Tra Từ: đĩnh - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 17 kết quả:

侹 đĩnh娗 đĩnh挺 đĩnh梃 đĩnh椗 đĩnh珽 đĩnh矴 đĩnh碇 đĩnh脡 đĩnh腚 đĩnh艇 đĩnh鋌 đĩnh錠 đĩnh铤 đĩnh锭 đĩnh頲 đĩnh颋 đĩnh

1/17

đĩnh [thính, đỉnh]

U+4FB9, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ dài. 2. (Tính) Ngay, bằng thẳng. ◎Như: “đĩnh đĩnh” 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh” 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.

Tự hình 2

Dị thể 1

𨉈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𨉈𨁗

Không hiện chữ?

đĩnh

U+5A17, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đẹp đẽ — Tên một bệnh ở âm hộ đàn bà. Cũng gọi là Âm đỉnh.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𡋺

Không hiện chữ?

đĩnh

U+633A, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ưỡn ra, trương ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rút ra, đưa lên. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Đĩnh kiếm nhi khởi” 挺劍而起 (Ngụy sách tứ) Rút gươm đứng lên. 2. (Động) Ưỡn, ngửa. ◎Như: “đĩnh hung” 挺胸 ưỡn ngực. ◇Tây du kí 西遊記: “Đĩnh thân quan khán, chân hảo khứ xứ” 挺身觀看, 真好去處 (Đệ nhất hồi) Dướn mình lên nhìn, thực là một nơi đẹp đẽ. 3. (Động) Gắng gượng. ◎Như: “tha bệnh liễu, hoàn thị ngạnh đĩnh trước bất khẳng hưu tức” 他病了! 還是硬挺著不肯休息 anh ấy bệnh rồi, vậy mà vẫn gắng gượng mãi không chịu nghỉ. 4. (Động) Sinh ra, mọc ra. ◇Tả Tư 左思: “Bàng đĩnh long mục, trắc sanh lệ chi” 旁挺龍目, 側生荔枝 (Thục đô phú 蜀都賦) Một bên mọc long nhãn (cây nhãn), một bên sinh lệ chi (cây vải). 5. (Động) Lay động. 6. (Động) Khoan thứ. 7. (Động) Duỗi thẳng. ◎Như: “đĩnh thân” 挺身 đứng thẳng mình, ý nói hiên ngang. 8. (Tính) Thẳng. ◎Như: “bút đĩnh” 筆挺 thẳng đứng. 9. (Tính) Trội cao, kiệt xuất. ◎Như: “thiên đĩnh chi tư” 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường. 10. (Tính) Không chịu khuất tất. 11. (Phó) Rất, lắm. ◎Như: “đãi nhân đĩnh hòa khí” 待人挺和氣 đối đãi với người khác rất hòa nhã. 12. (Danh) Lượng từ đơn vị: cây, khẩu. ◎Như: “thập đĩnh cơ quan thương” 十挺機關槍 mười cây súng máy.

Từ điển Thiều Chửu

① Trội cao, như thiên đĩnh chi tư 天挺之資 tư chất trời sinh trôi hơn cả các bực thường. ② Thẳng. ③ Không chịu khuất tất cũng gọi là đĩnh. ④ Ðộng. ③ Sinh ra. ⑥ Khoan. ⑦ Dắt dẫn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngay, thẳng, cứng cỏi (không chịu khuất tất): 筆挺Thẳng đứng; ② Ưỡn, ngửa: 挺起胸膛 Ưỡn ngực; 挺著脖子 Ngửa cổ ra; ③ Rất, lắm: 挺好 Rất tốt, tốt lắm; 挺愛 Rất mê; 這花挺香 Hoa này thơm quá; ④ (văn) Rút ra, đưa lên: 挺劍而起 Rút kiếm đứng lên (Chiến quốc sách); ⑤ (văn) Sinh ra, mọc ra, nổi lên: 旁挺龍目,側生荔枝 Một bên mọc mắt rồng, một bên mọc cây vải (Tả Tư: Thục đô phú); ⑥ (văn) Duỗi thẳng ra; ⑦ (văn) Nới lỏng; ⑧ (văn) Lay động; ⑨ (văn) Vượt trội, đặc sắc, kiệt xuất: 天挺之資 Tư chất trời sinh vượt trội; 今諸葛丞相英才挺出 Nay thừa tướng Gia Cát Lượng tài năng xuất chúng (Tam quốc chí); ⑩ (văn) Gậy, trượng; ⑪ (loại) Cây, khẩu: 南墻巨竹千挺 Bên tường phía nam có hơn ngàn cây tre to cao (Hàn Dũ: Lam Điền huyện thừa sảnh bích kí); 三挺機關槍 Ba khẩu súng máy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt lên trên — Sinh ra — Rất. Lắm. Chẳng hạn Đĩnh lại ( rất lớn ) — Làm rung động. Chẳng hạn Đĩnh tâm ( cũng như Động tâm, động lòng ).

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𨉈𨁗

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

công đĩnh 公挺 • đĩnh bạt 挺拔 • đĩnh đặc 挺特 • đĩnh hảo 挺好 • đĩnh lập 挺立 • đĩnh nhi tẩu hiểm 挺而走险 • đĩnh nhi tẩu hiểm 挺而走險

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 4 - Tặng thái tử thái sư Nhữ Dương quận vương Tấn - 八哀詩其四-贈太子太師汝陽郡王璡 (Đỗ Phủ)• Cúc thu bách vịnh kỳ 38 - Tích thu kỳ 5 - 菊秋百詠其三十八-惜秋其五 (Phan Huy Ích)• Hạ Giới Hiên công trừ nhiếp hữu bộc xạ - 賀介軒公除攝右僕射 (Trần Nguyên Đán)• Phụng hoạ ngự chế “Kỳ khí” - 奉和御製奇氣 (Nguyễn Hoãn)• Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận - 奉贈韋左丞丈二十二韻 (Đỗ Phủ)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Thạch tướng quân chiến trường ca - 石將軍戰場歌 (Lý Mộng Dương)• Thu nhật Kinh Nam thuật hoài tam thập vận - 秋日荊南述懷三十韻 (Đỗ Phủ)• Tùng quốc công lạp mai ứng giáo - 從國公臘梅應教 (Trần Đình Túc)• Tửu điếm xuân du - 酒店春遊 (Trịnh Hoài Đức) 梃

đĩnh

U+6883, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái gậy, cái côn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, côn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ?” 殺人以挺與刃, 有以異乎 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu? 2. (Danh) Lượng từ: dùng chỉ vật hình gậy, cần, cây, v.v. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Nam tường cự trúc thiên đĩnh” 南牆鉅竹千梃 (Lam Điền huyện thừa thính bích kí 藍田縣丞廳壁記) Tường phía nam tre lớn nghìn cần.

Từ điển Thiều Chửu

① Một cành thẳng, vật gì có một mặt thẳng dườn ra cũng gọi là đĩnh. ② Cái gậy, cái côn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cành thẳng; ② Chiếc gậy; ③ Khung cửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thân cây — Cái gậy.

Tự hình 2

Chữ gần giống 6

𡋺

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Lâm hình thời tác kỳ 1 - 臨刑時作其一 (Nguyễn Duy Hiệu)• Thuế quan dao - 稅官謠 (Khâm Thúc Dương)• Vương giải tử phu phụ - 王解子夫婦 (Ngô Gia Kỷ) 椗

đĩnh [đính]

U+6917, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hòn đá để cột thuyền vào 2. cái neo thuyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Đĩnh 碇.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

đĩnh [thỉnh]

U+73FD, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn ngọc lớn — Cát hốt dành riêng vua dùng, lớn hơn hốt của các quan gấp bội.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𨉈𨁗

Không hiện chữ?

đĩnh [đính]

U+77F4, tổng 7 nét, bộ thạch 石 (+2 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hòn đá để cột thuyền vào 2. cái neo thuyền

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

đĩnh [đính]

U+7887, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hòn đá để cột thuyền vào 2. cái neo thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trụ đá để buộc thuyền hoặc mỏ neo thuyền tàu. 2. (Động) Bỏ neo (đậu thuyền). ◎Như: “đĩnh bạc” 碇泊 neo thuyền. ◇Tô Thức 蘇軾: “Thị nhật lục nguyệt hối, vô nguyệt, đĩnh túc đại hải trung” 是日六月晦, 無月, 碇宿大海中 (Đông Pha chí lâm 東坡志林) Đó là ngày cuối tháng sáu, không trăng, bỏ neo thuyền nghỉ ở ngoài biển khơi.

Từ điển Thiều Chửu

① Hòn đá để ghi thuyền, cột thuyền, cũng có nghĩa là cái neo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tảng đá cột dây thả xuống đáy nước để neo thuyền.

Tự hình 2

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tặng Lưu tư hộ - 贈劉司戶 (Lý Thương Ẩn) 脡

đĩnh

U+8121, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nem thái khúc dài 2. thẳng và cứng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt khô hình trạng dài. 2. (Tính) Thẳng.

Từ điển Thiều Chửu

① Nem thái khúc dài. ② Thẳng cứng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nem thái khúc dài; ② Thẳng cứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuống phổi — Thẳng. Ngay thẳng.

Tự hình 1

Chữ gần giống 3

𡋺

Không hiện chữ?

đĩnh

U+815A, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đít

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mông đít.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Đít.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

đĩnh

U+8247, tổng 12 nét, bộ chu 舟 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh” 緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con. 2. (Danh) “Tiềm thủy đĩnh” 潛水艇 tàu ngầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài. ② Tiềm thuỷ đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thuyền nhỏ và dài, tàu thuỷ: 汽艇 Canô; 游艇 Tàu du lịch, du thuyền; 潛艇 Tàu ngầm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thuyền nhỏ — Chỉ chung tàu thuyền. Chẳng hạn Tiềm thuỷ đỉnh 潛水艇 ( tàu ngầm ).

Tự hình 2

Dị thể 2

𦨿𦪅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𨉈𥏎𡋺

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

du đĩnh 游艇 • phi đĩnh 飛艇 • phiếm đĩnh 泛艇 • tiềm đĩnh 潛艇 • tiềm thuỷ đĩnh 潛水艇

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 8 - Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương công Cửu Linh - 八哀詩其八-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)• Di đĩnh nhập Dũng Cảng - 移艇入桶港 (Cao Bá Quát)• Đại vũ kỳ 1 - 大雨其一 (Cao Bá Quát)• Đông Ngô trạo ca kỳ 2 - 東吳棹歌其二 (Uông Quảng Dương)• Hồi kinh Thuỵ Chương tự tị vũ - 回經瑞璋寺避雨 (Nguyễn Án)• Khiển hoài - 遣懷 (Ngô Thì Nhậm)• Mỹ Bi - 渼陂 (Trịnh Cốc)• Mỹ Bi tây nam đài - 渼陂西南臺 (Đỗ Phủ)• Phiếm chu - 泛舟 (Huyền Quang thiền sư)• Tây hà - Kim Lăng hoài cổ - 西河—金陵懷古 (Chu Bang Ngạn) 鋌

đĩnh [thính]

U+92CC, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thoi vàng, thoi bạc 2. con thoi dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện. 2. (Danh) Thoi. § Thông “đĩnh” 錠. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hựu xuất sổ thập đĩnh” 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng. 3. Một âm là “thính”. (Phó) Vùn vụt, nhanh vội. ◇Lí Hoa 李華: “Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần” 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.

Từ điển Thiều Chửu

① Thoi. Cùng nghĩa với chữ đĩnh 錠. Vàng bạc đúc thành thoi gọi là đĩnh. ② Một âm là thính. Vùn vụt, tả cái dáng chạy vội. ③ Hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đi nhanh; ② (văn) Thoi, thỏi (vàng, bạc...) (dùng như 錠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kim loại chưa rèn đúc thành đồ vật — Một thỏi, một thoi ( vàng bạc ) — Đuôi mủi tên — Một âm là Thính. Xem Thính.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𪊶

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

đĩnh nhi tẩu hiểm 鋌而走險

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại tường thượng hao hành - 大牆上蒿行 (Tào Phi)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Mãn giang hồng - 滿江紅 (Hoàng Cơ) 錠

đĩnh

U+9320, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thoi vàng, thoi bạc 2. con thoi dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín. 2. (Danh) Thoi, nén, thỏi (thuốc, kim loại). ◎Như: “kim đĩnh” 金錠 nén vàng, “chỉ thống đĩnh” 止痛錠 viên thuốc chữa đau nhức. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na thị ngũ lượng đích đĩnh tử giáp liễu bán biên, giá nhất khối chí thiểu hoàn hữu nhị lưỡng ni” 那是五兩的錠子夾了半邊, 這一塊至少還有二兩呢 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đó là một thỏi năm lạng, đã cắt đi một nửa rồi, cục này ít nhất cũng phải hai lạng đấy. 3. (Danh) Giấy, lá thiếc làm giả như bạc đốt cúng người chết gọi là “đĩnh”. ◎Như: “minh đĩnh” 冥錠 bạc (giả) để đốt cúng cho người chết. 4. (Danh) Thoi dệt cửi, ống suốt. 5. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật có dạng hình khối: thoi, nén, thỏi, viên. ◎Như: “nhất đĩnh mặc” 一錠墨 một thỏi mực, “lưỡng đĩnh bạch ngân” 兩錠白銀 hai nén bạc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín. ② Thoi vàng, thoi bạc. Có thoi nặng năm lạng, có thoi nặng mười lạng. Như kim đĩnh 金錠 nén vàng. ③ Dùng lá thiếc làm giả như bạc đốt cho kẻ chết cũng gọi là đĩnh. ④ Tục gọi cái thoi dệt cửi là đĩnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nén, thỏi: 金錠 Nén vàng; 銀錠 Nén bạc; 一錠墨 Một thỏi mực; ② (dệt) Con suốt, ống suốt; ③ Viên (thuốc); ④ (văn) Cái choé (một đồ dùng thời xưa bằng kim loại, như cái đậu [xem 豆, bộ 豆] nhưng có chân, để dâng tế các đồ nấu chín thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lò để nấu nướng, có ba chân.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ngân đĩnh 銀錠 铤

đĩnh [thính]

U+94E4, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thoi vàng, thoi bạc 2. con thoi dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋌.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đi nhanh; ② (văn) Thoi, thỏi (vàng, bạc...) (dùng như 錠).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋌

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𪊶

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

đĩnh nhi tẩu hiểm 铤而走险 锭

đĩnh

U+952D, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thoi vàng, thoi bạc 2. con thoi dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錠

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nén, thỏi: 金錠 Nén vàng; 銀錠 Nén bạc; 一錠墨 Một thỏi mực; ② (dệt) Con suốt, ống suốt; ③ Viên (thuốc); ④ (văn) Cái choé (một đồ dùng thời xưa bằng kim loại, như cái đậu [xem 豆, bộ 豆] nhưng có chân, để dâng tế các đồ nấu chín thời xưa).

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

đĩnh [thính]

U+9832, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 (+6 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

ngay thẳng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngay, ngay thẳng.

Tự hình 2

Dị thể 2

𩑙

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

đĩnh

U+988B, tổng 12 nét, bộ hiệt 頁 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngay thẳng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngay, ngay thẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 頲

Tự hình 1

Dị thể 2

𩑙

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ khóa » Chữ đĩnh