Định Nghĩa Eyewitness Là Gì?
Định nghĩa Eyewitness là gì?
Eyewitness là Người chứng nhân. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Eyewitness - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Một người làm chứng về những gì anh ta hay cô thấy. Còn được gọi là nhân chứng trực giác.
Definition - What does Eyewitness mean
One who testifies as to what he or she saw. Also called percipient witness.
Source: Eyewitness là gì? Business Dictionary
Điều hướng bài viết
Previous Post Extrinsic reward Next Post EngagementTrả lời Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Tìm kiếm cho:Được tài trợ
Từ khóa » Eyewitness Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Eyewitness - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Eyewitness Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Eyewitness Là Gì, Nghĩa Của Từ Eyewitness | Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "eyewitness" - Là Gì?
-
Eyewitness - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Eyewitness
-
Từ: Eyewitness
-
Eyewitness Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
'eyewitness' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
"eyewitness Accounts" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Eyewitness Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Eyewitnesses Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Eyewitness Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Eyewitnesses Là Gì? - FindZon