21 kết quả:
扊 diễm • 掞 diễm • 昳 diễm • 滟 diễm • 灧 diễm • 灩 diễm • 炎 diễm • 焰 diễm • 焱 diễm • 熖 diễm • 燄 diễm • 爓 diễm • 琰 diễm • 艳 diễm • 艶 diễm • 艷 diễm • 覃 diễm • 豓 diễm • 豔 diễm • 閻 diễm • 鹽 diễm1/21
扊diễm [diệm]
U+624A, tổng 12 nét, bộ hộ 戶 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: diễm di 扊扅)Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 扅.Tự hình 1

Dị thể 1
扅Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𤋆Không hiện chữ?
Từ ghép 1
diễm di 扊扅Một số bài thơ có sử dụng
• Lữ cảm - 旅感 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thất nguyệt cơ vọng tặng đồng hảo Bát Tràng giám sinh - 七月機望贈同好鉢場監生 (Hoàng Nguyễn Thự) 掞diễm [diệm, thiểm]
U+639E, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Duỗi ra, thư triển. 2. Một âm là “diễm”. (Động) Chiếu sáng.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Ánh lửa (như 焰, bộ 火); ② Sắc nhọn (như 剡, bộ 刂).Tự hình 1

Dị thể 2
㨛𢴵Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𤟇琰淡惔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hỗ tòng Đăng Phong đồ trung tác - 扈從登封途中作 (Tống Chi Vấn)• Truy khốc thập huynh Thương Sơn tiên sinh - 追哭十兄蒼山先生 (Tuy Lý Vương)• Tư Mã Trường Khanh - 司馬長卿 (Hoàng Thao) 昳diễm [dật, điệt]
U+6633, tổng 9 nét, bộ nhật 日 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Xế bóng (mặt trời). 2. (Danh) Xế chiều (lúc mặt trời ngả về tây). ◇Từ Kha 徐珂: “Nãi dữ thống ẩm, tự bô chí điệt” 乃與痛飲, 自晡至昳 (nghệ thuật loại 藝術類) Bèn cùng uống thỏa thích, từ sau trưa tới xế chiều. 3. Một âm là “diễm”. (Tính) “Diễm lệ” 昳麗 tươi đẹp. ★Tương phản: “tẩm lậu” 寢陋.Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Lạc Du viên ca - 樂遊園歌 (Đỗ Phủ)• Tu Tây phương thập nhị thời - 修西方十二時 (Thiện Đạo đại sư) 滟diễm [liễm]
U+6EDF, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
nước động, sóng sánh, chan chứa, tràn đầyTừ điển Trần Văn Chánh
Như 灩Từ điển Trần Văn Chánh
① Nước động, sóng sánh, tràn đầy, chan chứa; ② 【灩澦堆】Diễm Dự đôi [Yànyùdui] Xem 澦.Tự hình 2

Dị thể 5
灎灔灧𤄝𤅿Không hiện chữ?
Từ ghép 1
diễm dự 滟滪Một số bài thơ có sử dụng
• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh) 灧diễm [liễm]
U+7067, tổng 27 nét, bộ thuỷ 水 (+24 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
nước động, sóng sánh, chan chứa, tràn đầyTừ điển Trần Văn Chánh
Như 灩.Tự hình 1

Dị thể 3
滟灔灩Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu nhật phiếm chu nhân quá Hương Trà Hoàng huyện doãn hữu ký nhị tuyệt kỳ 1 - 九日泛舟因過香茶黃縣尹有寄貳絶其一 (Phạm Phú Thứ) 灩diễm [liễm]
U+7069, tổng 31 nét, bộ thuỷ 水 (+28 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
nước động, sóng sánh, chan chứa, tràn đầyTừ điển trích dẫn
1. (Tính) “Liễm liễm” 灩灩 nước động sóng sánh. 2. Còn đọc là “diễm”. (Động) “Liễm diễm” 瀲灩 sóng nước lóng lánh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Thủy quang liễm diễm tình phương hảo” 水光瀲灩晴方好 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nước động, sóng sánh, tràn đầy, chan chứa; ② 【灩澦堆】Diễm Dự đôi [Yànyùdui] Xem 澦.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Diễm dự đôi 灩澦堆.Tự hình 1

Dị thể 6
淡灎灔灧𤄝𤅿Không hiện chữ?
Từ ghép 2
diễm dự 灩澦 • diễm dự đôi 灩澦堆Một số bài thơ có sử dụng
• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Bắc Sơn - 北山 (Vương An Thạch)• Lãng đào sa kỳ 2 - 浪淘沙其二 (Thang Trân)• Thị Trương tự thừa, Vương hiệu khám - 示張寺丞王校勘 (Án Thù)• Triêu trung thố - 朝中措 (Triệu Ngạn Đoan)• Trúc chi ca kỳ 1 - 竹枝歌其一 (Tôn Tung)• Trường Can hành kỳ 1 - 長干行其一 (Lý Bạch)• Trường Giang kỳ 2 - 長江其二 (Đỗ Phủ)• Vũ kỳ 2 (Giang vũ cựu vô thì) - 雨其二(江雨舊無時) (Đỗ Phủ)• Vũ trung đăng Nhạc Dương lâu vọng Quân sơn kỳ 1 - 雨中登岳陽樓望君山其一 (Hoàng Đình Kiên) 炎diễm [viêm, đàm]
U+708E, tổng 8 nét, bộ hoả 火 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ánh lửa bốc lên. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Viêm, hỏa quang thượng dã” 炎, 火光上也. 2. (Động) Đốt, cháy. ◇Thư Kinh 書經: “Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần” 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt. 3. (Tính) Nóng, nực. ◎Như: “viêm nhiệt” 炎熱 nóng nực, “viêm hạ” 炎夏 mùa nực. 4. (Danh) Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau. ◎Như: “phát viêm” 發炎 bệnh phát nóng, “phế viêm” 肺炎 bệnh sưng phổi. 5. (Danh) “Viêm phương” 炎方 phương nam. 6. Một âm là “đàm”. (Phó) Nóng dữ dội. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở” 旱既太甚, 則不可沮, 赫赫炎炎, 云我無所 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú. 7. Lại một âm nữa là “diễm”. § Cùng nghĩa với chữ “diễm” 燄.Từ điển Thiều Chửu
① Bốc cháy, ngọn lửa. ② Nóng, mùa hè gọi là mùa viêm nhiệt 炎熱. ③ Phương nam gọi là viêm phương 炎方. ④ Một âm là đàm. Rực rỡ. ⑤ Lại một âm nữa là diễm. Cùng nghĩa với chữ diễm 燄.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 焰 và 燄.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy sáng — Một âm là Viêm.Tự hình 5

Dị thể 5
炏焰𡗩𢉘𤆌Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm tác kỳ 4 - 感作其四 (Nguyễn Xuân Ôn)• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Đề Triệu Phi Yến tỉ muội tương ỷ đồ - 題趙飛燕姊妹相倚圖 (Đàm Văn Lễ)• Độc nhiệt ký giản Thôi bình sự thập lục đệ - 毒熱寄簡崔評事十六弟 (Đỗ Phủ)• Khốc đệ Ngạn Khí ca kỳ 6 - 哭弟彥器歌其六 (Lê Trinh)• Phóng cuồng ngâm - 放狂吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Sơ thu - 初秋 (Mạnh Hạo Nhiên)• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)• Tống Lý thị lang xuất sứ An Nam - 送李侍郎出使安南 (Dương Tái)• Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 3 - 園中黃葵四絕其三 (Cao Bá Quát) 焰diễm [diệm]
U+7130, tổng 12 nét, bộ hoả 火 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ngọn lửa, ánh lửaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngọn lửa, ánh lửa. ◎Như: “hỏa diễm” 火焰 ngọn lửa, “xích diễm” 赤焰 ánh lửa đỏ. ◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: “Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên” 普天皆滅焰, 匝地盡藏煙 (Hàn thực 寒食) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa. 2. (Danh) Khí thế, uy thế. ◎Như: “khí diễm bức nhân” 氣焰逼人 uy thế bức bách người.Từ điển Thiều Chửu
① Ngọn lửa, ánh lửa.Từ điển Trần Văn Chánh
Ngọn lửa: 火焰 Ngọn lửa.【焰火】diễm hoả [yànhuô] (đph) Khói lửa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy sáng. Cũng đọc Diệm.Tự hình 3

Dị thể 11
㷔炎焔熖燄爓𤏭𤑑𤒦𤒰𦥿Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Điều Trương Tịch - 調張籍 (Hàn Dũ)• Đối tửu - 對酒 (Tùng Thiện Vương)• Kiếm Hồ xạ đẩu - 劍湖射斗 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)• Thảo Trần Tự Khánh chiếu - 討陳嗣慶詔 (Lý Huệ Tông)• Thiên Dục phiêu kỵ ca - 天育驃騎歌 (Đỗ Phủ)• Trung thu dạ Đại Quan viên tức cảnh - 中秋夜大觀園即景 (Tào Tuyết Cần)• Văn Lan chiểu - 文瀾沼 (Bùi Cơ Túc) 焱diễm
U+7131, tổng 12 nét, bộ hoả 火 (+8 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
tia lửa toé raTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tia lửa, ánh lửa tóe hoa cải.Từ điển Thiều Chửu
① Tia lửa sáng, lửa tóe hoa cải.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Tia lửa sáng: 焱焱 Chói lọi rực rỡ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn lửa, ánh lửa.Tự hình 3

Dị thể 1
焲Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Sơn cư bách vịnh kỳ 030 - 山居百詠其三十 (Tông Bản thiền sư)• Xạ diên thi - 射鳶詩 (Lưu Trinh) 熖diễm
U+7196, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)giản thể
Từ điển phổ thông
ngọn lửa, ánh lửaTừ điển Trần Văn Chánh
Như 焰.Tự hình 2
燄 diễm
U+71C4, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ngọn lửa, ánh lửaTừ điển trích dẫn
1. Cũng như “diễm” 焰.Từ điển Thiều Chửu
① Lửa cháy leo, ngọn lửa. ② Khí thế nồng nàn.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 焰.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn lửa, lửa cháy sáng. Cũng đọc Diệm.Tự hình 2

Dị thể 1
焰Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𦦨Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bút - 筆 (Lê Thánh Tông)• Du Kim Sơn tự - 遊金山寺 (Tô Thức)• Đề phiến kỳ 03 - 題扇其三 (Lê Thánh Tông)• Giao Chỉ Chi Lăng dịch tức sự - 交趾支陵驛即事 (Trần Phu)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Nguyễn Du)• Phùng Khắc Khoan - 馮克寬 (Tự Đức hoàng đế)• Sinh tử nhàn nhi dĩ - 生死閑而已 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Tặng nội nhân - 贈內人 (Trương Hỗ)• Vấn Phúc Đường đại sư tật - 問福堂大師疾 (Tuệ Trung thượng sĩ) 爓diễm [diêm, kiền]
U+7213, tổng 20 nét, bộ hoả 火 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ngọn lửa, ánh lửaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngọn lửa, ánh lửa. § Cũng như “diễm” 焰.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 焰.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Diễm 燄 — Một âm là Diêm.Tự hình 2

Dị thể 5
焰燖𤐞𤓁𰟘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
䌪𥌸𤯐𤓁Không hiện chữ?
琰diễm
U+7430, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
lóng lánhTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Một thứ ngọc đẹp. 2. (Danh) Nói tắt của “diễm khuê” 琰圭 ngọc khuê làm trên nhọn, dưới vuông, dài chín tấc; thiên tử sai sứ đi chư hầu cho mang “diễm khuê” làm tin.Từ điển Thiều Chửu
① Ngọc khuê làm trên nhọn gọi là diễm khuê 琰圭. Thiên tử sai sứ đi chư hầu cho hòn diễm khuê để ai hỏi thì đưa ra làm tin. ② Lóng lánh.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Ngọc khuê phía trên nhọn; ② Lóng lánh.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu sắc đẹp, ánh sáng đẹp như ngọc.Tự hình 2

Dị thể 2
𣨬𤥎Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𤟇淡掞惔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hàn Nguỵ công Trú Cẩm đường cố chỉ - 韓魏公晝錦堂故址 (Phan Huy Ích)• Ngoạn nguyệt ngâm ký hữu nhân - 翫月吟寄友人 (Văn Ngạn Bác)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Thương Sơn công thi - 倉山公詩 (Tùng Thiện Vương) 艳diễm
U+8273, tổng 10 nét, bộ sắc 色 (+4 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. đẹp đẽ, tươi đẹp 2. con gái đẹp 3. chuyện tình yêu 4. hâm mộ, ham chuộng 5. khúc hát nước SởTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 艷.Từ điển Trần Văn Chánh
Đẹp, diễm lệ: 她是一個艷婦 Chị ấy là một phụ nữ đẹp.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 艷Từ điển Trần Văn Chánh
①Đẹp, tươi đẹp, đẹp đẽ, lộng lẫy: 百花爭豔 Trăm hoa khoe thắm; ② (văn) Gái đẹp; ③ (văn) Tình yêu.【豔史】 diễm sử [yànshê] (cũ) Chuyện tình yêu; ④ (văn) Hâm mộ, ham chuộng: 歆豔 Hâm mộ, ham chuộng; ⑤ (văn) Khúc hát nước Sở.Tự hình 2

Dị thể 9
艶艷豓豔𡤩𡤸𦫢𧰚𧰟Không hiện chữ?
Từ ghép 3
diễm lệ 艳丽 • kiều diễm 娇艳 • yêu diễm 妖艳 艶diễm
U+8276, tổng 19 nét, bộ sắc 色 (+13 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. đẹp đẽ, tươi đẹp 2. con gái đẹp 3. chuyện tình yêu 4. hâm mộ, ham chuộng 5. khúc hát nước SởTừ điển trích dẫn
1. § Cũng như “diễm” 豔.Từ điển Thiều Chửu
① Sắc người đẹp, tươi sáng. Cùng nghĩa với chữ diễm 豔.Tự hình 1

Dị thể 2
豓豔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hồ tân liễu lãng - 湖濱柳浪 (Vũ Phạm Khải)• Lăng Sương động - 凌霜洞 (Vũ Thiện Đễ)• Nguyệt trung vịnh mạt lỵ hoa - 月中咏茉莉花 (Cao Bá Quát)• Tặng đồng ấp nguyên bố chính Lê - 贈仝邑原布政黎 (Nguyễn Văn Giao) 艷diễm
U+8277, tổng 24 nét, bộ sắc 色 (+18 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. đẹp đẽ, tươi đẹp 2. con gái đẹp 3. chuyện tình yêu 4. hâm mộ, ham chuộng 5. khúc hát nước SởTừ điển trích dẫn
1. § Cũng như “diễm” 豔.Từ điển Thiều Chửu
① Cùng nghĩa với chữ diễm 艷 hay 豔.Từ điển Trần Văn Chánh
Đẹp, diễm lệ: 她是一個艷婦 Chị ấy là một phụ nữ đẹp.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Diễm 豔.Tự hình 1

Dị thể 4
艳豔𡤩𧰚Không hiện chữ?
Từ ghép 7
diễm lệ 艷麗 • kiều diễm 嬌艷 • trích diễm 摘艷 • trích diễm thi tập 摘艷詩集 • vãn diễm 晚艷 • ỷ diễm 綺艷 • yêu diễm 妖艷Một số bài thơ có sử dụng
• Điệp kỳ 1 - 蝶其一 (Lý Thương Ẩn)• Khuê oán kỳ 2 - 閨怨其二 (Cao Bá Quát)• Khuê tình (Hữu mỹ nhất nhân) - 閨情(有美一人) (Tào Thực)• Kỳ 28 - 其二十八 (Vũ Phạm Hàm)• Ký tặng Nhị Khê kiểm chính Nguyễn Ứng Long - 寄贈蕊溪檢正阮應龍 (Trần Nguyên Đán)• Long Biên ái hoa hội thi - 龍邊愛花會詩 (Nguyễn Đạm)• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Thuỵ hạc tiên - 瑞鶴仙 (Tân Khí Tật)• Xuân - 春 (Phạm Văn Nghị)• Xuân trung khuê dạng quải hoài ngẫu thuật - 春中閨恙掛懷偶述 (Phan Huy Ích) 覃diễm [đàm]
U+8983, tổng 12 nét, bộ á 襾 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Thiều Chửu
① Kịp, lan tới, ơn lây. Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là đàm ân 覃恩. ② Sâu rộng, như đàm phủ 覃府 phủ sâu rộng, nói tôn quý dinh phủ nhà người khác là sâu và rộng. ③ Một âm là diễm. Sắc.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sắc bén — Một âm là Đàm.Tự hình 3

Dị thể 8
蕈𧟩𧟹𪉙𪉞𪉫𪉲𪉷Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Nguyễn Hoằng Khuông)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Tống Danh Lãng)• Đáp An Nam quốc Phan sứ thần thi - 答安南國潘使臣詩 (Từ Hạo Tu)• Giản Triều Tiên quốc sứ Du Tập Nhất, Lý Thế Cẩn kỳ 1 - 簡朝鮮國使俞集一,李世瑾其一 (Nguyễn Công Hãng)• Ký đãi chiếu thượng thư Hạo Trạch khế đài - 寄待詔尚書灝澤契台 (Phan Huy Ích)• Phụng tiến hạ thọ lễ - 奉進賀壽禮 (Phan Huy Thực)• Tân tình - 新晴 (Tùng Thiện Vương)• Viên Minh viên thị yến cung ký - 圓明園侍宴恭記 (Phan Huy Thực)• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 2 - 詠懷四首其二 (Phan Huy Thực) 豓diễm
U+8C53, tổng 27 nét, bộ đậu 豆 (+20 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. đẹp đẽ, tươi đẹp 2. con gái đẹp 3. chuyện tình yêu 4. hâm mộ, ham chuộng 5. khúc hát nước SởTừ điển Trần Văn Chánh
Như 艷.Tự hình 2

Dị thể 2
艶豔Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧰚Không hiện chữ?
豔diễm
U+8C54, tổng 28 nét, bộ đậu 豆 (+21 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. đẹp đẽ, tươi đẹp 2. con gái đẹp 3. chuyện tình yêu 4. hâm mộ, ham chuộng 5. khúc hát nước SởTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Tốt, đẹp. ◎Như: “bách hoa tranh diễm” 百花爭豔 trăm hoa khoe thắm, “kiều diễm” 嬌豔 tươi đẹp óng ả, “diễm thể” 豔體 văn từ hoa mĩ 2. (Tính) Có quan hệ về tình yêu. ◎Như: “diễm thi” 豔詩 thơ tình yêu, “diễm sự” 豔事 chuyện tình ái. 3. (Tính) Nồng, đậm. ◎Như: “diễm tình” 豔情 ái tình nồng nàn. ◇Lữ Khôn 呂坤: “Dục tâm yếu đạm, đạo tâm yếu diễm” 欲心要淡, 道心要豔 (Tục tiểu nhi ngữ 續小兒語, Tạp ngôn 雜言). 4. (Động) Ham chuộng, hâm mộ. ◎Như: “hâm diễm” 歆豔 hâm mộ ham thích. 5. (Động) Chiếu sáng. ◇Tây du kí 西遊記: “Hà quang diễm diễm, thụy khí đằng đằng” 霞光豔豔, 瑞氣騰騰 (Đệ tam hồi) Ánh mặt trời chiếu rực rỡ, điềm lành bốc lên. 6. (Động) Huyễn hoặc, làm mê hoặc. ◇Trần Xác 陳確: “Chánh như Phật thị chi xưng vô lượng công đức, vụ thần kì thuyết, dĩ diễm ngu tục giả, phi thật thoại dã” 正如佛氏之稱無量功德, 務神其說, 以豔愚俗者, 非實話也 (Đáp Trương Khảo Phu thư 答張考夫書). 7. (Danh) Con gái đẹp. ◇Lí Bạch 李白: “Ngô oa dữ Việt diễm, Yểu điệu khoa duyên hồng” 吳娃與越豔, 窈窕誇鉛紅 (Kinh loạn li hậu 經亂離後) Gái đẹp nước Ngô và nước Việt, Yểu điệu khoe phấn hồng. 8. (Danh) Chỉ hoa. ◇Quách Chấn 郭震: “Diễm phất y khâm nhị phất bôi, Nhiễu chi nhàn cộng điệp bồi hồi” 豔拂衣襟蕊拂杯, 遶枝閑共蝶徘徊 (Tích hoa 惜花). 9. (Danh) Vẻ sáng. 10. (Danh) Khúc hát nước Sở.Từ điển Thiều Chửu
① Tươi đẹp, dáng mặt đầy đặn tươi đẹp gọi là diễm, như kiều diễm 嬌豔 tươi đẹp óng ả, văn từ hoa mĩ gọi là diễm thể 豔體, ái tình nồng nàn gọi là diễm tình 豔情, v.v. ② Ham chuộng, như hâm diễm 歆豔 hâm mộ ham thích. ③ Con gái đẹp. ④ Màu mỡ, rực rỡ. ⑤ Khúc hát nước Sở.Từ điển Trần Văn Chánh
①Đẹp, tươi đẹp, đẹp đẽ, lộng lẫy: 百花爭豔 Trăm hoa khoe thắm; ② (văn) Gái đẹp; ③ (văn) Tình yêu.【豔史】 diễm sử [yànshê] (cũ) Chuyện tình yêu; ④ (văn) Hâm mộ, ham chuộng: 歆豔 Hâm mộ, ham chuộng; ⑤ (văn) Khúc hát nước Sở.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ — Sáng sủa rực rỡ.Tự hình 2

Dị thể 6
艶艷豓𡤸𦫢𧰟Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧰟Không hiện chữ?
Từ ghép 12
ai cảm ngoan diễm 哀感頑豔 • ai diễm 哀豔 • dã diễm 冶豔 • diễm ca 豔歌 • diễm dương 豔陽 • diễm lệ 豔麗 • diễm sắc 豔色 • diễm thi 豔詩 • diễm tình 豔情 • diễm tuyệt 豔絕 • kiều diễm 嬌豔 • quang diễm 光豔Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi chư công thướng Bạch Đế thành yến Việt công đường chi tác [Bồi chư công Bạch Đế thành đầu yến Việt công đường chi tác] - 陪諸公上白帝城宴越公堂之作《陪諸公白帝城頭宴越公堂之作》 (Đỗ Phủ)• Đào hoa - 桃花 (La Ẩn)• Hạ tân lang - Hạ cảnh - 賀新郎-夏景 (Tô Thức)• Hàn vũ triêu hành thị viên thụ - 寒雨朝行視園樹 (Đỗ Phủ)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Loạn hậu quy - 亂後歸 (Trịnh Hoài Đức)• Nhân tại diễm dương trung - 人在豔陽中 (Uông Thù)• Quán Oa cung hoài cổ - 館娃宮懷古 (Bì Nhật Hưu)• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Vịnh hoàng mai hoa - 詠黃梅花 (Minh Mệnh hoàng đế) 閻diễm [diêm]
U+95BB, tổng 16 nét, bộ môn 門 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Diễm 豔 — Một âm khác là Diêm.Tự hình 4

Dị thể 9
壛閆阎𨴫𨵀𨵁𨵅𨵻𨶒Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đào Đường cố đô - 陶唐故都 (Phan Huy Thực)• Độ Như Thiết thuỷ - 渡如鐵水 (Ngô Thì Nhậm)• Hạ nhật phỏng biểu huynh Đặng thai quy tác - 夏日訪表兄鄧台歸作 (Nguyễn Khuyến)• Phục sầu kỳ 06 - 復愁其六 (Đỗ Phủ)• Quá Tương Đàm kinh Bao Da miếu đề - 過湘潭經包耶廟題 (Đinh Nho Hoàn)• Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 4 - 夔州歌十絕句其四 (Đỗ Phủ)• Tế thiên địa văn - 祭天地文 (Doãn Khuê)• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)• Tịch thứ Chi Nghĩa dịch, vãn Lạng Sơn hiệp trấn Tô Xuyên hầu - 夕佽芝義驛挽諒山協鎮蘇川侯 (Nguyễn Đề)• Yết Tiên Chủ miếu - 謁先主廟 (Đỗ Phủ) 鹽diễm [diêm]
U+9E7D, tổng 24 nét, bộ lỗ 鹵 (+13 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Muối. ◎Như: “hải diêm” 海鹽 muối gạn ở nước bể, “quáng diêm” 礦鹽 muối mỏ. 2. Một âm là “diễm”. (Động) Xát muối, ướp muối vào thức ăn. 3. (Động) Hâm mộ, ham chuộng. § Thông “diễm” 豔.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy muối mà ướp. Chẳng hạn muối dưa, muối cá. Ta quen đọc là Diêm — Dùng như chữ Diễm là đẹp — Một âm là Diêm.Tự hình 4

Dị thể 8
䀋塩盐𥂁𨣎𪉟𪉩𪉹Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𨷽𨤎𥤟𤅸𣱄𣡶Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ Yêu sơn - 鼓腰山 (Hoàng Nguyễn Thự)• Di Luân hải môn lữ thứ - 彌淪海門旅次 (Lê Thánh Tông)• Đề tư đồ Trần Nguyên Đán từ đường - 題司徒陳元旦祠堂 (Trần Nghệ Tông)• Giản Triều Tiên quốc sứ Du Tập Nhất, Lý Thế Cẩn kỳ 1 - 簡朝鮮國使俞集一,李世瑾其一 (Nguyễn Công Hãng)• Liễu Châu Động Mân - 柳州峒氓 (Liễu Tông Nguyên)• Lý giám trạch kỳ 2 - 李監宅其二 (Đỗ Phủ)• Phản chiếu (Phản chiếu khai Vu Giáp) - 返照(返照開巫峽) (Đỗ Phủ)• Thiếu niên du - 少年遊 (Chu Bang Ngạn)• Tuyệt cú - 絕句 (Ngô Gia Kỷ)• Xuất quách - 出郭 (Đỗ Phủ)Từ khóa » Chữ Diễm Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Diễm - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Diễm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Diêm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIỄM 艶 Trang 115-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Diệm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Diễm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Tên Diễm - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Tên Diễm Kiều Diễm - Tên Con
-
Thành Ngữ Gốc Hán Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Xem Tên Kiều Diễm Theo Tiếng Trung Quốc Và Tiếng Hàn Quốc
-
Tên Diễm Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️75+ Tên Hay
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp
-
[kanji] Chữ Hán Tự: DIÊM 塩 - Dạy Tiếng Nhật Bản