DIM Là Gì? -định Nghĩa DIM | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 3 chữ cái › DIM What does DIM mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của DIM? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của DIM. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của DIM, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của DIM
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của DIM. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa DIM trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của DIM
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của DIM trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| DIM | Bụi tác động màn hình |
| DIM | Chế độ năng động ngắt |
| DIM | Chết, bị thương, mất tích |
| DIM | Cục quản lý thông tin |
| DIM | Deportivo Independiente Medellín |
| DIM | Di-Indole mêtan |
| DIM | Diatomics trong phân tử |
| DIM | Diindolylmethane |
| DIM | Dimanche |
| DIM | Diminuendo |
| DIM | Diminutive |
| DIM | Domaines d'Intérêt Majeur |
| DIM | Dấu gạch ngang tích hợp Module |
| DIM | Dữ liệu trao đổi giám sát |
| DIM | Dữ liệu trong Midddle |
| DIM | Dữ liệu đầu vào thư |
| DIM | Gia tăng khoảng cách lập bản đồ |
| DIM | Giám đốc quản lý thông tin |
| DIM | Giảm |
| DIM | Hai phương pháp nội suy |
| DIM | Huyện công nghiệp quản lý |
| DIM | Iris khuếch tán khối u ác tính |
| DIM | Khuếch tán Internationale du Meuble |
| DIM | Khuếch tán d'Instruments de Mesure |
| DIM | Kích thước |
| DIM | Màn hình giao diện kỹ thuật số |
| DIM | Mô hình ảnh kỹ thuật số |
| DIM | Mô tả, cài đặt và bảo trì |
| DIM | Mô-đun giao diện kỹ thuật số |
| DIM | Mô-đun giao diện rời rạc |
| DIM | Mô-đun giao diện thiết bị |
| DIM | Mô-đun giải thích dữ liệu |
| DIM | Mô-đun đầu vào dữ liệu |
| DIM | Ngày trong sữa |
| DIM | Phát hiện xác định & giám sát |
| DIM | Phân phối bị cô lập phương tiện truyền thông |
| DIM | Quay số Modem |
| DIM | Quản lý nhận dạng kỹ thuật số |
| DIM | Quản lý thông tin quốc phòng |
| DIM | Thiết kế mô hình độc lập |
| DIM | Thả trong Module |
| DIM | Tài liệu hình ảnh quản lý hệ thống |
| DIM | Tên lửa tự động trơ |
| DIM | Vùng d'Information Médicale |
| DIM | Vùng de l'Intérieur et de la Mobilité |
| DIM | Đại lý cài đặt bộ nhớ |
| DIM | Đối thoại Interreligieux Monastique |
Trang này minh họa cách DIM được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của DIM: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của DIM, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ DIO
DIQ ›
DIM là từ viết tắt
Tóm lại, DIM là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như DIM sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt DIM
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt DIM
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Dim Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dim - Từ điển Anh - Việt
-
DIM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Dim, Từ Dim Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "dim" - Là Gì? - Vtudien
-
Dim Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
DIM – Tỉ Lệ Là Gì ? Hướng Dẫn Thiết Lập DIM - VNK EDU
-
Dim
-
Dim Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
DIM Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
→ Dim, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Trái Nghĩa Của Dim - Idioms Proverbs
-
Điểm – Wikipedia Tiếng Việt
-
DIM LIGHT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Dim Là Gì - Nghĩa Của Từ Dim - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021





