Nghĩa Của Từ Dim - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/dim/
Thông dụng
Tính từ
Mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ
a dim light ánh sáng lờ mờ a dim room gian phòng tối mờ mờ dim eyes mắt mờ không nhìn rõNghe không rõ; đục (tiếng)
a dim sound tiếng đục nghe không rõKhông rõ rệt, mập mờ, lờ mờ
a dim recollection ký ức lờ mờ a dim idea ý nghĩ mập mờXỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...)
to take a dim view of something) (thông tục) bi quan về cái gìNgoại động từ
Làm mờ, làm tối mờ mờ
to dim a light làm mờ ánh sáng to dim the eyes làm mờ mắt to dim a room làm gian phòng tối mờ mờLàm nghe không rõ, làm đục (tiếng)
Làm lu mờ (danh tiếng của ai...)
Làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ
to dim the memory làm cho trí nhớ mù mờLàm xỉn (màu sắc, kim loại...)
Nội động từ
Mờ đi, tối mờ đi
Đục đi (tiếng)
Lu mờ đi (danh tiếng)
Hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ
Xỉn đi (màu sắc, kim loại...)
Chuyên ngành
Điện
mờ đi
tối đi
Kỹ thuật chung
mờ
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
blah , bleary , blurred , caliginous , cloudy , dark , dingy , dreary , dull , dusk , dusky , faded , faint , flat , fuzzy , gloomy , gray , ill-defined , indistinct , lackluster , lightless , mat , monotone , monotonous , murky , muted , obscured , opaque , overcast , pale , poorly lit , shadowy , sullied , tarnished , tenebrous , unclear , unilluminated , vague , weak , depressing , disapproving , discouraging , skeptical , somber , suspicious , unpromising , boorish , dense , dim-witted , doltish , dumb , oafish , obtuse , slow , slow on uptake , stupid , thick * , weak-minded , obscure , drab , muddy , lusterless , blurry , hazy , misty , blear , foggy , indefinite , undistinct , crepuscular , fuliginous , wanverb
becloud , bedim , befog , blear , blur , cloud , dull , eclipse , fade , fog , haze , lower , muddy , obfuscate , pale , tarnish , turn down , gloom , mist , overcast , overshadow , shadow , hebetate , stupefy , bleak , blurred , cloudy , darken , darkish , dense , depressing , disapproving , dreary , dusky , efface , faint , foggy , gloomy , hazy , lackluster , mysterious , negative , obnubilate , obscure , obtuse , shadowy , soft , somber , subdued , unclear , unfavorable , unlit , vagueTừ trái nghĩa
adjective
bright , brilliant , clear , distinct , light , favorable , good , intelligent , smart , intense , vividverb
brighten , lighten Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Dim »Từ điển: Thông dụng | Điện | Kỹ thuật chung
tác giả
Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dim Nghĩa Là Gì
-
DIM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Dim, Từ Dim Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "dim" - Là Gì? - Vtudien
-
Dim Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
DIM – Tỉ Lệ Là Gì ? Hướng Dẫn Thiết Lập DIM - VNK EDU
-
Dim
-
Dim Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
DIM Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
DIM Là Gì? -định Nghĩa DIM | Viết Tắt Finder
-
→ Dim, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Trái Nghĩa Của Dim - Idioms Proverbs
-
Điểm – Wikipedia Tiếng Việt
-
DIM LIGHT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Dim Là Gì - Nghĩa Của Từ Dim - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021