Diệt Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. diệt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

diệt chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ diệt trong chữ Nôm và cách phát âm diệt từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ diệt nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 3 chữ Nôm cho chữ "diệt"

điệt [姪]

Unicode 姪 , tổng nét 9, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: zhi2 (Pinyin); zat6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tiếng xưng hô: Cháu(1) Con của anh hay em trai mình◎Như: điệt nữ 姪女, điệt tử 姪子(2) Tiếng gọi con của bạn bè mình◎Như: hiền điệt 賢姪, thế điệt 世姪(3) Tiếng tự xưng đối với bậc tuổi tác tương đương với cha mình.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đẹt, như "đì đẹt, lẹt đẹt" (vhn)
  • diệt (btcn)
  • điệt, như "điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [姪婦] điệt phụ 2. [表姪] biểu điệt 3. [令姪] lệnh điệt滅

    diệt [灭]

    Unicode 滅 , tổng nét 13, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: mie4 (Pinyin); mit6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Mất, tan mất◎Như: nhân diệt 湮滅 chìm mất◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt 千山鳥飛絕, 萬逕人蹤滅 (Giang tuyết 江雪) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.(Động) Dập tắt, tắt◎Như: diệt chúc 滅燭 tắt nến, diệt hỏa 滅火 tắt lửa, đăng diệt liễu 燈滅了 đèn tắt rồi.(Động) Hết, trừ tuyệt◎Như: tuyệt diệt 絕滅 hết sạch, diệt độ 滅度 diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).(Động) Ngập, chìm◎Như: diệt đính 滅頂 chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).Dịch nghĩa Nôm là:
  • diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (vhn)
  • dột, như "nhà dột" (btcn)
  • riết, như "bám riết" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt灭

    diệt [滅]

    Unicode 灭 , tổng nét 5, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: mie4, ling4 (Pinyin); mit6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 滅.Dịch nghĩa Nôm là: diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • tồn tại từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • phương hướng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • luyện tự từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • dưỡng hóa từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tích dịch từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ diệt chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 姪 điệt [姪] Unicode 姪 , tổng nét 9, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: zhi2 (Pinyin); zat6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 姪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tiếng xưng hô: Cháu(1) Con của anh hay em trai mình◎Như: điệt nữ 姪女, điệt tử 姪子(2) Tiếng gọi con của bạn bè mình◎Như: hiền điệt 賢姪, thế điệt 世姪(3) Tiếng tự xưng đối với bậc tuổi tác tương đương với cha mình.Dịch nghĩa Nôm là: đẹt, như đì đẹt, lẹt đẹt (vhn)diệt (btcn)điệt, như điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [姪婦] điệt phụ 2. [表姪] biểu điệt 3. [令姪] lệnh điệt滅 diệt [灭] Unicode 滅 , tổng nét 13, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: mie4 (Pinyin); mit6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 滅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Mất, tan mất◎Như: nhân diệt 湮滅 chìm mất◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt 千山鳥飛絕, 萬逕人蹤滅 (Giang tuyết 江雪) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.(Động) Dập tắt, tắt◎Như: diệt chúc 滅燭 tắt nến, diệt hỏa 滅火 tắt lửa, đăng diệt liễu 燈滅了 đèn tắt rồi.(Động) Hết, trừ tuyệt◎Như: tuyệt diệt 絕滅 hết sạch, diệt độ 滅度 diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).(Động) Ngập, chìm◎Như: diệt đính 滅頂 chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).Dịch nghĩa Nôm là: diệt, như diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt (vhn)dột, như nhà dột (btcn)riết, như bám riết (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt灭 diệt [滅] Unicode 灭 , tổng nét 5, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: mie4, ling4 (Pinyin); mit6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 灭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 滅.Dịch nghĩa Nôm là: diệt, như diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • nam triều từ Hán Việt là gì?
    • âm lịch từ Hán Việt là gì?
    • bạch khế từ Hán Việt là gì?
    • duy tâm luận từ Hán Việt là gì?
    • chước kiến từ Hán Việt là gì?
    • cung canh từ Hán Việt là gì?
    • phản lão hoàn đồng từ Hán Việt là gì?
    • gia tổ mẫu từ Hán Việt là gì?
    • nhật cư nguyệt chư từ Hán Việt là gì?
    • chiếu diệu từ Hán Việt là gì?
    • hôn kì từ Hán Việt là gì?
    • bộ tướng từ Hán Việt là gì?
    • nguyên nguyên bổn bổn từ Hán Việt là gì?
    • đầu dao từ Hán Việt là gì?
    • hạ đẳng từ Hán Việt là gì?
    • bát quái từ Hán Việt là gì?
    • thao trường từ Hán Việt là gì?
    • thương cảm từ Hán Việt là gì?
    • phật tử từ Hán Việt là gì?
    • môn đương hộ đối từ Hán Việt là gì?
    • san định từ Hán Việt là gì?
    • ấn chứng từ Hán Việt là gì?
    • cân quắc từ Hán Việt là gì?
    • châu hoàn từ Hán Việt là gì?
    • cốc đạo từ Hán Việt là gì?
    • cầm thư từ Hán Việt là gì?
    • bạch câu quá khích từ Hán Việt là gì?
    • nhất sanh, nhất sinh từ Hán Việt là gì?
    • lục lương từ Hán Việt là gì?
    • âm tướng từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Diệt Hán Nôm