Định Nghĩa Job Sharing Là Gì?
Định nghĩa Job sharing là gì?
Job sharing là Thay vì một người làm hết. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Job sharing - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Lịch làm việc thay thế, trong đó hai nhân viên tự nguyện chia sẻ những trách nhiệm của một công việc toàn thời gian, và nhận mức lương và lợi ích trên cơ sở theo tỷ lệ. chia sẻ công việc tạo ra thường xuyên bán thời gian (ngày rưỡi, ngày thay thế, tuần thay thế, vv), nơi đã có một vị trí toàn thời gian, và do đó tránh được một thiệt hại hoàn toàn làm việc trong một sa thải.
Definition - What does Job sharing mean
Alternative work schedule in which two employees voluntarily share the responsibilities of one full time job, and receive salary and benefits on pro-rata basis. Job sharing creates regular part time (half days, alternative days, alternative weeks, etc.) where there was one full time position, and thus avoids a total loss of employment in a layoff.
Source: Job sharing là gì? Business Dictionary
Điều hướng bài viết
Previous Post Input-output model Next Post KISS principleTrả lời Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Tìm kiếm cho:Được tài trợ
Từ khóa » Job Share Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Job-share Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Job-sharing Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Job Sharing Là Gì? Ưu Và Nhược điểm Của Hình Thức Chia Sẻ Công Việc
-
Job Sharing Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Job-Share Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Job-share Là Gì, Nghĩa Của Từ Job-share | Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "job-share" - Là Gì?
-
Job-share Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'job-share' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Job Sharing - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Job-share - Từ điển Anh Việt
-
Thông Tin Công Ty & Tin Tuyển Dụng Từ Job Share - TopCV
-
Job Sharing Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict