Điều Chỉnh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̤w˨˩ ʨḭ̈ŋ˧˩˧ | ɗiəw˧˧ ʨïn˧˩˨ | ɗiəw˨˩ ʨɨn˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəw˧˧ ʨïŋ˧˩ | ɗiəw˧˧ ʨḭ̈ʔŋ˧˩ | ||
Ngoại động từ
điều chỉnh
- Làm cho vật thể hay sự việc thay đổi nhỏ để chúng phù hợp hơn theo ý muốn. Nhà nước vừa điều chỉnh một số bộ luật.
Dịch
- Tiếng Anh: to adjust
- Tiếng Tây Ban Nha: ajustar
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Ngoại động từ
- Ngoại động từ tiếng Việt
Từ khóa » Nghĩa Của Từ điều Chỉnh
-
Nghĩa Của Từ Điều Chỉnh - Từ điển Việt
-
Điều Chỉnh Là Gì, Nghĩa Của Từ Điều Chỉnh | Từ điển Việt
-
điều Chỉnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'điều Chỉnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Không Có Tiêu đề
-
ĐIỀU CHỈNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'điều Chỉnh' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Điều Chỉnh - Từ điển ABC
-
Khái Niệm Hợp đồng Và Những Nguyên Tắc Cơ Bản Của Hệ Thống ...
-
Quy định Về Giải Thích Từ Ngữ Của Nghị định Số 34/2016/NĐ-CP Quy ...
-
Từ điển Tiếng Việt "tự điều Chỉnh" - Là Gì?
-
Công Văn 11042/BYT-DP 2021 định Nghĩa Ca Bệnh COVID19