đinh Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. đinh
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đinh chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đinh trong chữ Nôm và cách phát âm đinh từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đinh nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 13 chữ Nôm cho chữ "đinh"

đinh, chênh, trành [丁]

Unicode 丁 , tổng nét 2, bộ Nhất 一(ý nghĩa bộ: số một).Phát âm: ding1, zheng1 (Pinyin); ding1 zaang1 zang1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ tư, sau Giáp 甲, Ất 乙, Bính 丙.(Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông◎Như: tráng đinh 壯丁, nam đinh 男丁.(Danh) Người, đầu người, nhân khẩu◎Như: tô đinh 租丁 thuế đánh theo số đầu người.(Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch◎Như: bào đinh 庖丁 người nấu bếp, viên đinh 園丁 người làm vườn, gia đinh 家丁 người giúp việc trong nhà.(Danh) Khối vuông nhỏ◎Như: kê đinh 雞丁 thịt gà thái hạt lựu.(Danh) Chữ◎Như: mục bất thức đinh 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.(Danh) Họ Đinh.(Động) Mắc phải, gặp phải◎Như: đinh ưu 丁憂 gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.(Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại◎Như: đinh ninh 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần.(Tính) Tráng thịnh, cường tráng◎Như: đinh niên 丁年 tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi◇Lí Lăng 李陵: Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 丁年奉使, 皓首而歸 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.(Tính) Cực ít, cực nhỏ◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu 一丁點兒毛病都沒有 một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh(Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây)◎Như: phạt mộc chênh chênh 伐木丁丁 chặt cây chan chát(2) Tiếng mưa rơi(3) Tiếng hạ con cờ(4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đinh, như "cùng đinh; đinh khẩu" (vhn)
  • đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
  • đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh仃

    đinh [仃]

    Unicode 仃 , tổng nét 4, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ding1 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Xem từ linh đinh 伶仃.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đừng, như "đừng đi" (vhn)
  • đần, như "đần độn, ngu đần" (btcn)
  • đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
  • đình, như "đình đám; linh đình" (btcn)
  • đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
  • dừng, như "dừng bút, dừng tay" (btcn)
  • đinh, như "linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 2. [伶仃] linh đinh叮

    đinh [叮]

    Unicode 叮 , tổng nét 5, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ding1, ke4 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đốt, chích (kiến, ong...)◎Như: bị văn tử đinh liễu 被蚊子叮了 bị muỗi đốt rồi.(Động) Dặn đi dặn lại◇Nguyễn Du 阮攸: Phân hương mại lí khổ đinh ninh 分香賣履苦叮嚀 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đinh, như "đinh ninh (cứ tin rằng)" (vhn)
  • điếng, như "đau điếng, chết điếng" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [叮噹] đinh đang 2. [叮嚀] đinh ninh汀

    đinh [汀]

    Unicode 汀 , tổng nét 5, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: ting1, ding4, ting4 (Pinyin); ding1 ting1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bãi thấp, bãi sông◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.(Danh) Sông Đinh.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đênh, như "lênh đênh" (vhn)
  • đinh (btcn)
  • thinh, như "thinh (đất thấp ven sông)" (gdhn)玎

    [玎]

    Unicode 玎 , tổng nét 6, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: ding1 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như "đinh đang (leng keng)" (gdhn)町

    đinh [町]

    Unicode 町 , tổng nét 7, bộ Điền 田 (ý nghĩa bộ: Ruộng).Phát âm: ting3, ting1, ding1, zheng4, tian3 (Pinyin); ting2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mốc ruộng, đường đi nhỏ trong ruộng.(Danh) Ruộng đất.(Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa. § Phép tính đất 36 thước vuông là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu là một đinh.(Động) San bằng, làm cho phẳng đất.疔

    đinh [疔]

    Unicode 疔 , tổng nét 7, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: ding1, ne4 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mụn đầu đinh§ Một thứ bệnh mới đầu mọc mụn con, nóng và rất ngứa, sau thành dắn chắc, rất đau◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã yêu cáo tố nhất cá nhân, tựu trường nhất cá đinh, nhật hậu bất đắc hảo tử 我要告訴一個人, 就長一個疔, 日後不得好死 (Đệ nhị thập thất hồi) Tôi mà mách chuyện với một người nào, thì sẽ lên đinh, ngày sau sẽ chết chẳng lành.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đinh, như "đinh râu, mụn đinh" (vhn)
  • đanh, như "nhọt đầu đanh" (btcn)盯

    trành, đinh [盯]

    Unicode 盯 , tổng nét 7, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: ding1, cheng2 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhìn chăm chú§ Thông đinh 釘.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như "đinh sao (theo rình)" (gdhn)耵

    [耵]

    Unicode 耵 , tổng nét 8, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ding1, ting1 (Pinyin); ding1 ding2 ting1 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như "đinh ninh (ráy rai)" (gdhn)艼

    [艼]

    Unicode 艼 , tổng nét 5, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: ting1, ding3 (Pinyin); ding2 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: đinh (gdhn)釘

    đinh [钉]

    Unicode 釘 , tổng nét 10, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding1, ding4, ling2 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái đinh◎Như: thiết đinh 鐵釘 đinh sắt, loa ti đinh 螺絲釘 đinh ốc.(Danh) Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.(Động) Nhìn chăm chú◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn 那丫頭聽說, 方知是本家的爺們, 便不似先前那等迴避, 下死眼把賈芸釘了兩眼 (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.(Động) Theo dõi, bám sát.(Động) Thúc giục, nhắc nhở◎Như: nhĩ yếu đinh trước tha cật dược 你要釘著他吃藥 anh phải nhắc nó uống thuốc.(Động) Đốt, chích (kiến, ong...)§ Thông đinh 叮.Một âm là đính(Động) Đóng đinh◎Như: đính mã chưởng 釘馬掌 đóng móng ngựa.(Động) Đơm, khâu vá◎Như: đính khấu tử 釘扣子 đơm khuy.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (vhn)
  • đanh, như "đóng đanh; đanh đá; đanh thép" (btcn)
  • đính, như "đính khuy" (btcn)
  • đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (btcn)钉

    đinh [釘]

    Unicode 钉 , tổng nét 7, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding1, ding4 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 釘.Dịch nghĩa Nôm là:
  • đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (gdhn)
  • đính, như "đính khuy" (gdhn)靪

    [靪]

    Unicode 靪 , tổng nét 11, bộ Cách 革(ý nghĩa bộ: Da thú, thay đổi).Phát âm: ding1, chai1 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như "đinh (vá sửa đế giày)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cấp dẫn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • biểu minh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cao hạnh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • giai âm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cơ binh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đinh chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 丁 đinh, chênh, trành [丁] Unicode 丁 , tổng nét 2, bộ Nhất 一(ý nghĩa bộ: số một).Phát âm: ding1, zheng1 (Pinyin); ding1 zaang1 zang1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 丁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ tư, sau Giáp 甲, Ất 乙, Bính 丙.(Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông◎Như: tráng đinh 壯丁, nam đinh 男丁.(Danh) Người, đầu người, nhân khẩu◎Như: tô đinh 租丁 thuế đánh theo số đầu người.(Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch◎Như: bào đinh 庖丁 người nấu bếp, viên đinh 園丁 người làm vườn, gia đinh 家丁 người giúp việc trong nhà.(Danh) Khối vuông nhỏ◎Như: kê đinh 雞丁 thịt gà thái hạt lựu.(Danh) Chữ◎Như: mục bất thức đinh 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.(Danh) Họ Đinh.(Động) Mắc phải, gặp phải◎Như: đinh ưu 丁憂 gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.(Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại◎Như: đinh ninh 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần.(Tính) Tráng thịnh, cường tráng◎Như: đinh niên 丁年 tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi◇Lí Lăng 李陵: Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 丁年奉使, 皓首而歸 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.(Tính) Cực ít, cực nhỏ◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu 一丁點兒毛病都沒有 một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh(Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây)◎Như: phạt mộc chênh chênh 伐木丁丁 chặt cây chan chát(2) Tiếng mưa rơi(3) Tiếng hạ con cờ(4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như cùng đinh; đinh khẩu (vhn)đứa, như đứa ở, đứa trẻ (btcn)đĩnh, như đĩnh đạc (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh仃 đinh [仃] Unicode 仃 , tổng nét 4, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ding1 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 仃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Xem từ linh đinh 伶仃.Dịch nghĩa Nôm là: đừng, như đừng đi (vhn)đần, như đần độn, ngu đần (btcn)đành, như đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch (btcn)đình, như đình đám; linh đình (btcn)đứa, như đứa ở, đứa trẻ (btcn)dừng, như dừng bút, dừng tay (btcn)đinh, như linh đinh (cô đơn không ai săn sóc) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 2. [伶仃] linh đinh叮 đinh [叮] Unicode 叮 , tổng nét 5, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ding1, ke4 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 叮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đốt, chích (kiến, ong...)◎Như: bị văn tử đinh liễu 被蚊子叮了 bị muỗi đốt rồi.(Động) Dặn đi dặn lại◇Nguyễn Du 阮攸: Phân hương mại lí khổ đinh ninh 分香賣履苦叮嚀 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh ninh (cứ tin rằng) (vhn)điếng, như đau điếng, chết điếng (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [叮噹] đinh đang 2. [叮嚀] đinh ninh汀 đinh [汀] Unicode 汀 , tổng nét 5, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: ting1, ding4, ting4 (Pinyin); ding1 ting1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 汀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bãi thấp, bãi sông◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.(Danh) Sông Đinh.Dịch nghĩa Nôm là: đênh, như lênh đênh (vhn)đinh (btcn)thinh, như thinh (đất thấp ven sông) (gdhn)玎 [玎] Unicode 玎 , tổng nét 6, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: ding1 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 玎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh đang (leng keng) (gdhn)町 đinh [町] Unicode 町 , tổng nét 7, bộ Điền 田 (ý nghĩa bộ: Ruộng).Phát âm: ting3, ting1, ding1, zheng4, tian3 (Pinyin); ting2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 町 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mốc ruộng, đường đi nhỏ trong ruộng.(Danh) Ruộng đất.(Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa. § Phép tính đất 36 thước vuông là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu là một đinh.(Động) San bằng, làm cho phẳng đất.疔 đinh [疔] Unicode 疔 , tổng nét 7, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: ding1, ne4 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 疔 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mụn đầu đinh§ Một thứ bệnh mới đầu mọc mụn con, nóng và rất ngứa, sau thành dắn chắc, rất đau◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã yêu cáo tố nhất cá nhân, tựu trường nhất cá đinh, nhật hậu bất đắc hảo tử 我要告訴一個人, 就長一個疔, 日後不得好死 (Đệ nhị thập thất hồi) Tôi mà mách chuyện với một người nào, thì sẽ lên đinh, ngày sau sẽ chết chẳng lành.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh râu, mụn đinh (vhn)đanh, như nhọt đầu đanh (btcn)盯 trành, đinh [盯] Unicode 盯 , tổng nét 7, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: ding1, cheng2 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 盯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhìn chăm chú§ Thông đinh 釘.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh sao (theo rình) (gdhn)耵 [耵] Unicode 耵 , tổng nét 8, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ding1, ting1 (Pinyin); ding1 ding2 ting1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 耵 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh ninh (ráy rai) (gdhn)艼 [艼] Unicode 艼 , tổng nét 5, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: ting1, ding3 (Pinyin); ding2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 艼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: đinh (gdhn)釘 đinh [钉] Unicode 釘 , tổng nét 10, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding1, ding4, ling2 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 釘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái đinh◎Như: thiết đinh 鐵釘 đinh sắt, loa ti đinh 螺絲釘 đinh ốc.(Danh) Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.(Động) Nhìn chăm chú◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn 那丫頭聽說, 方知是本家的爺們, 便不似先前那等迴避, 下死眼把賈芸釘了兩眼 (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.(Động) Theo dõi, bám sát.(Động) Thúc giục, nhắc nhở◎Như: nhĩ yếu đinh trước tha cật dược 你要釘著他吃藥 anh phải nhắc nó uống thuốc.(Động) Đốt, chích (kiến, ong...)§ Thông đinh 叮.Một âm là đính(Động) Đóng đinh◎Như: đính mã chưởng 釘馬掌 đóng móng ngựa.(Động) Đơm, khâu vá◎Như: đính khấu tử 釘扣子 đơm khuy.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh ba, đầu đinh, đóng đinh (vhn)đanh, như đóng đanh; đanh đá; đanh thép (btcn)đính, như đính khuy (btcn)đĩnh, như đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) (btcn)钉 đinh [釘] Unicode 钉 , tổng nét 7, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ding1, ding4 (Pinyin); deng1 ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 钉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 釘.Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh ba, đầu đinh, đóng đinh (gdhn)đính, như đính khuy (gdhn)靪 [靪] Unicode 靪 , tổng nét 11, bộ Cách 革(ý nghĩa bộ: Da thú, thay đổi).Phát âm: ding1, chai1 (Pinyin); ding1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 靪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: đinh, như đinh (vá sửa đế giày) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • xí nghiệp từ Hán Việt là gì?
    • chỉ đông hoạch tây từ Hán Việt là gì?
    • âm vận học từ Hán Việt là gì?
    • đại lao từ Hán Việt là gì?
    • định đoạt từ Hán Việt là gì?
    • bồng xá từ Hán Việt là gì?
    • đại hoạt từ Hán Việt là gì?
    • địa phủ từ Hán Việt là gì?
    • phục ba từ Hán Việt là gì?
    • chấp trung từ Hán Việt là gì?
    • bạch cư dị từ Hán Việt là gì?
    • chí đại từ Hán Việt là gì?
    • cầm tâm kiếm đảm từ Hán Việt là gì?
    • bổn chỉ từ Hán Việt là gì?
    • tình tiết từ Hán Việt là gì?
    • cúc hoa từ Hán Việt là gì?
    • anh tài từ Hán Việt là gì?
    • dữ kiện từ Hán Việt là gì?
    • huynh hữu đệ cung từ Hán Việt là gì?
    • cấu binh từ Hán Việt là gì?
    • phạt mộc từ Hán Việt là gì?
    • áp phục từ Hán Việt là gì?
    • an bang từ Hán Việt là gì?
    • văn hóa từ Hán Việt là gì?
    • bưu bỉnh từ Hán Việt là gì?
    • kì công từ Hán Việt là gì?
    • bang giao từ Hán Việt là gì?
    • thị sát từ Hán Việt là gì?
    • đích thê từ Hán Việt là gì?
    • lục thao tam lược từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ định Tiếng Hán