Dim Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ dim tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm dim tiếng Anh dim (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ dim

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

dim tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dim trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dim tiếng Anh nghĩa là gì.

dim /dim/* tính từ- mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ=a dim light+ ánh sáng lờ mờ=a dim room+ gian phòng tối mờ mờ=dim eyes+ mắt mờ không nhìn rõ- nghe không rõ; đục (tiếng)=a dim sound+ tiếng đục nghe không rõ- không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ=a dim recollection+ ký ức lờ mờ=a dim idea+ ý nghĩ mập mờ- xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...)!to take a dim view of something)- (thông tục) bi quan về cái gì* ngoại động từ- làm mờ, làm tối mờ mờ=to dim a light+ làm mờ ánh sáng=to dim the eyes+ làm mờ mắt=to dim a room+ làm gian phòng tối mờ mờ- làm nghe không rõ, làm đục (tiếng)- làm lu mờ (danh tiếng của ai...)- làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ=to dim the memory+ làm cho trí nhớ thanh mập mờ- làm xỉn (màu sắc, kim loại...)* nội động từ- mờ đi, tối mờ đi- đục đi (tiếng)- lu mờ đi (danh tiếng)- hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ- xỉn đi (màu sắc, kim loại...)

Thuật ngữ liên quan tới dim

  • punctuative tiếng Anh là gì?
  • epibiosis tiếng Anh là gì?
  • tubuliflorous tiếng Anh là gì?
  • prestress tiếng Anh là gì?
  • aclinic tiếng Anh là gì?
  • sadhu tiếng Anh là gì?
  • rejection slip tiếng Anh là gì?
  • nystagmuses tiếng Anh là gì?
  • outpoint tiếng Anh là gì?
  • estival tiếng Anh là gì?
  • electron paramagnetic resonance tiếng Anh là gì?
  • centromeres tiếng Anh là gì?
  • pockety tiếng Anh là gì?
  • discounts tiếng Anh là gì?
  • mach tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dim trong tiếng Anh

dim có nghĩa là: dim /dim/* tính từ- mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ=a dim light+ ánh sáng lờ mờ=a dim room+ gian phòng tối mờ mờ=dim eyes+ mắt mờ không nhìn rõ- nghe không rõ; đục (tiếng)=a dim sound+ tiếng đục nghe không rõ- không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ=a dim recollection+ ký ức lờ mờ=a dim idea+ ý nghĩ mập mờ- xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...)!to take a dim view of something)- (thông tục) bi quan về cái gì* ngoại động từ- làm mờ, làm tối mờ mờ=to dim a light+ làm mờ ánh sáng=to dim the eyes+ làm mờ mắt=to dim a room+ làm gian phòng tối mờ mờ- làm nghe không rõ, làm đục (tiếng)- làm lu mờ (danh tiếng của ai...)- làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ=to dim the memory+ làm cho trí nhớ thanh mập mờ- làm xỉn (màu sắc, kim loại...)* nội động từ- mờ đi, tối mờ đi- đục đi (tiếng)- lu mờ đi (danh tiếng)- hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ- xỉn đi (màu sắc, kim loại...)

Đây là cách dùng dim tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dim tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

dim /dim/* tính từ- mờ tiếng Anh là gì? lờ mờ tiếng Anh là gì? tối mờ mờ tiếng Anh là gì? không rõ ràng tiếng Anh là gì? nhìn không rõ=a dim light+ ánh sáng lờ mờ=a dim room+ gian phòng tối mờ mờ=dim eyes+ mắt mờ không nhìn rõ- nghe không rõ tiếng Anh là gì? đục (tiếng)=a dim sound+ tiếng đục nghe không rõ- không rõ rệt tiếng Anh là gì? mập mờ tiếng Anh là gì? lờ mờ=a dim recollection+ ký ức lờ mờ=a dim idea+ ý nghĩ mập mờ- xỉn tiếng Anh là gì? không tươi tiếng Anh là gì? không sáng (màu sắc tiếng Anh là gì? kim loại...)!to take a dim view of something)- (thông tục) bi quan về cái gì* ngoại động từ- làm mờ tiếng Anh là gì? làm tối mờ mờ=to dim a light+ làm mờ ánh sáng=to dim the eyes+ làm mờ mắt=to dim a room+ làm gian phòng tối mờ mờ- làm nghe không rõ tiếng Anh là gì? làm đục (tiếng)- làm lu mờ (danh tiếng của ai...)- làm thành mập mờ tiếng Anh là gì? làm cho không rõ rệt tiếng Anh là gì? làm thành mơ hồ=to dim the memory+ làm cho trí nhớ thanh mập mờ- làm xỉn (màu sắc tiếng Anh là gì? kim loại...)* nội động từ- mờ đi tiếng Anh là gì? tối mờ đi- đục đi (tiếng)- lu mờ đi (danh tiếng)- hoá thành mập mờ tiếng Anh là gì? hoá thành mơ hồ- xỉn đi (màu sắc tiếng Anh là gì? kim loại...)

Từ khóa » Dim Nghĩa Là Gì