đĩnh Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. đĩnh
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đĩnh chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đĩnh trong chữ Nôm và cách phát âm đĩnh từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đĩnh nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 13 chữ Nôm cho chữ "đĩnh"

đinh, chênh, trành [丁]

Unicode 丁 , tổng nét 2, bộ Nhất 一(ý nghĩa bộ: số một).Phát âm: ding1, zheng1 (Pinyin); ding1 zaang1 zang1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ tư, sau Giáp 甲, Ất 乙, Bính 丙.(Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông◎Như: tráng đinh 壯丁, nam đinh 男丁.(Danh) Người, đầu người, nhân khẩu◎Như: tô đinh 租丁 thuế đánh theo số đầu người.(Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch◎Như: bào đinh 庖丁 người nấu bếp, viên đinh 園丁 người làm vườn, gia đinh 家丁 người giúp việc trong nhà.(Danh) Khối vuông nhỏ◎Như: kê đinh 雞丁 thịt gà thái hạt lựu.(Danh) Chữ◎Như: mục bất thức đinh 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.(Danh) Họ Đinh.(Động) Mắc phải, gặp phải◎Như: đinh ưu 丁憂 gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.(Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại◎Như: đinh ninh 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần.(Tính) Tráng thịnh, cường tráng◎Như: đinh niên 丁年 tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi◇Lí Lăng 李陵: Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 丁年奉使, 皓首而歸 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.(Tính) Cực ít, cực nhỏ◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu 一丁點兒毛病都沒有 một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh(Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây)◎Như: phạt mộc chênh chênh 伐木丁丁 chặt cây chan chát(2) Tiếng mưa rơi(3) Tiếng hạ con cờ(4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đinh, như "cùng đinh; đinh khẩu" (vhn)
  • đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
  • đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh侹

    đĩnh, thính, đỉnh [侹]

    Unicode 侹 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting2 ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vẻ dài.(Tính) Ngay, bằng thẳng◎Như: đĩnh đĩnh 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu◇Hàn Dũ 韓愈: Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.Dịch nghĩa Nôm là: đỉnh, như "đủng đỉnh" (gdhn)挺

    đĩnh [挺]

    Unicode 挺 , tổng nét 9, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting2 ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rút ra, đưa lên◇Chiến quốc sách 戰國策: Đĩnh kiếm nhi khởi 挺劍而起 (Ngụy sách tứ) Rút gươm đứng lên.(Động) Ưỡn, ngửa◎Như: đĩnh hung 挺胸 ưỡn ngực◇Tây du kí 西遊記: Đĩnh thân quan khán, chân hảo khứ xứ 挺身觀看, 真好去處 (Đệ nhất hồi) Dướn mình lên nhìn, thực là một nơi đẹp đẽ.(Động) Gắng gượng◎Như: tha bệnh liễu, hoàn thị ngạnh đĩnh trứ bất khẳng hưu tức 他病了!還是硬挺著不肯休息 anh ấy bệnh rồi, vậy mà vẫn gắng gượng mãi không chịu nghỉ.(Động) Sinh ra, mọc ra◇Tả Tư 左思: Bàng đĩnh long mục, trắc sanh lệ chi 旁挺龍目, 側生荔枝 (Thục đô phú 蜀都賦) Một bên mọc long nhãn (cây nhãn), một bên sinh lệ chi (cây vải).(Động) Lay động.(Động) Khoan thứ.(Động) Duỗi thẳng◎Như: đĩnh thân 挺身 đứng thẳng mình, ý nói hiên ngang.(Tính) Thẳng◎Như: bút đĩnh 筆挺 thẳng đứng.(Tính) Trội cao, kiệt xuất◎Như: thiên đĩnh chi tư 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.(Tính) Không chịu khuất tất.(Phó) Rất, lắm◎Như: đãi nhân đĩnh hòa khí 待人挺和氣 đối đãi với người khác rất hòa nhã.(Danh) Lượng từ đơn vị: cây, khẩu◎Như: thập đĩnh cơ quan thương 十挺機關槍 mười cây súng máy.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)梃

    đĩnh [梃]

    Unicode 梃 , tổng nét 10, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ting3, ting4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gậy, côn◇Mạnh Tử 孟子: Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? 殺人以挺與刃, 有以異乎 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?(Danh) Lượng từ: dùng chỉ vật hình gậy, cần, cây, v.v◇Hàn Dũ 韓愈: Nam tường cự trúc thiên đĩnh 南牆鉅竹千梃 (Lam Điền huyện thừa thính bích kí 藍田縣丞廳壁記) Tường phía nam tre lớn nghìn cần.Dịch nghĩa Nôm là: đỉnh, như "xem đĩnh" (gdhn)碇

    đĩnh [碇]

    Unicode 碇 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: ding4 (Pinyin); ding3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trụ đá để buộc thuyền hoặc mỏ neo thuyền tàu.(Động) Bỏ neo (đậu thuyền)◎Như: đĩnh bạc 碇泊 neo thuyền◇Tô Thức 蘇軾: Thị nhật lục nguyệt hối, vô nguyệt, đĩnh túc đại hải trung 是日六月晦, 無月, 碇宿大海中 (Đông Pha chí lâm 東坡志林) Đó là ngày cuối tháng sáu, không trăng, bỏ neo thuyền nghỉ ở ngoài biển khơi.Dịch nghĩa Nôm là: đính, như "khởi đính (nhổ neo)" (gdhn)脡

    đĩnh [脡]

    Unicode 脡 , tổng nét 10, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thịt khô hình trạng dài.(Tính) Thẳng.腚

    đĩnh [腚]

    Unicode 腚 , tổng nét 12, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: ding4 (Pinyin); ding6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mông đít.艇

    đĩnh [艇]

    Unicode 艇 , tổng nét 12, bộ Chu 舟 (ý nghĩa bộ: Cái thuyền).Phát âm: ting3 (Pinyin); teng5 ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài◇Nguyễn Du 阮攸: Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh 緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.(Danh) Tiềm thủy đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như "pháo đĩnh (tầu nhỏ)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [游艇] du đĩnh釘

    đinh [钉]

    Unicode 釘 , tổng nét 10, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding1, ding4, ling2 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái đinh◎Như: thiết đinh 鐵釘 đinh sắt, loa ti đinh 螺絲釘 đinh ốc.(Danh) Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.(Động) Nhìn chăm chú◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn 那丫頭聽說, 方知是本家的爺們, 便不似先前那等迴避, 下死眼把賈芸釘了兩眼 (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.(Động) Theo dõi, bám sát.(Động) Thúc giục, nhắc nhở◎Như: nhĩ yếu đinh trước tha cật dược 你要釘著他吃藥 anh phải nhắc nó uống thuốc.(Động) Đốt, chích (kiến, ong...)§ Thông đinh 叮.Một âm là đính(Động) Đóng đinh◎Như: đính mã chưởng 釘馬掌 đóng móng ngựa.(Động) Đơm, khâu vá◎Như: đính khấu tử 釘扣子 đơm khuy.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (vhn)
  • đanh, như "đóng đanh; đanh đá; đanh thép" (btcn)
  • đính, như "đính khuy" (btcn)
  • đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (btcn)鋌

    đĩnh, thính [铤]

    Unicode 鋌 , tổng nét 14, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi§ Thông đĩnh 錠◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính(Phó) Vùn vụt, nhanh vội◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)錠

    đĩnh [锭]

    Unicode 錠 , tổng nét 16, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding4, yi3 (Pinyin); ding3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín.(Danh) Thoi, nén, thỏi (thuốc, kim loại)◎Như: kim đĩnh 金錠 nén vàng, chỉ thống đĩnh 止痛錠 viên thuốc chữa đau nhức◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na thị ngũ lượng đích đĩnh tử giáp liễu bán biên, giá nhất khối chí thiểu hoàn hữu nhị lưỡng ni 那是五兩的錠子夾了半邊, 這一塊至少還有二兩呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đó là một thỏi năm lạng, đã cắt đi một nửa rồi, cục này ít nhất cũng phải hai lạng đấy.(Danh) Giấy, lá thiếc làm giả như bạc đốt cúng người chết gọi là đĩnh◎Như: minh đĩnh 冥錠 bạc (giả) để đốt cúng cho người chết.(Danh) Thoi dệt cửi, ống suốt.(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật có dạng hình khối: thoi, nén, thỏi, viên◎Như: nhất đĩnh mặc 一錠墨 một thỏi mực, lưỡng đĩnh bạch ngân 兩錠白銀 hai nén bạc.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)铤

    đĩnh, thính [鋌]

    Unicode 铤 , tổng nét 11, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鋌.锭

    đĩnh [錠]

    Unicode 锭 , tổng nét 13, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding4, ju1 (Pinyin); ding3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 錠.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cuồng phu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tri hành hợp nhất từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồ đào nha từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chánh phạm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • vật dược từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đĩnh chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 丁 đinh, chênh, trành [丁] Unicode 丁 , tổng nét 2, bộ Nhất 一(ý nghĩa bộ: số một).Phát âm: ding1, zheng1 (Pinyin); ding1 zaang1 zang1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 丁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ tư, sau Giáp 甲, Ất 乙, Bính 丙.(Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông◎Như: tráng đinh 壯丁, nam đinh 男丁.(Danh) Người, đầu người, nhân khẩu◎Như: tô đinh 租丁 thuế đánh theo số đầu người.(Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch◎Như: bào đinh 庖丁 người nấu bếp, viên đinh 園丁 người làm vườn, gia đinh 家丁 người giúp việc trong nhà.(Danh) Khối vuông nhỏ◎Như: kê đinh 雞丁 thịt gà thái hạt lựu.(Danh) Chữ◎Như: mục bất thức đinh 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.(Danh) Họ Đinh.(Động) Mắc phải, gặp phải◎Như: đinh ưu 丁憂 gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.(Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại◎Như: đinh ninh 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần.(Tính) Tráng thịnh, cường tráng◎Như: đinh niên 丁年 tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi◇Lí Lăng 李陵: Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 丁年奉使, 皓首而歸 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.(Tính) Cực ít, cực nhỏ◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu 一丁點兒毛病都沒有 một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh(Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây)◎Như: phạt mộc chênh chênh 伐木丁丁 chặt cây chan chát(2) Tiếng mưa rơi(3) Tiếng hạ con cờ(4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như cùng đinh; đinh khẩu (vhn)đứa, như đứa ở, đứa trẻ (btcn)đĩnh, như đĩnh đạc (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh侹 đĩnh, thính, đỉnh [侹] Unicode 侹 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting2 ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 侹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vẻ dài.(Tính) Ngay, bằng thẳng◎Như: đĩnh đĩnh 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu◇Hàn Dũ 韓愈: Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.Dịch nghĩa Nôm là: đỉnh, như đủng đỉnh (gdhn)挺 đĩnh [挺] Unicode 挺 , tổng nét 9, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting2 ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 挺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rút ra, đưa lên◇Chiến quốc sách 戰國策: Đĩnh kiếm nhi khởi 挺劍而起 (Ngụy sách tứ) Rút gươm đứng lên.(Động) Ưỡn, ngửa◎Như: đĩnh hung 挺胸 ưỡn ngực◇Tây du kí 西遊記: Đĩnh thân quan khán, chân hảo khứ xứ 挺身觀看, 真好去處 (Đệ nhất hồi) Dướn mình lên nhìn, thực là một nơi đẹp đẽ.(Động) Gắng gượng◎Như: tha bệnh liễu, hoàn thị ngạnh đĩnh trứ bất khẳng hưu tức 他病了!還是硬挺著不肯休息 anh ấy bệnh rồi, vậy mà vẫn gắng gượng mãi không chịu nghỉ.(Động) Sinh ra, mọc ra◇Tả Tư 左思: Bàng đĩnh long mục, trắc sanh lệ chi 旁挺龍目, 側生荔枝 (Thục đô phú 蜀都賦) Một bên mọc long nhãn (cây nhãn), một bên sinh lệ chi (cây vải).(Động) Lay động.(Động) Khoan thứ.(Động) Duỗi thẳng◎Như: đĩnh thân 挺身 đứng thẳng mình, ý nói hiên ngang.(Tính) Thẳng◎Như: bút đĩnh 筆挺 thẳng đứng.(Tính) Trội cao, kiệt xuất◎Như: thiên đĩnh chi tư 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.(Tính) Không chịu khuất tất.(Phó) Rất, lắm◎Như: đãi nhân đĩnh hòa khí 待人挺和氣 đối đãi với người khác rất hòa nhã.(Danh) Lượng từ đơn vị: cây, khẩu◎Như: thập đĩnh cơ quan thương 十挺機關槍 mười cây súng máy.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như đĩnh đạc (gdhn)梃 đĩnh [梃] Unicode 梃 , tổng nét 10, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ting3, ting4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 梃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gậy, côn◇Mạnh Tử 孟子: Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? 殺人以挺與刃, 有以異乎 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?(Danh) Lượng từ: dùng chỉ vật hình gậy, cần, cây, v.v◇Hàn Dũ 韓愈: Nam tường cự trúc thiên đĩnh 南牆鉅竹千梃 (Lam Điền huyện thừa thính bích kí 藍田縣丞廳壁記) Tường phía nam tre lớn nghìn cần.Dịch nghĩa Nôm là: đỉnh, như xem đĩnh (gdhn)碇 đĩnh [碇] Unicode 碇 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: ding4 (Pinyin); ding3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 碇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trụ đá để buộc thuyền hoặc mỏ neo thuyền tàu.(Động) Bỏ neo (đậu thuyền)◎Như: đĩnh bạc 碇泊 neo thuyền◇Tô Thức 蘇軾: Thị nhật lục nguyệt hối, vô nguyệt, đĩnh túc đại hải trung 是日六月晦, 無月, 碇宿大海中 (Đông Pha chí lâm 東坡志林) Đó là ngày cuối tháng sáu, không trăng, bỏ neo thuyền nghỉ ở ngoài biển khơi.Dịch nghĩa Nôm là: đính, như khởi đính (nhổ neo) (gdhn)脡 đĩnh [脡] Unicode 脡 , tổng nét 10, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 脡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thịt khô hình trạng dài.(Tính) Thẳng.腚 đĩnh [腚] Unicode 腚 , tổng nét 12, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: ding4 (Pinyin); ding6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 腚 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mông đít.艇 đĩnh [艇] Unicode 艇 , tổng nét 12, bộ Chu 舟 (ý nghĩa bộ: Cái thuyền).Phát âm: ting3 (Pinyin); teng5 ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 艇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài◇Nguyễn Du 阮攸: Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh 緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.(Danh) Tiềm thủy đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như pháo đĩnh (tầu nhỏ) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [游艇] du đĩnh釘 đinh [钉] Unicode 釘 , tổng nét 10, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding1, ding4, ling2 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 釘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái đinh◎Như: thiết đinh 鐵釘 đinh sắt, loa ti đinh 螺絲釘 đinh ốc.(Danh) Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.(Động) Nhìn chăm chú◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn 那丫頭聽說, 方知是本家的爺們, 便不似先前那等迴避, 下死眼把賈芸釘了兩眼 (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.(Động) Theo dõi, bám sát.(Động) Thúc giục, nhắc nhở◎Như: nhĩ yếu đinh trước tha cật dược 你要釘著他吃藥 anh phải nhắc nó uống thuốc.(Động) Đốt, chích (kiến, ong...)§ Thông đinh 叮.Một âm là đính(Động) Đóng đinh◎Như: đính mã chưởng 釘馬掌 đóng móng ngựa.(Động) Đơm, khâu vá◎Như: đính khấu tử 釘扣子 đơm khuy.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh ba, đầu đinh, đóng đinh (vhn)đanh, như đóng đanh; đanh đá; đanh thép (btcn)đính, như đính khuy (btcn)đĩnh, như đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) (btcn)鋌 đĩnh, thính [铤] Unicode 鋌 , tổng nét 14, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 鋌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi§ Thông đĩnh 錠◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính(Phó) Vùn vụt, nhanh vội◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) (vhn)錠 đĩnh [锭] Unicode 錠 , tổng nét 16, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding4, yi3 (Pinyin); ding3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 錠 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín.(Danh) Thoi, nén, thỏi (thuốc, kim loại)◎Như: kim đĩnh 金錠 nén vàng, chỉ thống đĩnh 止痛錠 viên thuốc chữa đau nhức◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na thị ngũ lượng đích đĩnh tử giáp liễu bán biên, giá nhất khối chí thiểu hoàn hữu nhị lưỡng ni 那是五兩的錠子夾了半邊, 這一塊至少還有二兩呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đó là một thỏi năm lạng, đã cắt đi một nửa rồi, cục này ít nhất cũng phải hai lạng đấy.(Danh) Giấy, lá thiếc làm giả như bạc đốt cúng người chết gọi là đĩnh◎Như: minh đĩnh 冥錠 bạc (giả) để đốt cúng cho người chết.(Danh) Thoi dệt cửi, ống suốt.(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật có dạng hình khối: thoi, nén, thỏi, viên◎Như: nhất đĩnh mặc 一錠墨 một thỏi mực, lưỡng đĩnh bạch ngân 兩錠白銀 hai nén bạc.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) (vhn)铤 đĩnh, thính [鋌] Unicode 铤 , tổng nét 11, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 铤 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鋌.锭 đĩnh [錠] Unicode 锭 , tổng nét 13, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding4, ju1 (Pinyin); ding3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 锭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 錠.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • bất ưng, bất ứng từ Hán Việt là gì?
    • bà tâm từ Hán Việt là gì?
    • xúc tất từ Hán Việt là gì?
    • án sát từ Hán Việt là gì?
    • danh thủ từ Hán Việt là gì?
    • toàn mĩ từ Hán Việt là gì?
    • cô trung từ Hán Việt là gì?
    • cù lộ từ Hán Việt là gì?
    • bái môn từ Hán Việt là gì?
    • tam tư từ Hán Việt là gì?
    • chẩn bần từ Hán Việt là gì?
    • thư hùng từ Hán Việt là gì?
    • chế thắng từ Hán Việt là gì?
    • chất cốc từ Hán Việt là gì?
    • ân túc từ Hán Việt là gì?
    • mai phục từ Hán Việt là gì?
    • tại vị từ Hán Việt là gì?
    • can liên từ Hán Việt là gì?
    • chính võng từ Hán Việt là gì?
    • ngụy chứng từ Hán Việt là gì?
    • nhũ tuyến từ Hán Việt là gì?
    • miễn quan từ Hán Việt là gì?
    • phàm lệ từ Hán Việt là gì?
    • cương nghị từ Hán Việt là gì?
    • phạm tội từ Hán Việt là gì?
    • miễn dịch từ Hán Việt là gì?
    • ngọ nhật từ Hán Việt là gì?
    • xuất giá từ Hán Việt là gì?
    • khốn quẫn từ Hán Việt là gì?
    • hạ lại từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ đĩnh